Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

toan 6

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Thuý Hồng
Ngày gửi: 10h:14' 29-04-2025
Dung lượng: 402.2 KB
Số lượt tải: 140
Số lượt thích: 1 người (Tô Ni)
ÔN TẬP TOÁN 6 – HK 2
NĂM HỌC 2024 - 2025
Họ và tên:…………………………………………….Lớp 6C
A. NỘI DUNG ÔN TẬP
I. Số học
1. Phân số
- Mở rộng phân số. Phân số bằng nhau
- So sánh phân số. Hỗn số dương
- Phép tính với phân số (Phép cộng và phép trừ, Phép nhân và phép chia)
- Hai bài toán về phân số
2. Số thập phân
- Số thập phân
- Tính toán với số thập phân
- Làm tròn và ước lượng
- Một số bài toán về tỉ số và tỉ số phần trăm
II. Hình học
- Điểm và đường thẳng
- Điểm nằm giữa hai điểm. Tia
- Đoạn thẳng. Độ dài đoạn thẳng
- Trung điểm của đoạn thẳng
- Góc
- Số đo góc
III. Dữ liệu
- Dữ liệu và thu thập dữ liệu
- Bảng thống kê và biểu đồ tranh
- Biểu đồ cột, biểu đồ cột kép
IV. Xác suất
- Kết quả có thể và sự kiện trong trò chơi, thí nghiệm
- Xác suất thực nghiệm
B. BÀI TẬP
I. Phần trắc nghiệm
Câu 1: Nghịch đảo của

là:

A.

B.

Câu 2: Rút gọn phân số
A.

C.

D.

đến tối giản bằng:

B.

C.

D.

Câu 3: Viết số thập phân 0,25 về dạng phân số ta được:
A.

B.

Câu 4: Viết hỗn số
A.

C.

D.

3 dưới dạng phân số:
B.

C.

Câu 5: Kết quả của phép tính

=

A.
B.
Câu 6: Tính 25% của 12 bằng

C.

D.

D.

2

A. 2

B. 3

C. 4

Câu 7: Có bao nhiêu phút trong
giờ?
A. 28 phút
B. 11 phút

D. 6

C. 4 phút

D. 60 phút

Câu 8: Kết quả của phép tính
A.

B.

Câu 9: Kết quả của phép tính

C.

D.

=

A.
B.
C.
D.
Câu 10: Tích 214,9 . 1,09 là
A. 234,241
B. 209,241
C. 231,124
D. -234,241
Câu 11: Làm tròn số a = 131,2956 đến chữ số thập phân thứ hai ta được số thập phân nào sau đây:
A. 131,29
B. 131,31
C. 131,30
D. 130
Câu 12: Số đối của phân số

là số:

A.
B.
C.
D.
Câu 13: So sánh hai số thập phân 2,56 và 2,57 ta được kết quả:
A. 2,56 > 2,57 B. 2,56 < 2,57
C. 2,56 2,57
Câu 14: Tỉ số của hai số - 2 và 5 là:
A.
B.
C.
Câu 15: Tỉ số phần trăm của 3 và 2 được viết là:
A.
Câu 16: Cho

B.


D. C. 2,56 = 2,57

D.

C.

D.

. Kết so sánh nào sau đúng?

A.
B.
C.
D.
0
0
Câu 17: Góc có số đo lớn hơn 0 và nhỏ hơn 90 là góc gì?
A. Góc vuông
B. Góc nhọn
C. Góc tù
D. Góc bẹt.
Câu 18: Cho đoạn thẳng AB = 10 cm, C là điểm nằm giữa A, B. Gọi M là trung điểm của AC và N là trung
điểm của CB. Tính MN.
A. MN = 20 cm
B. MN = 5 cm
C. MN = 8 cm D. MN = 10 cm.
Câu 19: Điểm M là trung điểm của đoạn thẳng AB nếu:
A. MA = MB

B. M nằm giữa A và B

C. MA = MB =

D. AM + MB = AB.

Câu 20: Cho

. Kho đó số đo góc MON bằng:
A. 300 B. A. 400
C. A. 450
D. 500
Câu 21: Cho điểm E thuộc đoạn thẳng IK. Biết IE = 4cm, EK = 10 cm. Tính độ dài của đoạn thẳng IK.
A. 4 cm
B. 7 cm
C. 6 cm
D. 14 cm.
Câu 22: Lúc 9 giờ thì kim phút và kim giờ của đồng hồ tạo thành góc gì?
A. góc nhọn
B. góc tù
C. góc vuông
D. góc bẹt
Câu 23: Số đường thẳng đi qua hai điểm A, B cho trước là:
A. vô số
B. 1
C. 2
D. 3
Câu 24: Trong các hình vẽ sau hình nào có I là trung điểm của đoạn thẳng AB

