Toán 8 chương trình mới

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Thảo Nguyên
Ngày gửi: 22h:48' 29-12-2023
Dung lượng: 988.9 KB
Số lượt tải: 517
Nguồn:
Người gửi: Thảo Nguyên
Ngày gửi: 22h:48' 29-12-2023
Dung lượng: 988.9 KB
Số lượt tải: 517
Số lượt thích:
0 người
ĐS8. C6. B2. ÔN TẬP TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN THỨC
A. kiến thức cần nhớ
1. Tính chất cơ bản của phân thức
a. Nếu nhân cả tử và mẫu của một phân thức với cùng một đa thức khác đa thức 0 thì được một phân
thức bằng phân thức đã cho. Ta có
,
là đa thức khác đa thức 0
b. Nếu chia cả tử và mẫu của một phân thức cho một nhân tử chung của chúng thì được một phân
thức bằng phân thức đa cho. Ta có
,
là nhân tử chung của
và
2. Quy tắc đổi dấu:
- Nếu đổi dấu cả tử và mẫu của một phân thức thì được một phân thức bằng phân thức đã cho. Ta có:
- Nếu đổi dấu tử hoặc mẫu đồng thời đổi dấu của phân thức thì được một phân thức bằng phân thức
đã cho:
B. Bài tập áp dụng
Dạng 1: Rút gọn phân thức
I. Cách giải: Ta thực hiện theo hai bước sau
Bước 1: Phân tích tử thức và mẫu thức thành nhân tử ở hai vế
Bước 2: Triệt tiêu các nhân tử chung và rút ra đa thức cần tìm
II. Bài toán
Bài 1.1: Tìm nhân tử chung của cả tử và mẫu
a)
b)
a)
b)
Lời giải
Nhân tử chung của cả tử và mẫu là:
a)
b)
a)
b)
1
Bài 1.2: Rút gọn phân thức:
a)
b)
a)
b)
Lời giải
a)
b)
a)
b)
Bài 1.3: Rút gọn phân thức
a)
b)
c)
d)
Lời giải
a)
b)
a)
b)
Bài 1.4: Rút gọn phân thức
a)
b)
a)
b)
Lời giải
a)
b)
a)
b)
2
Bài 1.5: Rút gọn phân thức
a)
b)
c)
d)
Lời giải
a)
b)
c)
d)
.
Bài 1.6: Rút gọn phân thức:
a)
b)
c)
d)
Lời giải
a)
b)
3
c)
d)
Bài 1.7: Điền đa thức thích hợp vào chỗ trống
a.
b.
Lời giải
a) Biến đổi được
đa thức cần tìm là
b) Biến đổi được
Bài 1.8: Tìm đa thức
đa thức cần tìm là
, biết:
a.
b.
Lời giải
a) Ta có
b) Ta có
4
Dạng 2: Biến đổi phân thức theo yêu cầu
I. Cách giải: Ta thực hiện theo hai bước sau
Bước 1: Phân tích tử thức và mẫu thức thành nhân tử hoặc lựa chon tử thức (hay mẫu thức) thích
hợp tùy theo yêu cầu bài toán
Bước 2: Sử dụng tính chất cơ bản của phân thức để đưa về phân thức mới thỏa mãn yêu cầu bài toán
II. Bài toán
Bài 2.1: Cho phân thức
bằng nó và có tử thức là đa thức
. Biến đổi phân thức đã cho thành một phân thức
Lời giải
Ta có
phân thức cần tìm là
Bài 2.2: Biến đổi phân thức
thành một phân thức bằng nó và có mẫu thức là
Lời giải
Ta có
phân thức cần tìm là
Bài 2.3: Cho hai phân thức
phân thức bằng nó và có cùng tử thức
Biến đổi hai phân thức này thành cặp
Lời giải
Ta có tử thức của phân thức là
5
Bài 2.4: Biến đổi
và
thành cặp phân thức bằng nó và có cùng mẫu thức
Lời giải
Ta có cặp phân thức có cùng mẫu là
Bài 2.5: Biến đổi mỗi phân thức sau thành một phân thức bằng nó và có tử thức là đa thức
đây
a)
b)
và
và
Lời giải
a)
nên
.
