Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

toan 7

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hùng Sơn
Ngày gửi: 22h:08' 26-12-2024
Dung lượng: 642.4 KB
Số lượt tải: 124
Số lượt thích: 0 người
PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO
Trường THCS NHS

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1
Môn Toán – Lớp 7
Năm
học 2024 - 2025
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐỀ 1
Thời gian: 90 phút
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm)
8
2
Câu 1. Kết quả của phép tính  6  :  6  là
A.  6  ;
B. 64 ;
Câu 2. Trong các số sau, số nào là số vô tỉ?
4

A. −5;

D.  6  .
6

C. 66 ;

B. 1,25;

C.

3;

Câu 3. Kết quả làm tròn số 25,51561... đến độ chính xác 0,0005 là
A. 25,516;
B. 25,515;
C. 25,52;
Câu 4. Cho a∥ b , c cắt a và b lần lượt tại hai điểm M
 1 bằng số đo góc nào dưới
và N (như hình vẽ). Khi đó, M
 1  90 .
đây?Biết M
2 ;
1 ;
A. M
B. N
4;
2.
C. M
D. N

Câu 5. Cho hình vẽ dưới đây, Biết BC //DE;
DC

D.

7
.
9

D. 25,5156.

D

E

 , số đo EDB
 là:
là tia phân giác của BDE

B
A. 60 .
B. 90
C. 45 .
D. 135 .
Câu 6. Chọn đáp án sai. Nếu a . b  c . d (với a, b, c, d  0 ) thì
a c
a d
c b
A.  ;
B.  ;
C.  ;
b d
c b
a d
5 10
Câu 7. Số x thỏa mãn 

7 x
A. −14;
B. 14;
C. 7;

450

C

D.

a c
 .
d b

D. −7.

Câu 8. Số cạnh của hình lăng trụ đứng tứ giác là
A. 9
B. 12 .
C. 8
D. 4
Câu 9: √ = 2 thì
bằng:
A. 16
B. -16
C. 4
D. 8
Câu 10: Tính độ dài cạnh của một mảnh đất hình vuông có diện tích là 169m2
A.13m2.
B. 84,5m.
C. 13m.
D. 84,5m2.
Câu 11. Biết

x y
 và x  y  6 . Khi đó, giá trị của x; y là
5 2

A. x  4; y  10 ;
C. x  20; y  8 ;

B. x  10; y  4 ;
D. x  8; y  20 .
“Vạn Sự Tùy Duyên”

Câu 12. Thợ xây dùng một bục gỗ gồm hai khối gỗ hình hộp
chữ nhật ghép lại có hình dạng và kích thước như Hình
1 để làm bậc thềm vào nhà. Tính thể tích của khối gỗ.
A. 0, 56m3 .
B. 0, 6m3 .
C. 0, 64m3 .

D. 0, 54m3 .

PHẦN II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu 13. (1,5 điểm) Tính giá trị các biểu thức sau (tính hợp lí nếu có thể):
1 4 3
1
 18 1  2024  3 1  2024
   .
a)  .
;
b) | 0,5 | . 100 
; c)    .
.
4
4 5 4
 5 17  2025  5 17  2025
Câu 14. (1,5 điểm) Tìm x , biết:
6 x  2 7
3 5
4
1 3

a) x  
;
b)
c)  x  
5
2 4
6
3
2 4
Câu 15. (1,0 điểm) Trường THCS có bốn khối 6; 7; 8; 9 với tổng số học sinh của trường
là 660 học sinh. Biết số học sinh mỗi khối lớp 6; 7; 8; 9 tỉ lệ thuận với 3; 3,5; 4,5; 4. Tính
số học sinh mỗi khối
Câu 16. (2,5 điểm) Cho hình vẽ bên, biết

aAB  70, 
ABD  70, d  a tại điểm C .
 (E  BD )
Vẽ tia AE là tia phân giác của CAB
a) Chứng minh a ∥ b .
.
b) Tính số đo của CDB
c) Tính số đo của 
AED .
E
Câu 17. (0,5 điểm) Học sinh chọn 1 trong các ý sau:
a) Cho các số a; b; c khác 0 thỏa mãn

ab 2  bc2  ca 2
ab
bc
ca
P

.
Tính
.


a 3  b3  c3
ab bc ca

1  20222023
1  20222024
b) So sánh A 
và B 
.
1  20222024
1  2022 2025
c) Cho các số x, y, z khác 0 thỏa mãn: 2  x  y   3  y  z   4  z  x  .Tính P 
d) Cho các số a, b, c  0 thỏa mãn: 2a  13c  48 và a  4b  4024 .
Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P  a  2b  3c.
e) Tìm x, y   biết 16  y 2  8  x  2025  .
2

---------- Hết ---------

“Vạn Sự Tùy Duyên”

x y z
  .
y z x

PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO
Trường THCS NHS

ĐỀ

ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1
Môn Toán – Lớp 7
Năm học 2024 - 2025
2
Thời gian: 90 phút

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm)
Câu 1. Số nào sau đây là số hữu tỉ dương?
A.

6
;
17

B. 0;

C.

