Toán 7

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Tuấn
Ngày gửi: 10h:18' 31-12-2024
Dung lượng: 391.4 KB
Số lượt tải: 11
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Tuấn
Ngày gửi: 10h:18' 31-12-2024
Dung lượng: 391.4 KB
Số lượt tải: 11
Số lượt thích:
0 người
Đề kiểm tra cuối học kì 1
I. Trăc nghiệm( 3 điểm)
Câu 1( 0,25 điểm). Giá trị của
A. 3,31
B. 3,31662…
3,3167
là
Câu 2. (0,25 điểm). Cách biểu diễn số
đây đúng?
A.
B.
C.
C. 3,32
D.
trên trục số nào dưới
D.
Câu 3( 0,25 điểm). Trong các số sau đây, số nào là số vô tỉ?
A.
B.
C.
D.
Câu 4( 0,25 điểm) Cho tam giác ABC , tìm số đo của x là?
A
x
B
600
400
C
A. 900
B. 1000
C. 800
1200
Câu 5( 0,25 điểm) Chọn phát biểu đúng
A. Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác có các góc
nhau.
B. Hai tam giác bằng nhau thì có các cạnh bằng nhau.
C. Hai tam giác có các góc tương ứng bằng nhau, các
tương ứng bằng nhau thì hai tam giác đó bằng nhau.
D. Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác có các cạnh
nhau và có các góc bằng nhau
Câu 6( 0,25 điểm). Để biểu diễn sự thay đổi của một đại
theo thời gian ta dùng
A. Biểu đồ hình quạt tròn.
B. Biểu đồ cột kép.
C. Biểu đồ đoạn thẳng.
D.
bằng
cạnh
bằng
lượng
D. Biểu đồ tranh.
Câu 7( 0,25 điểm). Đường trung trực của một đoạn thẳng là
A. đường thẳng đi qua trung điểm của đoạn thẳng đó.
B. đường thẳng vuông góc với đoạn thẳng đó.
C. đường thẳng cắt đoạn thẳng đó.
D. đường thẳng vuông góc với đoạn thẳng ấy tại trung điểm
của nó.
Câu 8( 0,25 điểm). Cho hình sau: Hai tam giác bằng nhau là:
E
A
C
B
F
D
A.
B.
C.
D.
Câu 9( 0,25 điểm). Cho điểm A nằm ngoài đường thẳng d. Có
bao nhiêu đường thẳng đi qua điểm A và song song với đường
thẳng d.
A
d
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 0.
Câu 10( 0,25 điểm). Dưới đây là biểu đồ thể hiện tỉ lệ phần
trăm học lực của học sinh khối 7. Hãy cho biết, đây là dạng biểu
diễn nào?
A. Biểu đồ tranh
B.
Biểu đồ đoạn thẳng
C. Biểu đồ hình quạt tròn
D.
Biểu đồ cột
Câu 11( 0,25 điểm). Cho biểu đồ sau:
Năm nào có tỉ lệ học sinh THCS nghiện điện thoại thấp nhất?
A. 2020.
B. 2019.
C. 2021.
D. 2017.
Câu 12( 0,25 điểm). Danh sách các vận động viên Việt Nam
tham dự Olympic Tokyo 2020: Nguyễn Huy Hoàng, Nguyễn Thị
Ánh Viên,..., Nguyễn Thị Thanh Thủy. Hãy cho biết dữ liệu sau
thuộc loại nào?
A. Dữ liệu số
B. Dữ liệu không phải là số
không thể sắp thứ tự
C. Dữ liệu định lượng
D. Dữ liệu không là số có thể sắp
thứ tự
II. Tự luận( 7 điểm)
Câu 13. ( 1,0 điểm). Cho ΔABC cân tại A và M là trung điểm của
BC. Gọi N là trung điểm của AB, trên tia đối của tia NC lấy điểm K
sao cho NK = NC.
a) Chứng minh ΔABM = ΔACM
b) Chứng minh rằng AK = 2.MC
Câu 14. ( 1,0 điểm). Biểu đồ cột dưới đây cho biết mức độ yêu
thích các môn thể
thao của học
sinh lớp 6A.
a) Môn thể thao nào được các bạn yêu thích nhất ?
b) Em hãy so sánh số học sinh nữ yêu thích các môn thể thao và
số học sinh nam yêu thích các môn thể thao?
