toan 5

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Trọng Hải
Ngày gửi: 10h:08' 25-01-2026
Dung lượng: 93.2 KB
Số lượt tải: 9
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Trọng Hải
Ngày gửi: 10h:08' 25-01-2026
Dung lượng: 93.2 KB
Số lượt tải: 9
Số lượt thích:
0 người
Trường Tiểu học A Vĩnh An
Lớp: 5….
Họ và tên:………………………..
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I LỚP 5
Môn: Toán
Năm học: 2025-2026
Thời gian làm bài: 35 phút
Điểm
Nhận xét của giáo viên
…………………………………………………………………….
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1: Số thập phân 20,95 có phần nguyên là: (0,5đ)
A. 20
B. 2
C. 95
D. 0,95
Câu 2: Trong các số thập phân sau: 83,56; 8,56; 38,65; 56,3. Số thập phân bé
nhất là: (0,5đ)
A. 56,3
B. 38,65
C. 8,56
D. 83,56
Câu 3: Đâu là cách tính diện tích hình tam giác? (0,5đ)
a xh
A. 2
a
B. h :2
C.
( a+b ) x h
2
D.
a+b x h
2
Câu 4: Tính nhẩm 2,1 x 10 =…………… (0,5đ)
A. 0,21
B. 21
C. 210
D. 2100
Câu 5: Năm nay nhà Bác Nam bán 8,75 tấn xoài. Nếu làm tròn số này đến hàng
đơn vị thì nhà Bác Nam bán được bao nhiêu tấn xoài? (0,5đ)
A. 9
B. 8,7
C. 8,8
D. 7
Câu 6: Hình tròn tâm O đường kính 4 cm, có diện tích là: (0,5đ)
A. 9,42 cm
B. 9,42 cm2
C. 12,56 cm
D. 12,56 cm2
Câu 7: Trung chơi trò ném bóng vào rổ, bạn ném 10 quả. Trong đó bạn ném
trượt 3 quả và vào rổ 7 quả. Tỉ số của số lần xảy ra sự kiện ném trượt và tổng số
lần ném của Trung là: (0,5đ)
3
3
7
A. 7
B. 10
C. 10
Câu 8: Dựa vào biểu đồ chỉ sản lượng
khai thác thuỷ sản giai đoạn 2000-2016,
năm nào sản lượng đạt cao nhất?(0,5đ)
A. Năm 2000
B. Năm 2005
C. Năm 2010
7
D. 10
D. Năm 2016
Câu 9: Đặt tính rồi tính (1đ)
a) 7,3 x 2,5
b) 308,6 : 2
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
Câu 10: Tính diện tích hình thang, biết: (2đ)
a) Đáy bé 5 cm, đáy lớn 7 cm, chiều cao 20 mm
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
Câu 11: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: (1đ)
35,6 km = …………...m
5 tấn 6 tạ =……..…….tấn
Câu 12: Lớp Hoa tổ chức kế hoạch nhỏ, tổ Một thu được 10,5 kg giấy vụn. Tổ
Hai thu được 9,8 kg giấy vụn. Tổ Ba thu được gấp 2 lần tổ Hai. Hỏi lớp Hoa thu
được tất cả bao nhiêu kg giấy vụn? (2đ)
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
HƯỚNG DẪN MÔN TOÁN LỚP 5