7
;
95

D.

Câu 2. Trong các số sau đây, số nào không phải là số vô tỉ?
A. 5 ;
B. 7 ;
C. 16 ;
D.
Câu 3. Chữ số thập phân thứ chín của số 3,1(45) là chữ số
A. 5;
B. 4;
C. 1;
Câu 4. Cho hai đường thẳng a và b cắt đường thẳng c lần lượt tại
hai điểm A và B như hình vẽ. Cặp góc nào là cặp góc đồng vị
trong các cặp góc sau?
2;
1 ;
A. A1 và B
B. A1 và B
3 ;
1 .
C. 
D. 
A2 và B
A3 và B

25
.
32

21 .
D. 3.

Câu 5. Cho bốn số 4; 7; m; n với m, n  0 và 4m  7n . Tỉ lệ thức đúng được lập từ bốn
số đã cho là:

A.

4 7
 ;
m n

B.

4 m
 ;
n 7

C.

4 m
 ;
7 n

D.

4 7
 .
n m

x 3
 . Khi đó, giá trị của x là
10 5
A. x  6 ;
B. x  8 ;
C. x  10 ;
D. x  12 .
Câu 7. Cho biết đại lượng y tỉ lệ thuận với đại lượng x . Khi đó, giá trị thích hợp điền vào
bảng là:
5
7
x
y
15
?
A. 21;
B. 21 ;
C. 12 ;
D. 12 .
Câu 8. Biết đại lượng y tỉ lệ nghịch với đại lượng x theo hệ số tỉ lệ a  5 . Biểu diễn mối
liên hệ của hai đại lượng là
1
1
A. y  5 x ;
B. x . y 
;
C. x . y  5 ;
D. y  x .
5
5
Câu 6. Biết

Câu 9. Cho hình lăng trụ đứng có diện tích xung quanh bằng 336cm2 , chiều cao 14cm . Khi
đó, chu vi đáy của hình lăng trụ đứng là
A. 12cm .
B. 24cm .
C. 36cm .
D. 48cm
Câu 10. Kết quả làm tròn số 0,7125 với độ chính xác 0,0005 là:
A. 0,700 ;

B. 0,713 ;

C. 0,712 ;

“Vạn Sự Tùy Duyên”

D. 0,710 .

Câu 11. Tính thể tích của hình dưới đây:
A. 2240cm3 .
B. 4480cm3 .
C. 240cm3 .
D. 448cm3 .

14cm
20cm

2

Câu 12. 14 bằng:
A. 28 ;

16cm

B. 14 ;

C. 14 ;

D. –98 .

PHẦN II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu 13. (1,5 điểm) Thực hiện phép tính (tính hợp lí nếu có thể):

2 5 14
a)  . ;
9 7 3

1
1  2 
. ( 2) 2 
: 
b)
25
81  3 

3

 27 1  2023  7 1  2023
   .
c)    .
;
 5 19  2024  5 19  2024

Câu 14. (1,5 điểm) Tìm x , biết:
4 x  1 3
3 5
4
1 3

a) x  
;
b)
c)  x  
4
2
5
5 2
2 4
Câu 15. (1,0 điểm) Trong đợt quyên góp sách ủng hộ các bạn vùng lũ miền trung, số
sách quyên góp được của ba lớp 7 A , 7B , 7C lần lượt tỉ lệ với 16 ; 13 ; 12 . Tính số sách
mỗi lớp quyên góp được biết rằng lớp 7 A quyên góp nhiều hơn lớp 7C là 12 quyển.
Câu 16. (2,5 điểm) Cho hình vẽ, biết:
  50, 
  700
xAB
ABy  130, 
yBC  110, BCz

x

A

500

a) Chứng minh Ax // By .

2 1
3 4

b) Chứng minh By // Cz .
yBC
c) Vẽ tia phân giác của 

cắt Cz tại D. Tính BDC

B

y
z

C

Câu 17. (0,5 điểm) Học sinh chọn 1 trong các ý sau:
ab 2  bc2  ca 2
ab
bc
ca
a) Cho các số a; b; c khác 0 thỏa mãn
. Tính P 
.


ab bc ca
a 3  b3  c3
b) So sánh A 

1  20222023
1  20222024

.
B

1  20222024
1  2022 2025

c) Cho các số x, y, z khác 0 thỏa mãn: 2  x  y   3  y  z   4  z  x  .Tính P 
d) Cho các số a, b, c  0 thỏa mãn: 2a  13c  48 và a  4b  4024 .
Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P  a  2b  3c.
e) Tìm x, y   biết 16  y 2  8  x  2025  .
2

---------- Hết ---------

“Vạn Sự Tùy Duyên”

x y z
  .
y z x

PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO
Trường THCS NHS
ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐỀ

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1
Môn Toán – Lớp 7
Năm học 2024 - 2025
3
Thời gian: 90 phút

