toan 5.GK2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: kimnhunghoang
Người gửi: hoàng thị kim nhung
Ngày gửi: 22h:13' 09-03-2026
Dung lượng: 81.6 KB
Số lượt tải: 245
Nguồn: kimnhunghoang
Người gửi: hoàng thị kim nhung
Ngày gửi: 22h:13' 09-03-2026
Dung lượng: 81.6 KB
Số lượt tải: 245
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TIỂU HỌC KỲ NINH
Năm học: 2025 – 2026
Họ và tên : ………………….……………..
Lớp
: 5E
BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KỲ II . SỐ 1
I. Phần trắc nghiệm: Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng:
605
Câu 1: Phân số 1000 viết dưới dạng số thập phân là:
A. 60,5
B. 6,05
C. 0,605
D. 0,0605
Câu 2: Số thích hợp điền vào chỗ chấm của 3 m3 376 dm3 = ......... m3 là:
A. 3,76
B. 3,760
C. 37,6
D. 3,376
Câu 3: Thể tích hình lập phương có cạnh 2,1 cm là:
A. 4,41 cm3
B. 44,1 cm3
C. 9,261 cm3
D. 92,61 cm3
Câu 4: Diện tích hình tròn có đường kính d = 5dm là:
A. 78,5 dm2
B. 196,25 dm2
C. 7,85 dm2
D. 19,625 dm2
Câu 5: Một hình thang có độ dài hai đáy lần lượt là 26cm và 64cm. Chiều cao hình thang là
30 cm thì diện tích hình thang là:
A. 2700cm
B. 2700cm2
C. 1350cm
D. 1350cm2
Câu 6:
Hình tròn A như hình bên. (0,5điểm)
4cm
Chu vi hình A là : ..........................
Hình A
Câu 7: Một hình tam giác có diện tích 600cm , độ dài đáy 40cm. Chiều cao của tam giác là:
2
A.15cm
B. 30cm
C. 30
D. 15
Câu 8. Diện tích của phần tô đậm trong hình chữ nhật dưới đây là:
A. 20 cm2
B. 14 cm2
C. 24 cm2
D. 34 cm2
Phần II. Tự luận
Câu 1( 2 điểm): Đặt tính rồi tính:
a) 3,65 + 9,77
b) 54,98 - 34,76
12cm
4cm
5cm
c) 324,2 x 1,5
d) 266,22 : 34
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
Câu 2. Một người thợ gò một cái thùng tôn không nắp dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài
7dm, chiều rộng 4dm và chiều cao 1m.
a. Tính diện tích tôn dùng để làm thùng (không tính mép hàn)?
b. Phải đổ bao nhiêu lít nước thì đầy thùng tôn đó?( 1dm3= 1lít).
……………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………….
Câu 3: viết số thích hợp vào chỗ chấm
a) 247 tạ = .................. kg
b) 3m2 2dm2 = ................ cm2
c) 12m3 40dm3 = .................m3
d) 5 m3 = ............... l
3
Câu 4: Tính nhanh: 1,65 x 32,7 + 67,4 x 1,65 - 1,65 : 10 + 1856,5
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
(Lưu ý: Viết số rõ ràng, chữ đúng chuẩn, trình bày sạch sẽ. Điểm trình bày 1 điểm)
Năm học: 2025 – 2026
Họ và tên : ………………….……………..
Lớp
: 5E
BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KỲ II . SỐ 1
I. Phần trắc nghiệm: Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng:
605
Câu 1: Phân số 1000 viết dưới dạng số thập phân là:
A. 60,5
B. 6,05
C. 0,605
D. 0,0605
Câu 2: Số thích hợp điền vào chỗ chấm của 3 m3 376 dm3 = ......... m3 là:
A. 3,76
B. 3,760
C. 37,6
D. 3,376
Câu 3: Thể tích hình lập phương có cạnh 2,1 cm là:
A. 4,41 cm3
B. 44,1 cm3
C. 9,261 cm3
D. 92,61 cm3
Câu 4: Diện tích hình tròn có đường kính d = 5dm là:
A. 78,5 dm2
B. 196,25 dm2
C. 7,85 dm2
D. 19,625 dm2
Câu 5: Một hình thang có độ dài hai đáy lần lượt là 26cm và 64cm. Chiều cao hình thang là
30 cm thì diện tích hình thang là:
A. 2700cm
B. 2700cm2
C. 1350cm
D. 1350cm2
Câu 6:
Hình tròn A như hình bên. (0,5điểm)
4cm
Chu vi hình A là : ..........................
Hình A
Câu 7: Một hình tam giác có diện tích 600cm , độ dài đáy 40cm. Chiều cao của tam giác là:
2
A.15cm
B. 30cm
C. 30
D. 15
Câu 8. Diện tích của phần tô đậm trong hình chữ nhật dưới đây là:
A. 20 cm2
B. 14 cm2
C. 24 cm2
D. 34 cm2
Phần II. Tự luận
Câu 1( 2 điểm): Đặt tính rồi tính:
a) 3,65 + 9,77
b) 54,98 - 34,76
12cm
4cm
5cm
c) 324,2 x 1,5
d) 266,22 : 34
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
Câu 2. Một người thợ gò một cái thùng tôn không nắp dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài
7dm, chiều rộng 4dm và chiều cao 1m.
a. Tính diện tích tôn dùng để làm thùng (không tính mép hàn)?
b. Phải đổ bao nhiêu lít nước thì đầy thùng tôn đó?( 1dm3= 1lít).
……………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………….
Câu 3: viết số thích hợp vào chỗ chấm
a) 247 tạ = .................. kg
b) 3m2 2dm2 = ................ cm2
c) 12m3 40dm3 = .................m3
d) 5 m3 = ............... l
3
Câu 4: Tính nhanh: 1,65 x 32,7 + 67,4 x 1,65 - 1,65 : 10 + 1856,5
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
(Lưu ý: Viết số rõ ràng, chữ đúng chuẩn, trình bày sạch sẽ. Điểm trình bày 1 điểm)
 









Các ý kiến mới nhất