Câu 15( 1,0 điểm). Lan muốn thu thập dữ liệu về số bạn đeo
đồng hồ trong một trường trung học sơ sở. Em hãy giúp bạn
Lan đưa ra phương án thu thập dữ liệu phù hợp.
Câu 16( 1,0 điểm). Sau một năm thực hiện đề án phổ cập
bơi, người ta tiến hành thu thập dữ liệu về kĩ năng bơi của học
sinh Trung học cơ sở ở một huyện, được kết quả như sau:
Biết
bơi
Bơi
thành
Chưa
biết
Tình trạng
nhưng chưa
thạo
bơi
thành thạo
Số học sinh
250
175
75
a) Tính tỉ lệ số học sinh mỗi loại trên tổng số học sinh tham
gia khảo sát.
b) Vẽ biểu đồ hình quạt tròn biểu diễn kết quả phổ cập bơi sau
một năm triển khai.
Câu 17( 1,0 điểm). Một chiếc Tivi có đường chéo dài 32 inch, hãy
tính độ dài đường chéo của Tivi này theo đơn vị cm với độ chính
xác d=0,05 (cho biết 1 inch≈ 2,54 cm).
Câu 18( 1,0 điểm). Cho hình dưới đây. Chứng minh rằng ABD
= ACD
A
B
C
D
415
810 . 330
30
30 15
Câu 19 ( 1,0 điểm). So sánh: 7 và 7 . 4
… Hết…
ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
CUỐI HỌC KÌ I MÔN TOÁN – LỚP 7 ĐỀ 1
I. Trắc nghiệm( 3 điểm):
Câu
1
2
3
Đáp án
B
B
D
Điểm
0,25
0,25
0,25
Câu
7
8
9
Đáp án
D
B
A
Điểm
0,25
0,25
0,25
II. Tự luận( 7 Điểm)
Câu
Đáp án
4
C
0,25
10
C
0,25
5
C
0,25
11
D
0,25
6
C
0,25
12
B
0,25
Điể
Câu
13
( 1,0
điể
m)
m
0,25
A
K
N
B
M
C
a) Xét ABM và ACM có:
AB = AC (gt)
AM (cạnh chung)
BM = CM (gt)
Vậy ABM = ACM (c-c-c) (đpcm)
b) Xét ANK và BNC có:
NA = NB (gt)
Câu
14
( 1,0
điể
m)
Câu
15
( 1,0
điể
m)
Câu
16
( 1,0
điể
m)
0,25
(đối đỉnh)
NK = NC (gt)
Vậy ANK = BNC (c-g-c)
Suy ra AK = BC (2 cạnh tương ứng).
Mà BC = 2.MC (gt) nên AK = 2.MC (đpcm)
a) Môn bóng đá
b) Bằng nhau
0,25
0,25
0,5
0,5
Để thu thập dữ liệu về số bạn đeo đồng hồ trong
trường, bạn Lan có thể sử dụng phương pháp
- Quan sát
- Lập phiếu hỏi
- Hỏi trực tiếp.
a) Tổng số học sinh tham gia khảo sát là:
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
(học sinh)
Tỉ lệ số học sinh bơi thành thạo là:
Tỉ lệ số học sinh biết bơi
Tỉ lệ số học sinh chưa biết bơi là:
b)
nhưng
chưa
thành
thạo
là:
0,25
Kết quả phổ cập bơi sau một năm triển
khai
0,5
15%
50%
35%
Bơi thành thạo
Chưa biết bơi
Câu
17
( 1,0
Điể
m)
Câu
18
( 1,0
điể
m)
Biết bơi nhưng chưa thành thạo
Ta có: 32.2,54=81,28 ≈ 81,3
Vậy độ dài đường chéo của ti vi xấp xỉ 81,3 cm .
(nếu HS chỉ tính đúng đến 81,28 thì đạt 0,5 điểm)
0,75
0,25
Xét ABD và ACD có:
AB = AC (gt)
0,25
(gt)
0,25
AD là cạnh chung
Vậy ABD = ACD (c.g.c)
Câu
19
Ta có:
( 1,0
điể
m)
2 15
(2 )
4
2
2
= 30 = 30 =
30
7
7
7
7
15
30
3 10
0,5
0,25
()
30
10 30
( 2 ) . 3 230 . 330 3
8 .3
=
=
=
7 30 . 4 15 730 . ( 22 )15 730 . 230 7
30
()
() ()
2
2
3
Vì: 7 < 7 nên 7
15
10 30
4
8 .3
30
30 15
Vậy : 7 < 7 . 4
30
3
< 7
30
30
0,25
0,25
0,25
Tất cả các câu trong bài thi nếu cách làm khác đúng vẫn
đạt điểm tối đa
I. Trăc nghiệm( 3 điểm)
Câu 1( 0,25 điểm). Giá trị của
A. 3,31
B. 3,31662…
3,3167
là
Câu 2. (0,25 điểm). Cách biểu diễn số
đây đúng?