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm)
Hãy khoanh tròn vào phương án đúng duy nhất trong mỗi câu dưới đây:
Câu 1. Số đối của số hữu tỉ 0,75 là
4
3
A. 0, 75 ;
B.  ;
C.  ;
D. 0,75 .
4
3
15 9
3
; ;
Câu 2. Biểu diễn các số 0,3;
bởi các điểm trên cùng một trục số, ta được
50 27 10
bao nhiêu điểm phân biệt?
A. 1 điểm;
B. 2 điểm;
C. 3 điểm;
D. 4 điểm.
Câu 3. Phân số viết được dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn là
18
1
1
1
A.
;
B.
;
C.
;
D.
.
22
36
10
25
Câu 4. Với x   , khẳng định nào dưới đây là đúng?
A. x  x  x  0  ;
B. x   x  x  0 ;
C. x  0  x  0  ;
D. x  x  x  0  .
Câu 5. Căn bậc hai số học của 16 được biểu diễn bởi điểm nào trên trục số dưới đây?

A. Điểm A ;
B. Điểm B ;
C. Điểm A hoặc điểm B ;
D. Điểm A và điểm B .
Câu 6. Cho hình hộp chữ nhật như hình vẽ:
Diện tích mặt đáy ABCD là:
A. 1,2 m2.
B. 1,3 m2.
2
C. 2,4 m .
D. 2,6 m2.
Câu 7. Hình hộp chữ nhật có chiều dài 4cm, chiều rộng 3cm, chiều cao 6cm. Diện tích
xung quanh là?
A. 72cm2.
B. 84cm2.
C. 108cm2.
D. 155cm2
Câu 8. Cho a, b, c là các đường thẳng phân biệt, khẳng định nào sau đây là sai?
A. Nếu a  b và b // c thì a  c ;
B. Nếu a  b và b // c thì a // c ;
C. Nếu a  b và b  c thì a // c ;
D. Nếu a // b và b // c thì a // c .
Câu 9. Cho biết x và y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch. Khi x  6 thì y  9 . Giá trị của x
9
khi y  3 là: A. x  ;
B. x  2 ;
C. x  18 ;
D. x  12 .
2
 và 
 , Ob là tia phân
Câu 10. Cho xOm
yOm là hai góc kề bù, Oa là tia phân giác của xOm
  300 . Khi đó số đo của 
giác của 
yOm , aOx
yOb là:
0
0
A. 30 .
B. 60 .
C. 1200.
D. 1500.
“Vạn Sự Tùy Duyên”

Câu 11. Chọn ra dãy tỉ số bằng nhau:
a c ac
 
.
b d bd
a c ac
C.  
.
b d bd

A.

B.

a c ac
 
.
b d bd

D. Tất cả đều đúng.

Câu 12. Công thức tính diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật với chiều dài là a ,
chiều rộng là b , chiều cao là c (a, b, c cùng đơn vị đo) là
A. Sxq  2  a  b   c
B. Sxq  (a  b)  c .
C. Sxq  2  (a  b  c) .

D. Sxq  2  (a  c)  b .

PHẦN II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu 13. (1,5 điểm) Tính giá trị của các biểu thức sau (tính hợp lí nếu có thể):
2 3 10
3
1
9
1
 13 1  2025  3 1  2025
   .
a)  . ;
b) .37 
.
.13 ; c)    .
4
2
16 2
5 5 7
 5 7  2026  5 7  2026
Câu 14. (1,5 điểm) Tìm x, biết:
8 3
3x  2 7
4
1 3
a)  : x  0,4 ;
b)  x   .
c)
 .
5 5
5
2 4
6
3
Câu 15. (1,0 điểm) Một lớp 7 của một trường THCS có số học sinh gồm ba loại học lực:
Tốt, Khá, Đạt. Biết số học sinh có học lực Tốt, Khá, Đạt lần lượt tỉ lệ với các số 6; 3; 2 và
số học sinh có học lực Tốt nhiều hơn số học sinh có học lực Khá là 12 học sinh. Tìm số
học sinh của lớp 7 đó.
Câu 16. (2,5 điểm) Cho hình vẽ. Biết Ax // a .
 và DAE
.
a) Tính số đo của BAD
b) Chứng minh AD là tia phân giác của góc BAE .
c) Lấy điểm F nằm khác phía đối với điểm D so với đường thẳng
  65 . Chứng minh ba điểm A, D , F thẳng hàng.
EC sao cho CAF

Câu 17. (0,5 điểm) Học sinh chọn 1 trong các ý sau:
a) Cho các số a; b; c khác 0 thỏa mãn
b) So sánh A 

ab 2  bc2  ca 2
ab
bc
ca
. Tính P 
.


a 3  b3  c3
ab bc ca

1  20222023
1  20222024

.
B

1  20222024
1  2022 2025

c) Cho các số x, y, z khác 0 thỏa mãn: 2  x  y   3  y  z   4  z  x  .Tính P 
d) Cho các số a, b, c  0 thỏa mãn: 2a  13c  48 và a  4b  4024 .
Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P  a  2b  3c.
2
e) Tìm x, y   biết 16  y 2  8  x  2025  .

---------- Hết ---------

“Vạn Sự Tùy Duyên”

x y z
  .
y z x
 
Gửi ý kiến