Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Toán 7 KNTT

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đinh Thị Thanh Quý
Ngày gửi: 20h:39' 25-05-2025
Dung lượng: 196.0 KB
Số lượt tải: 157
Nguồn:
Người gửi: Đinh Thị Thanh Quý
Ngày gửi: 20h:39' 25-05-2025
Dung lượng: 196.0 KB
Số lượt tải: 157
Số lượt thích:
0 người
I. ĐỀ BÀI
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống để được một khẳng định đúng.
Đa thức một biến (gọi tắt là đa thức) là……..của những đơn thức của cùng một biến.
A. tổng.
B. hiệu.
C. tích .
D. thương.
Câu 2: Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống để được một khẳng định đúng.
Bậc của đa thức một biến (khác đa thức không, đã thu gọn) là số mũ……..của biến trong đa thức
đó.
A. bằng
.
B. nhỏ nhất.
C. lớn nhất.
D. lớn hơn
Câu 3. Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống để được một khẳng định đúng.
Mỗi số thực được coi là ..................đa thức một biến.
A. hai.
B. ba.
C. bốn.
D. một .
Câu 4: Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống để được một khẳng định đúng.
Mỗi đơn thức trong đa thức một biến được gọi là …………….của đa thức đó.
A. biểu thức.
Câu 5.
B. số hạng.
.
C.
.
.
.
Biểu thức nào là đa thức một biến?
.
C.
.
B.
.
D.
.
Biểu thức nào là đa thức một biến?
A.
C.
Câu 8.
B.
D.
A.
Câu 7.
D. hạng tử.
Biểu thức nào là đa thức một biến?
A.
Câu 6.
C. thừa số.
.
.
Biểu thức nào là đa thức một biến?
B.
.
D.
.
.
A.
.
C.
Câu 9.
A.
Câu 12.
A.
Câu 13.
B. .
C.
.
D. .
B. .
C.
.
D. .
B. .
C.
.
D. .
B. .
C.
.
D. .
là
.
là:
.
Bậc của đa thức
là:
.
Hệ số cao nhất của đa thức
A. .
B.
là
.
C. .
Câu 14. Hệ số cao nhất của đa thức
A.
.
B. .
.
Câu 16. Hệ số tự do của đa thức
D.
C.
.
D.
C.
.
D. .
là
B.
.
là:
Câu 15. Hệ số tự do của đa thức
A.
.
là
.
Bậc của đa thức
.
D.
Bậc của đa thức
A.
Câu 11.
.
Bậc của đa thức
A.
Câu 10.
B.
.
là
.
A.
.
B.
.
Câu 16. Hệ số tự do của đa thức
A.
.
C.
.
D. .
C.
.
D. .
là
B.
.
Câu 17. Đa thức
có hệ số lũy thừa bậc 4 là
A. .
B.
.
C.
Câu 18. Đa thức
.
D. .
có hệ số lũy thừa bậc 2 là
A.
.
B.
Câu 19. Đa thức một biến thu gọn là
.
A.
C.
.
C.
D. .
B.
.
Câu 20. Đa thức bậc
đa thức
.
.
D.
.
một biến có hai hạng tử mà hệ số cao nhất là
A.
.
B.
C.
.
D.
, hệ số tự do là
.
B. PHẦN TỰ LUẬN
Câu 1:
Liệt kê các hạng tử của đa thức
Câu 2:
Liệt kê các hạng tử của đa thức
Câu 3:
Xác định hệ số lũy thừa bậc 2 của đa thức
Câu 4:
Xác định hệ số lũy thừa bậc 2 của đa thức
Câu 5:
Xác định hệ số tự do của đa thức
.
.
.
. Đó là
Câu 6:
Xác định hệ số tự do của đa thức
Câu 7:
Xác định hệ số cao nhất của đa thức
Câu 8:
Xác định hệ số cao nhất của đa thức
Câu 9:
Xác định bậc của đa thức
.
.
Câu 10: Xác định bậc của đa thức
Câu 11: Xác định bậc của đa thức
.
Câu 12: Xác định bậc của đa thức
.
Câu 13: Thu gọn đa thức
.
Câu 14: Thu gọn đa thức
Câu 15: Thu gọn đa thức
Câu 16: Thu gọn đa thức
Câu 17: Viết đa thức một biến bậc 4 có hai hạng tử mà hệ số cao nhất là
Câu 18: Viết đa thức một biến bậc 5 có hai hạng tử mà hệ số cao nhất là
, hệ số tự do là
.
, hệ số tự do là
Câu 19: Viết đa thức một biến bậc 2 có ba hạng tử mà hệ số lũy thừa bậc 1 là
.