A.
B.
C.
C. 3,32
D.
trên trục số nào dưới
D.
Câu 3( 0,25 điểm). Trong các số sau đây, số nào là số vô tỉ?
A.
B.
C.
D.
Câu 4( 0,25 điểm) Cho tam giác ABC , tìm số đo của x là?
A
x
B
600
400
C
A. 900
B. 1000
C. 800
1200
Câu 5( 0,25 điểm) Chọn phát biểu đúng
A. Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác có các góc
nhau.
B. Hai tam giác bằng nhau thì có các cạnh bằng nhau.
C. Hai tam giác có các góc tương ứng bằng nhau, các
tương ứng bằng nhau thì hai tam giác đó bằng nhau.
D. Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác có các cạnh
nhau và có các góc bằng nhau
Câu 6( 0,25 điểm). Để biểu diễn sự thay đổi của một đại
theo thời gian ta dùng
A. Biểu đồ hình quạt tròn.
B. Biểu đồ cột kép.
C. Biểu đồ đoạn thẳng.
D.
bằng
cạnh
bằng
lượng
D. Biểu đồ tranh.
Câu 7( 0,25 điểm). Đường trung trực của một đoạn thẳng là
A. đường thẳng đi qua trung điểm của đoạn thẳng đó.
B. đường thẳng vuông góc với đoạn thẳng đó.
C. đường thẳng cắt đoạn thẳng đó.
D. đường thẳng vuông góc với đoạn thẳng ấy tại trung điểm
của nó.
Câu 8( 0,25 điểm). Cho hình sau: Hai tam giác bằng nhau là:
E
A
C
B
F
D
A.
B.
C.
D.
Câu 9( 0,25 điểm). Cho điểm A nằm ngoài đường thẳng d. Có
bao nhiêu đường thẳng đi qua điểm A và song song với đường
thẳng d.
A
d
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 0.
Câu 10( 0,25 điểm). Dưới đây là biểu đồ thể hiện tỉ lệ phần
trăm học lực của học sinh khối 7. Hãy cho biết, đây là dạng biểu
diễn nào?
A. Biểu đồ tranh
B.
Biểu đồ đoạn thẳng
C. Biểu đồ hình quạt tròn
D.
Biểu đồ cột
Câu 11( 0,25 điểm). Cho biểu đồ sau:
Năm nào có tỉ lệ học sinh THCS nghiện điện thoại thấp nhất?
A. 2020.
B. 2019.
C. 2021.
D. 2017.
Câu 12( 0,25 điểm). Danh sách các vận động viên Việt Nam
tham dự Olympic Tokyo 2020: Nguyễn Huy Hoàng, Nguyễn Thị
Ánh Viên,..., Nguyễn Thị Thanh Thủy. Hãy cho biết dữ liệu sau
thuộc loại nào?
A. Dữ liệu số
B. Dữ liệu không phải là số
không thể sắp thứ tự
C. Dữ liệu định lượng
D. Dữ liệu không là số có thể sắp
thứ tự
II. Tự luận( 7 điểm)
Câu 13. ( 1,0 điểm). Cho ΔABC cân tại A và M là trung điểm của
BC. Gọi N là trung điểm của AB, trên tia đối của tia NC lấy điểm K
sao cho NK = NC.
a) Chứng minh ΔABM = ΔACM
b) Chứng minh rằng AK = 2.MC
Câu 14. ( 1,0 điểm). Biểu đồ cột dưới đây cho biết mức độ yêu
thích các môn thể
thao của học
sinh lớp 6A.
a) Môn thể thao nào được các bạn yêu thích nhất ?
b) Em hãy so sánh số học sinh nữ yêu thích các môn thể thao và
số học sinh nam yêu thích các môn thể thao?
Câu 15( 1,0 điểm). Lan muốn thu thập dữ liệu về số bạn đeo
đồng hồ trong một trường trung học sơ sở. Em hãy giúp bạn
Lan đưa ra phương án thu thập dữ liệu phù hợp.