b)
6
sau
Dạng 3: Chứng minh cặp phân thức bằng nhau
I. Cách giải: Ta thực hiện theo hai bước sau
Bước 1: Phân tích tử thức và mẫu thức thành nhân tử
Bước 2: Rút gọn từng phân thức từ đó suy ra điều phải chứng minh
Chú ý: Trong nhiều trường hợp, có thể sử dụng định nghĩa hai phân thức bằng nhau
II. Bài toán
Bài 3.1: Cho cặp phân thức
thức trên bằng nhau
và
với
. Chứng tỏ cặp phân
Lời giải
Ta có
Bài 3.2: Cho hai phân thức
nhau không?
và
với
. Cặp phân thức này có bằng
Lời giải
Ta có
Bài 3.3: Chứng minh đẳng thức
a.
b.
7
Lời giải
a) Ta có
b) Ta có
Bài 3.4: Chứng minh giá trị của các biểu thức sau không phụ thuộc vào biến
a.
b.
Lời giải
a.
b.
(đpcm)
8
Dạng 4: Tính giá trị của phân thức
I. Cách giải: Ta thực hiện theo ba bước sau
Bước 1: Phân tích tử thức và mẫu thức thành nhân tử
Bước 2: Rút gọn từng phân thức
Bước 3: Thay giá trị của biến vào phân thức và tính
II. Bài toán
Bài 4.1: Tính giá trị của phân thức
a.
với
b.
tại
tại
Lời giải
a) Ta có
Theo đầu bài
b) Ta có
Theo đầu bài
Bài 4.2: Tính giá trị của phân thức
9
a.
tại
b.
tại
Lời giải
a)
Theo đầu bài
b) Loại trường hợp
và thay
Bài 4.3: Tính giá trị của các biểu thức sau
a)
c)
với a = 12; b = -36
b)
với
với
d)
với
Lời giải
a. Ta có:
b.
với
c.
với
d.
với
e.
10
Bài 4.4: Cho
thỏa mãn
và
. Tính
Lời giải
Ta có:
Với
Bài 4.5: Cho phân thức
a) Viết điều kiện xác định của phân thức
b) Rút gọn phân thức
c) Tính giá trị của phân thức tại
d) Tính giá trị của phân thức tại
Lời giải
a) Điều kiện xác định của phân thức là
hay
b) Ta có:
c) Vì
d) Vì
(không thỏa mãn
(không thỏa mãn
) nên tại
) nên thay
Bài 4.6: Cho phân thức
a) Tìm điều kiện xác định của phân thức
b) Rút gọn phân thức
c) Tính giá trị của phân thức tại
d) Tính giá trị của phân thức tại
Lời giải
a) Điều kiện:
hay
11
phân thức không có giá trị xác định.
vào
ta có giá trị phân thức là
b)
c) Vì
d) Vì
(thỏa mãn
) nên thay
(không thỏa mãn
vào
) nên tại
ta có giá trị của phân thức mới
giá trị phân thức không xác định.
Bài 4.7: Cho phân thức
a) Tìm điều kiện xác định của phân thức
b) Rút gọn phân thức
c) Tính giá trị của phân thức tại
d) Tính giá trị của phân thức tại
Lời giải
a) Điều kiện:
hay
hay
và
b) Ta có:
c) Vì
là:
d) Vì
định.
(thỏa mãn
(không thỏa mãn
và
) nên thay
và
) nên tại
Bài 4.8: Rút gọn rồi tính giá trị của phân thức
12
và
ta có giá trị của phân thức
giá trị của phân thức không xác
a)
tại
c)
;
b)
tại
tại
d)
tại
Lời giải
a) Điều kiện xác định của
Vì
Vì
(thỏa mãn
(thỏa mãn
b) Điều kiện xác định của
là
) nên thay
hay
vào biểu thức
) nên thay
vào biểu thức
ta có:
ta có:
là:
hay
hay
hay
và
và
Vì
(thỏa mãn điều kiện) nên thay
c) Điều kiện xác định của
là:
hay
hay
và
13
vào
ta được:
;
Vì
(thỏa mãn điều kiện) nên thay
vào
d) Ta có
Vì
với mọi
Nên
với mọi
Do đó
Thay
với mọi
vào
ta có:
.