, hệ số tự do
là .
Câu 20: Viết đa thức một biến bậc 3 có bốn hạng tử mà hệ số cao nhất là
, hệ số tự do là
.
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống để được một khẳng định đúng.
Đa thức một biến (gọi tắt là đa thức) là……..của những đơn thức của cùng một biến.
A. tổng.
B. hiệu.
C. tích .
D. thương.
Câu 2: Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống để được một khẳng định đúng.
Bậc của đa thức một biến (khác đa thức không, đã thu gọn) là số mũ……..của biến trong đa thức
đó.
A. bằng
.
B. nhỏ nhất.
C. lớn nhất.
D. lớn hơn
Câu 3. Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống để được một khẳng định đúng.
Mỗi số thực được coi là ..................đa thức một biến.
A. hai.
B. ba.
C. bốn.
D. một .
Câu 4: Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống để được một khẳng định đúng.
Mỗi đơn thức trong đa thức một biến được gọi là …………….của đa thức đó.
A. biểu thức.
Câu 5.
B. số hạng.
.
C.
.
.
.
Biểu thức nào là đa thức một biến?
.
C.
.
B.
.
D.
.
Biểu thức nào là đa thức một biến?
A.
C.
Câu 8.
B.
D.
A.
Câu 7.
D. hạng tử.
Biểu thức nào là đa thức một biến?
A.
Câu 6.
C. thừa số.
.
.
Biểu thức nào là đa thức một biến?
B.
.
D.
.
.
A.
.
C.
Câu 9.
A.
Câu 12.
A.
Câu 13.
B. .
C.
.
D. .
B. .
C.
.
D. .
B. .
C.
.
D. .
B. .
C.
.
D. .
là
.
là:
.
Bậc của đa thức
là:
.
Hệ số cao nhất của đa thức
A. .
B.
là
.
C. .
Câu 14. Hệ số cao nhất của đa thức
A.
.
B. .
.
Câu 16. Hệ số tự do của đa thức
D.
C.
.
D.
C.
.
D. .
là
B.
.
là:
Câu 15. Hệ số tự do của đa thức
A.
.
là
.
Bậc của đa thức
.
D.
Bậc của đa thức
A.
Câu 11.
.
Bậc của đa thức
A.
Câu 10.
B.
.
là
.
A.
.
B.
.
Câu 16. Hệ số tự do của đa thức
A.
.
C.
.
D. .
C.
.
D. .
là
B.
.
Câu 17. Đa thức
có hệ số lũy thừa bậc 4 là
A. .
B.
.
C.
Câu 18. Đa thức
.
D. .
có hệ số lũy thừa bậc 2 là
A.
.
B.
Câu 19. Đa thức một biến thu gọn là
.
A.
C.
.
C.
D. .
B.
.
Câu 20. Đa thức bậc
đa thức
.
.
D.
.
một biến có hai hạng tử mà hệ số cao nhất là
A.
.
B.
C.
.
D.
, hệ số tự do là
.
B. PHẦN TỰ LUẬN
Câu 1:
Liệt kê các hạng tử của đa thức
Câu 2:
Liệt kê các hạng tử của đa thức
Câu 3:
Xác định hệ số lũy thừa bậc 2 của đa thức
Câu 4:
Xác định hệ số lũy thừa bậc 2 của đa thức
Câu 5:
Xác định hệ số tự do của đa thức
.
.
.
. Đó là
Câu 6:
Xác định hệ số tự do của đa thức
Câu 7:
Xác định hệ số cao nhất của đa thức
Câu 8:
Xác định hệ số cao nhất của đa thức
Câu 9:
Xác định bậc của đa thức
.
.
Câu 10: Xác định bậc của đa thức
Câu 11: Xác định bậc của đa thức
.
Câu 12: Xác định bậc của đa thức
.
Câu 13: Thu gọn đa thức
.
Câu 14: Thu gọn đa thức
Câu 15: Thu gọn đa thức
Câu 16: Thu gọn đa thức
Câu 17: Viết đa thức một biến bậc 4 có hai hạng tử mà hệ số cao nhất là
Câu 18: Viết đa thức một biến bậc 5 có hai hạng tử mà hệ số cao nhất là
, hệ số tự do là
.
, hệ số tự do là
Câu 19: Viết đa thức một biến bậc 2 có ba hạng tử mà hệ số lũy thừa bậc 1 là
.
, hệ số tự do
là .
Câu 20: Viết đa thức một biến bậc 3 có bốn hạng tử mà hệ số cao nhất là
, hệ số tự do là
.
 








Các ý kiến mới nhất