Câu
Đáp
án
1
(0,5đ)
A
2
(0,5đ)
D
3
(0,5đ)
A
4
(0,5đ)
B
5
(0,5đ)
A
6
(0,5đ)
D
7
(0,5đ)
B
8
(0,5đ)
D
Câu 9: (1 đ) Mỗi phép tính đúng được 0,5đ
a) 7,3 x 2,5 = 18,25
b) 308,6 : 2 = 154,3
Câu 10: (2 đ) Học sinh có thể trình bày bài giải có đáp số hoặc chỉ áp dụng công
thức tính đều được
Giải
Hoặc
20 mm = 2 cm (1đ)
20 mm = 2 cm (1đ)
Diện tích hình thang là:
Đáp số: 12 cm2 (1đ)
( 5+7 ) x 2
= 12 cm2
2
S=
Câu 11: (1 đ) Điền đúng một vị trí được 0,5 đ
35,6 km = 35600 m
5 tấn 6 tạ = 5,6 tấn
Câu 12: Học sinh có thể trình bày bài giải như sau:
Giải
Số kg giấy vụn tổ Ba thu là: (0,5đ)
9,8 x 2 = 19,6 (kg) (0,5đ)
Số kg giấy vụn lớp Hoa thu được là: (0,5đ)
10,5 + 9,8 + 19,6 = 39,9 (kg)
Đáp số: 39,9 kg (0,5đ)
( 5+7 ) x 2
= 12 cm2 (1đ)
2
###
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN
Thống kê và xác Hình học và đo
suất
lường
Số và phép tính,
Mạch kiến thức, kỹ năng
Nhận biết đặc điểm số thập phân, so sánh được các số thập
phân
Thực hiện được các phép tính với số thập phân
Làm tròn số thập phân
Nhân/chia một số thập phân cho 10;100;1000;…/cho
0,1;0,01;0,001;…
Giải được các bài toán có lời văn gắn với trải nghiệm
Công thức diện tích hình tam giác, hình thang, hình tròn
Thực hành tính được chu vi, diện tích hình.
Chuyển đổi và tính toán với các số đo độ dài, khối lượng,
diện tích, thời gian.
Quan sát biểu dồ và giải quyết được vấn đề
Tỉ suất số lần lặp lại của một sự kiện
Tổng
Số câu/
Số
điểm/
Câu số
HỌC KÌ I
Mức 1
TNKQ
Mức 2
TL
TNKQ
Số câu
3
1
Số
điểm
1,5
0.5
Câu số
1,4,5
2
Số câu
1
Số
điểm
Câu số
2
3
Số câu
2
Số
điểm
1
Câu số
7,8
Số câu
6
Số
điểm
Tỉ lệ
1
0,5
10
1
3
2
50%
L
TL
Mức 3
TNKQ
T
Kh
1
1
1
2
9
1
1
1
1
0.5
6
11
2
2
0
1
1
2
0
2
30%
20%
Lớp: 5….
Họ và tên:………………………..
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I LỚP 5
Môn: Toán
Năm học: 2025-2026
Thời gian làm bài: 35 phút
Điểm
Nhận xét của giáo viên
…………………………………………………………………….
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1: Số thập phân 20,95 có phần nguyên là: (0,5đ)
A. 20
B. 2
C. 95
D. 0,95
Câu 2: Trong các số thập phân sau: 83,56; 8,56; 38,65; 56,3. Số thập phân bé
nhất là: (0,5đ)
A. 56,3
B. 38,65
C. 8,56
D. 83,56
Câu 3: Đâu là cách tính diện tích hình tam giác? (0,5đ)
a xh
A. 2
a
B. h :2
C.
( a+b ) x h
2
D.