3

Câu 25. Khẳng định đúng là
A. Góc có số đo 890 là góc vuông
B. Góc có số đo 800 là góc tù
0
C. Góc có số đo 100 là góc nhọn
D. Góc có số đo 1300 là góc tù
Câu 26: Bạn An đo nhiệt độ cơ thể (đơn vị 0C) của 5 bạn trong lớp thu được dãy số liệu sau:
 37,1 ; 36,9; 37; 36,9; 36,8
An đã dùng phương pháp nào để thu thập số liệu trên:
A. Quan sát
B. Làm thí nghiệm
C. Lập bảng hỏi
D. Phỏng vấn
Câu 27: Bạn Lương giúp mẹ thống kê số lượng các cỡ giày mà cửa hàng nhà bạn đã bán được trong tháng đầu
tiên khai trương cửa hàng như bảng sau:
Cỡ giày
37
38
39
40
41
42
Số đôi bán được
23
31
29
82
32
56
Quan sát bảng hãy cho biết cỡ giày bán được nhiều nhất là cỡ nào?
A. 44
B. 75
C. 40
D. 37
Câu 28: Mỗi xúc xắc có 6 mặt, số chấm ở mỗi mặt là một trong các số nguyên dương từ 1 đến 6. Gieo xúc xắc
một lần. Mặt xuất hiện của xúc xắc là phần tử của tập hợp nào dưới đây?
A. {1; 6}
B. {0; 1; 2; 3; 4; 5; 6} C. {0; 1; 2; 3; 4; 5}
D. {1; 2; 3; 4; 5; 6}
Câu 29: Khi tung một đồng xu 13 lần liên tiếp, có 7 lần xuất hiện mặt sấp (S). Khi đó xác suất thực nghiệm xuất
hiện mặt ngửa (N) là bao nhiêu.
A.
B.
Câu 30. Khẳng định đúng là
A. Góc có số đo 900 là góc vuông
C. Góc có số đo 1000 là góc nhọn
II. Phần tự luận

Dạng 2. Tìm x, biết:

C.

D.
B. Góc có số đo 800 là góc tù
D. Góc có số đo 300 là góc tù

4

Bài 4. Tìm x, biết:

Bài 5. Tìm x, biết:

Dạng 3. Bài toán về phân số, tỉ số %
Bài 6: Một lớp có 40 học sinh, số học sinh giỏi chiếm 50% số học sinh cả lớp. Số học sinh khá bằng
sinh giỏi, còn lại là học sinh trung bình.
a) Tính số học sinh mỗi loại.
b) Tính tỉ số phần trăm của số học sinh khá và số học sinh trung bình.
Bài 7: Lớp 6A có 40 học sinh gồm ba loại: Giỏi, Khá và Trung bình. Số học sinh giỏi bằng

số học

số số học sinh cả

lớp. Số học sinh khá bằng số học sinh còn lại.
a) Tính số học sinh mỗi loại.
b) Tính tỉ số phần trăm số học sinh trung bình và số học sinh cả lớp.
Bài 8: Vườn nhà bạn Hoa trồng 4 loại cây: chuối, mít, cam, hồng xiêm. Biết rằng số cây chuối chiếm 30% tổng
số cây. Số cây mít chiếm 25% tổng số cây. Số cây cam bằng số cây chuối. Hỏi số cây mít, cam, hồng xiêm
trong vườn nhà Hoa là bao nhiêu? Biết số cây chuối là 12 cây.
Bài 9: Một giỏ có chứa 1 số quả gồm các loại quả: cam, quýt và táo. Số cam bằng 40% tổng số quả, số quýt
bằng
số quả cam, còn lại là 20 quả táo.
a) Tính số quả mỗi loại.
b) Tính tỉ số phần trăm của số quả quýt và số quả táo.
Bài 10: Lớp 6C chia làm ba tổ trồng được môt số cây. Sô cây tổ 1 trồng được bằng

số cây cả lớp trồng được.

Tổ 2 trồng được
số cây cả lớp trồng được. Tổ 3 trồng được 30 cây.
a) Tính số cây mỗi tổ trồng được.
b) Tính tỉ số phần trăm số cây tồ 1 trồng và số cây tổ 2 trồng được.
Bài 11: Một trường THPT có 3 khối học sinh10, 11, 12. Số học sinh khối 12 bằng
tổng số học sinh. Số học
sinh khối 11 bằng 125%. số học sinh khối 12. Số học sinh khối 10 nhiều hơn số học sinh lớp 11 là 80 học sinh.

5

Tính số học sinh toàn trường và số học sinh mỗi khối.
Dạng 4. Biểu đồ
Bài 12. Biểu đồ tranh dưới đây cho biết số lượng bó hoa mỗi loại đã bán được của một cửa hàng trong đợt kỉ
niệm ngày Quốc tế phụ nữ 8/3 vừa rồi.

a) Số lượng hoa hồng bán được nhiều hơn số lượng hoa hướng dương là bao nhiêu bó?
b) Sắp xếp các loại hoa bán được của cửa hàng theo thứ tự tăng dần.
* Hình học

6

TOÁN NÂNG CAO
 
Gửi ý kiến