Bài 4.9: Rút gọn rồi tính giá trị của phân thức
a)
b)
c)
d)
tại
tại
tại
;
tại
Lời giải
a) Điều kiện
hay
hay
Ta có:
14
ta có:
Vì
(thỏa mãn) nên thay
vào biểu thức
ta có:
b) Điều kiện:
hay
hay
hay
và
và
Ta có:
Vì
(thỏa mãn) nên thay
vào biểu thức
ta được:
c) Điều kiện:
hay
hay
hay
hay
và
.
Vì
(thỏa mãn) nên thay
vào
ta được:
Vì
(không thỏa mãn điều kiện) nên tại
d) Điều kiện:
hay
hay
hay
hay
và
15
giá trị của
không xác định.
Vì
(thỏa mãn điều kiện) nên thay
vào
ta có:
.
BÀI TẬP TỰ LUYỆN
Bài 1: Tìm đa thức thích hợp điền vào các chỗ trống thỏa mãn mỗi đẳng thức sau
a)
b)
Lời giải
a) Đa thức cần tìm là
b) Đa thức cần tìm là
Bài 2: Tìm đa thức
, biết
a)
b)
Lời giải
a) Đa thức cần tìm là
b) Đa thức cần tìm là
Bài 3: Hoàn thành chuỗi đẳng thức sau
Lời giải
Ta có
Bài 4: Cho cặp phân thức
và
a) Hai phân thức này có luôn bằng nhau không
b) Tìm giá trị cụ thể của
để hai phân thức bằng nhau
16
Lời giải
a) Ta có
và
Vậy hai phân thức không luôn bằng nhau
b)
Bài 5: Với giá trị
thỏa mãn
Tính giá trị của phân thức
a)
b)
Lời giải
Ta có
a)
b)
.
Bài 6: Rút gọn phân thức:
a)
b)
a)
b)
Lời giải
a)
b)
a)
b)
Bài 7: Viết điều kiện xác định cho mỗi phân thức sau:
17
a)
b)
a)
b)
Lời giải
a) Điều kiện xác định của phân thức
là
b) Điều kiện xác định của phân thức
là
c) Điều kiện xác định của phân thức
hay
là
và
d) Điều kiện xác định của phân thức
hay
là
và
và
hay
và
Bài 8: Cho phân thức
a) Viết điều kiện xác định của phân thức
b) Rút gọn phân thức
c) Tính giá trị của phân thức tại
d) Tính giá trị của phân thức tại
Lời giải
a) Điều kiện xác định của phân thức là
hay
b) Ta có:
c) Vì
d) Vì
(thỏa mãn
(không thỏa mãn
) nên thay
vào
) nên tại
ta có giá trị của phân thức là
giá trị phân thức không xác định.
Bài 9: Rút gọn phân thức
a)
b)
18
.
a)
b)
Lời giải
a)
b)
a)
b)
Bài 10: Rút gọn phân thức
a)
b)
a)
b)
Lời giải
a)
b)
a)
b)
Bài 11: Cho phân thức
a) Tìm điều kiện xác định của phân thức
b) Rút gọn phân thức
c) Tính giá trị của phân thức tại
d) Tính giá trị của phân thức tại
Lời giải
a) Điều kiện:
hay
19
b)
c) Vì
d) Vì
(thỏa mãn
) nên thay
(không thỏa mãn
vào
) nên tại
ta có giá trị của phân thức mới
giá trị phân thức không xác định.