a+b x h
2
Câu 4: Tính nhẩm 2,1 x 10 =…………… (0,5đ)
A. 0,21
B. 21
C. 210
D. 2100
Câu 5: Năm nay nhà Bác Nam bán 8,75 tấn xoài. Nếu làm tròn số này đến hàng
đơn vị thì nhà Bác Nam bán được bao nhiêu tấn xoài? (0,5đ)
A. 9
B. 8,7
C. 8,8
D. 7
Câu 6: Hình tròn tâm O đường kính 4 cm, có diện tích là: (0,5đ)
A. 9,42 cm
B. 9,42 cm2
C. 12,56 cm
D. 12,56 cm2
Câu 7: Trung chơi trò ném bóng vào rổ, bạn ném 10 quả. Trong đó bạn ném
trượt 3 quả và vào rổ 7 quả. Tỉ số của số lần xảy ra sự kiện ném trượt và tổng số
lần ném của Trung là: (0,5đ)
3
3
7
A. 7
B. 10
C. 10
Câu 8: Dựa vào biểu đồ chỉ sản lượng
khai thác thuỷ sản giai đoạn 2000-2016,
năm nào sản lượng đạt cao nhất?(0,5đ)
A. Năm 2000
B. Năm 2005
C. Năm 2010
7
D. 10
D. Năm 2016
Câu 9: Đặt tính rồi tính (1đ)
a) 7,3 x 2,5
b) 308,6 : 2
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
Câu 10: Tính diện tích hình thang, biết: (2đ)
a) Đáy bé 5 cm, đáy lớn 7 cm, chiều cao 20 mm
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
Câu 11: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: (1đ)
35,6 km = …………...m
5 tấn 6 tạ =……..…….tấn
Câu 12: Lớp Hoa tổ chức kế hoạch nhỏ, tổ Một thu được 10,5 kg giấy vụn. Tổ
Hai thu được 9,8 kg giấy vụn. Tổ Ba thu được gấp 2 lần tổ Hai. Hỏi lớp Hoa thu
được tất cả bao nhiêu kg giấy vụn? (2đ)
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
HƯỚNG DẪN MÔN TOÁN LỚP 5
Câu
Đáp
án
1
(0,5đ)
A
2
(0,5đ)
D
3
(0,5đ)
A
4
(0,5đ)
B
5
(0,5đ)
A
6
(0,5đ)
D
7
(0,5đ)
B
8
(0,5đ)
D
Câu 9: (1 đ) Mỗi phép tính đúng được 0,5đ
a) 7,3 x 2,5 = 18,25
b) 308,6 : 2 = 154,3
Câu 10: (2 đ) Học sinh có thể trình bày bài giải có đáp số hoặc chỉ áp dụng công
thức tính đều được
Giải
Hoặc
20 mm = 2 cm (1đ)
20 mm = 2 cm (1đ)
Diện tích hình thang là:
Đáp số: 12 cm2 (1đ)
( 5+7 ) x 2
= 12 cm2
2
S=
Câu 11: (1 đ) Điền đúng một vị trí được 0,5 đ
35,6 km = 35600 m
5 tấn 6 tạ = 5,6 tấn
Câu 12: Học sinh có thể trình bày bài giải như sau:
Giải
Số kg giấy vụn tổ Ba thu là: (0,5đ)
9,8 x 2 = 19,6 (kg) (0,5đ)
Số kg giấy vụn lớp Hoa thu được là: (0,5đ)
10,5 + 9,8 + 19,6 = 39,9 (kg)
Đáp số: 39,9 kg (0,5đ)
( 5+7 ) x 2
= 12 cm2 (1đ)
2
###
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN
Thống kê và xác Hình học và đo
suất
lường
Số và phép tính,
Mạch kiến thức, kỹ năng
Nhận biết đặc điểm số thập phân, so sánh được các số thập
phân
Thực hiện được các phép tính với số thập phân
Làm tròn số thập phân
Nhân/chia một số thập phân cho 10;100;1000;…/cho
0,1;0,01;0,001;…
Giải được các bài toán có lời văn gắn với trải nghiệm
Công thức diện tích hình tam giác, hình thang, hình tròn
Thực hành tính được chu vi, diện tích hình.
Chuyển đổi và tính toán với các số đo độ dài, khối lượng,
diện tích, thời gian.
Quan sát biểu dồ và giải quyết được vấn đề
Tỉ suất số lần lặp lại của một sự kiện
Tổng
Số câu/
Số
điểm/
Câu số
HỌC KÌ I
Mức 1
TNKQ
Mức 2
TL
TNKQ
Số câu
3
1
Số
điểm
1,5
0.5
Câu số
1,4,5
2
Số câu
1
Số
điểm
Câu số
2
3
Số câu
2
Số
điểm
1
Câu số
7,8
Số câu
6
Số
điểm
Tỉ lệ
1
0,5
10
1
3
2
50%
L
TL
Mức 3
TNKQ
T
Kh
1
1
1
2
9
1
1
1
1
0.5
6
11
2
2
0
1
1
2
0
2
30%
20%
 








Các ý kiến mới nhất