Câu 16( 1,0 điểm). Sau một năm thực hiện đề án phổ cập
bơi, người ta tiến hành thu thập dữ liệu về kĩ năng bơi của học
sinh Trung học cơ sở ở một huyện, được kết quả như sau:
Biết
bơi
Bơi
thành
Chưa
biết
Tình trạng
nhưng chưa
thạo
bơi
thành thạo
Số học sinh
250
175
75
a) Tính tỉ lệ số học sinh mỗi loại trên tổng số học sinh tham
gia khảo sát.
b) Vẽ biểu đồ hình quạt tròn biểu diễn kết quả phổ cập bơi sau
một năm triển khai.
Câu 17( 1,0 điểm). Một chiếc Tivi có đường chéo dài 32 inch, hãy
tính độ dài đường chéo của Tivi này theo đơn vị cm với độ chính
xác d=0,05 (cho biết 1 inch≈ 2,54 cm).
Câu 18( 1,0 điểm). Cho hình dưới đây. Chứng minh rằng ABD
= ACD
A
B
C
D
415
810 . 330
30
30 15
Câu 19 ( 1,0 điểm). So sánh: 7 và 7 . 4
… Hết…
ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
CUỐI HỌC KÌ I MÔN TOÁN – LỚP 7 ĐỀ 1
I. Trắc nghiệm( 3 điểm):
Câu
1
2
3
Đáp án
B
B
D
Điểm
0,25
0,25
0,25
Câu
7
8
9
Đáp án
D
B
A
Điểm
0,25
0,25
0,25
II. Tự luận( 7 Điểm)
Câu
Đáp án
4
C
0,25
10
C
0,25
5
C
0,25
11
D
0,25
6
C
0,25
12
B
0,25
Điể
Câu
13
( 1,0
điể
m)
m
0,25
A
K
N
B
M
C
a) Xét ABM và ACM có:
AB = AC (gt)
AM (cạnh chung)
BM = CM (gt)
Vậy ABM = ACM (c-c-c) (đpcm)
b) Xét ANK và BNC có:
NA = NB (gt)
Câu
14
( 1,0
điể
m)
Câu
15
( 1,0
điể
m)
Câu
16
( 1,0
điể
m)
0,25
(đối đỉnh)
NK = NC (gt)
Vậy ANK = BNC (c-g-c)
Suy ra AK = BC (2 cạnh tương ứng).
Mà BC = 2.MC (gt) nên AK = 2.MC (đpcm)
a) Môn bóng đá
b) Bằng nhau
0,25
0,25
0,5
0,5
Để thu thập dữ liệu về số bạn đeo đồng hồ trong
trường, bạn Lan có thể sử dụng phương pháp
- Quan sát
- Lập phiếu hỏi
- Hỏi trực tiếp.
a) Tổng số học sinh tham gia khảo sát là:
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
(học sinh)
Tỉ lệ số học sinh bơi thành thạo là:
Tỉ lệ số học sinh biết bơi
Tỉ lệ số học sinh chưa biết bơi là:
b)
nhưng
chưa
thành
thạo
là:
0,25
Kết quả phổ cập bơi sau một năm triển
khai
0,5
15%
50%
35%
Bơi thành thạo
Chưa biết bơi
Câu
17
( 1,0
Điể
m)
Câu
18
( 1,0
điể
m)
Biết bơi nhưng chưa thành thạo
Ta có: 32.2,54=81,28 ≈ 81,3
Vậy độ dài đường chéo của ti vi xấp xỉ 81,3 cm .
(nếu HS chỉ tính đúng đến 81,28 thì đạt 0,5 điểm)
0,75
0,25
Xét ABD và ACD có:
AB = AC (gt)
0,25
(gt)
0,25
AD là cạnh chung
Vậy ABD = ACD (c.g.c)
Câu
19
Ta có:
( 1,0
điể
m)
2 15
(2 )
4
2
2
= 30 = 30 =
30
7
7
7
7
15
30
3 10
0,5
0,25
()
30
10 30
( 2 ) . 3 230 . 330 3
8 .3
=
=
=
7 30 . 4 15 730 . ( 22 )15 730 . 230 7
30
()
() ()
2
2
3
Vì: 7 < 7 nên 7
15
10 30
4
8 .3
30
30 15
Vậy : 7 < 7 . 4
30
3
< 7
30
30
0,25
0,25
0,25
Tất cả các câu trong bài thi nếu cách làm khác đúng vẫn
đạt điểm tối đa
 









Các ý kiến mới nhất