Bài 12: Cho phân thức
a) Tìm điều kiện xác định của phân thức
b) Rút gọn phân thức
c) Tính giá trị của phân thức tại
d) Tính giá trị của phân thức tại
Lời giải
a) Điều kiện:
hay
hay
và
b) Ta có:
c) Vì
d) Vì
(không thỏa mãn
(thỏa mãn
và
và
) nên tại
) nên tại
giá trị phân thức không xác định
vào
Bài 13: Rút gọn phân thức
a)
b)
20
ta có giá trị của phân thức là:
c)
d)
Lời giải
a)
b)
c)
d)
Bài 14: Rút gọn rồi tính giá trị của phân thức
a)
c)
tại
tại
Lời giải
a) Điều kiện xác định của
là
hay
Hay
Hay
21
b)
tại
d)
tại
Vì
(thỏa mãn điều kiện) nên thay
b) Điều kiện xác định của
vào
ta có:
là:
hay
hay
hay
Vì
(thỏa mãn điều kiện) nên thay
c) Điều kiện xác định của
vào
ta được:
là:
hay
hay
và
Vì
(thỏa mãn điều kiện) nên thay
vào
ta có:
d) Điều kiện
hay
hay
hay
Vì
,
(thỏa mãn điều kiện) nên thay
22
,
vào
ta có:
Bài 15: Rút gọn phân thức:
a)
b)
c)
d)
Lời giải
a)
b)
c)
d)
23
Bài 16: Rút gọn rồi tính giá trị của phân thức
a)
tại
c)
b)
tại
tại
d)
;
tại
Lời giải
a) Điều kiện
hay
hay
Ta có:
Vì
(thỏa mãn) nên thay
vào biểu thức
ta có:
Liên hệ Zalo O988-166-193 để mua tài liệu siêu hay ạ
Liên hệ Zalo O988-166-193 để mua tài liệu siêu hay ạ
b) Điều kiện:
hay
hay
hay
và
và
Ta có:
Vì
(không thỏa mãn) nên tại
Vì
giá trị biểu thức
(thỏa mãn) nên thay
vào
c) Điều kiện:
hay
hay
24
ta có:
không xác định.
Vì
(thỏa mãn) nên thay
vào
ta được:
d) Điều kiện:
hay
hay
hay
và
và
Vì
(không thỏa mãn điều kiện) nên tại
Vì
(thỏa mãn điều kiện) nên thay
giá trị
vào
.
25
không xác định
ta có:
Dạng 5: Bài toán tổng hợp về phân thức (tìm ĐKXĐ, rút gọn phân thức, tính giá trị phân thức,
…)
I. Phương pháp giải
1. Điều kiện xác định: Phân thức
xác định khi
2. Rút gọn biểu thức
Bước 1: Phân tích tử và mẫu thức thành nhân tử
Bước 2: Chai cả tử và mẫu cho nhân tử chung
3. Tính giá trị biểu thức
Bước 1: Viết điều kiện xác định của phân thức
Bước 2: Rút gọn phân thức
Bước 3:
+ Nếu giá trị của biến thỏa mãn điều kiện xác định của phân thức, ta thay giá trị của biến và phân
thức đã thu gọn ở bước 2 và tính giá trị.
+ Nếu giá trị của biến không thỏa mãn điều kiện xác định của phân thức thì tại giá trị đó của biến,
giá trị phân thức xác định.
Liên hệ Zalo O988-166-193 để mua tài liệu siêu hay ạ
Liên hệ Zalo O988-166-193 để mua tài liệu siêu hay ạ
II. Bài toán
26
Bài 5.1: Cho biểu thức
a) Tìm điều kiện xác định của
b) Rút gọn
c) Tính giá trị của biểu thức
tại
d) Tính giá trị của biểu thức
tại
Lời giải
a) Biểu thức
xác định khi
hay
b) Xét
c) Với
d) Với
.
(thỏa mãn điều kiện) thì
(không thỏa mãn điều kiện) nên không tìm được giá trị của biểu thức
Bài 5.2: Cho biểu thức
a) Tìm điều kiện xác định của
b) Rút gọn
c) Tính giá trị của biểu thức
tại
d) Tính giá trị của biểu thức
tại
Lời giải
a) Biểu thức
xác định khi
hay
b) Xét
c) Với
(thỏa mãn điều kiện) thì
d) Với
(thỏa mãn điều kiện) thì
.
Bài 5.3: Cho biểu thức
27
tại
a) Tìm điều kiện xác định của
b) Rút gọn
c) Tính giá trị của biểu thức
tại
d) Tính giá trị của biểu thức
tại
Lời giải
a) Biểu thức
xác định khi
hay
b) Xét
c) Với
(thỏa mãn điều kiện) thì
d) Với
(không thỏa mãn điều kiện) nên không tìm được giá trị của biểu thức
.
Bài 5.4: Cho biểu thức
a) Tìm điều kiện xác định của
b) Rút gọn
c) Tính giá trị của biểu thức
tại
d) Tính giá trị của biểu thức
tại
Lời giải
a) Biểu thức
xác định khi
hay
b) Xét
28
tại
c) Với
(thỏa mãn điều kiện) thì
Liên hệ Zalo O988-166-193 để mua tài liệu siêu hay ạ
Liên hệ Zalo O988-166-193 để mua tài liệu siêu hay ạ
Liên hệ Zalo O988-166-193 để mua tài liệu siêu hay ạ
Liên hệ Zalo O988-166-193 để mua tài liệu siêu hay ạ
29
A. kiến thức cần nhớ
1. Tính chất cơ bản của phân thức
a. Nếu nhân cả tử và mẫu của một phân thức với cùng một đa thức khác đa thức 0 thì được một phân
thức bằng phân thức đã cho. Ta có
,
là đa thức khác đa thức 0
b. Nếu chia cả tử và mẫu của một phân thức cho một nhân tử chung của chúng thì được một phân
thức bằng phân thức đa cho. Ta có
,
là nhân tử chung của
và
2. Quy tắc đổi dấu:
- Nếu đổi dấu cả tử và mẫu của một phân thức thì được một phân thức bằng phân thức đã cho. Ta có:
- Nếu đổi dấu tử hoặc mẫu đồng thời đổi dấu của phân thức thì được một phân thức bằng phân thức
đã cho:
B. Bài tập áp dụng
Dạng 1: Rút gọn phân thức
I. Cách giải: Ta thực hiện theo hai bước sau
Bước 1: Phân tích tử thức và mẫu thức thành nhân tử ở hai vế
Bước 2: Triệt tiêu các nhân tử chung và rút ra đa thức cần tìm
II. Bài toán
Bài 1.1: Tìm nhân tử chung của cả tử và mẫu
a)
b)
a)
b)
Lời giải
Nhân tử chung của cả tử và mẫu là:
a)
b)
a)
b)
1
Bài 1.2: Rút gọn phân thức:
a)
b)
a)
b)
Lời giải
a)
b)
a)
b)
Bài 1.3: Rút gọn phân thức
a)
b)
c)
d)
Lời giải
a)
b)
a)
b)
Bài 1.4: Rút gọn phân thức
a)
b)
a)
b)
Lời giải
a)
b)
a)
b)
2
Bài 1.5: Rút gọn phân thức
a)
b)
c)
d)
Lời giải
a)
b)
c)
d)
.
Bài 1.6: Rút gọn phân thức:
a)
b)
c)
d)
Lời giải
a)
b)
3
c)
d)
Bài 1.7: Điền đa thức thích hợp vào chỗ trống
a.
b.
Lời giải
a) Biến đổi được
đa thức cần tìm là
b) Biến đổi được
Bài 1.8: Tìm đa thức
đa thức cần tìm là
, biết:
a.
b.
Lời giải
a) Ta có
b) Ta có
4
Dạng 2: Biến đổi phân thức theo yêu cầu
I. Cách giải: Ta thực hiện theo hai bước sau
Bước 1: Phân tích tử thức và mẫu thức thành nhân tử hoặc lựa chon tử thức (hay mẫu thức) thích
hợp tùy theo yêu cầu bài toán
Bước 2: Sử dụng tính chất cơ bản của phân thức để đưa về phân thức mới thỏa mãn yêu cầu bài toán
II. Bài toán
Bài 2.1: Cho phân thức
bằng nó và có tử thức là đa thức
. Biến đổi phân thức đã cho thành một phân thức
Lời giải
Ta có
phân thức cần tìm là
Bài 2.2: Biến đổi phân thức
thành một phân thức bằng nó và có mẫu thức là
Lời giải
Ta có
phân thức cần tìm là
Bài 2.3: Cho hai phân thức
phân thức bằng nó và có cùng tử thức
Biến đổi hai phân thức này thành cặp
Lời giải
Ta có tử thức của phân thức là
5
Bài 2.4: Biến đổi
và
thành cặp phân thức bằng nó và có cùng mẫu thức
Lời giải
Ta có cặp phân thức có cùng mẫu là
Bài 2.5: Biến đổi mỗi phân thức sau thành một phân thức bằng nó và có tử thức là đa thức
đây
a)
b)
và
và
Lời giải
a)
nên
.
b)
6
sau
Dạng 3: Chứng minh cặp phân thức bằng nhau
I. Cách giải: Ta thực hiện theo hai bước sau
Bước 1: Phân tích tử thức và mẫu thức thành nhân tử
Bước 2: Rút gọn từng phân thức từ đó suy ra điều phải chứng minh
Chú ý: Trong nhiều trường hợp, có thể sử dụng định nghĩa hai phân thức bằng nhau
II. Bài toán
Bài 3.1: Cho cặp phân thức
thức trên bằng nhau
và
với
. Chứng tỏ cặp phân
Lời giải
Ta có
Bài 3.2: Cho hai phân thức
nhau không?
và
với
. Cặp phân thức này có bằng
Lời giải
Ta có
Bài 3.3: Chứng minh đẳng thức
a.
b.
7
Lời giải
a) Ta có
b) Ta có
Bài 3.4: Chứng minh giá trị của các biểu thức sau không phụ thuộc vào biến
a.
b.
Lời giải
a.
b.
(đpcm)
8
Dạng 4: Tính giá trị của phân thức
I. Cách giải: Ta thực hiện theo ba bước sau
Bước 1: Phân tích tử thức và mẫu thức thành nhân tử
Bước 2: Rút gọn từng phân thức
Bước 3: Thay giá trị của biến vào phân thức và tính
II. Bài toán
Bài 4.1: Tính giá trị của phân thức
a.
với
b.
tại
tại
Lời giải
a) Ta có
Theo đầu bài
b) Ta có
Theo đầu bài
Bài 4.2: Tính giá trị của phân thức
9
a.
tại
b.
tại
Lời giải
a)
Theo đầu bài
b) Loại trường hợp
và thay
Bài 4.3: Tính giá trị của các biểu thức sau
a)
c)
với a = 12; b = -36
b)
với
với
d)
với
Lời giải
a. Ta có:
b.
với
c.
với
d.
với
e.
10
Bài 4.4: Cho
thỏa mãn
và
. Tính
Lời giải
Ta có:
Với
Bài 4.5: Cho phân thức
a) Viết điều kiện xác định của phân thức
b) Rút gọn phân thức
c) Tính giá trị của phân thức tại
d) Tính giá trị của phân thức tại
Lời giải
a) Điều kiện xác định của phân thức là
hay
b) Ta có:
c) Vì
d) Vì
(không thỏa mãn
(không thỏa mãn
) nên tại
) nên thay
Bài 4.6: Cho phân thức
a) Tìm điều kiện xác định của phân thức
b) Rút gọn phân thức
c) Tính giá trị của phân thức tại
d) Tính giá trị của phân thức tại
Lời giải
a) Điều kiện:
hay
11
phân thức không có giá trị xác định.
vào
ta có giá trị phân thức là
b)
c) Vì
d) Vì
(thỏa mãn
) nên thay
(không thỏa mãn
vào
) nên tại
ta có giá trị của phân thức mới
giá trị phân thức không xác định.
Bài 4.7: Cho phân thức
a) Tìm điều kiện xác định của phân thức
b) Rút gọn phân thức
c) Tính giá trị của phân thức tại
d) Tính giá trị của phân thức tại
Lời giải
a) Điều kiện:
hay
hay
và
b) Ta có:
c) Vì
là:
d) Vì
định.
(thỏa mãn
(không thỏa mãn
và
) nên thay
và
) nên tại
Bài 4.8: Rút gọn rồi tính giá trị của phân thức
12
và
ta có giá trị của phân thức
giá trị của phân thức không xác
a)
tại
c)
;
b)
tại
tại
d)
tại
Lời giải
a) Điều kiện xác định của
Vì
Vì
(thỏa mãn
(thỏa mãn
b) Điều kiện xác định của
là
) nên thay
hay
vào biểu thức
) nên thay
vào biểu thức
ta có:
ta có:
là:
hay
hay
hay
và
và
Vì
(thỏa mãn điều kiện) nên thay
c) Điều kiện xác định của
là:
hay
hay
và
13
vào
ta được:
;
Vì
(thỏa mãn điều kiện) nên thay
vào
d) Ta có
Vì
với mọi
Nên
với mọi
Do đó
Thay
với mọi
vào
ta có:
.
Bài 4.9: Rút gọn rồi tính giá trị của phân thức
a)
b)
c)
d)
tại
tại
tại
;
tại
Lời giải
a) Điều kiện
hay
hay
Ta có:
14
ta có:
Vì
(thỏa mãn) nên thay
vào biểu thức
ta có:
b) Điều kiện:
hay
hay
hay
và
và
Ta có:
Vì
(thỏa mãn) nên thay
vào biểu thức
ta được:
c) Điều kiện:
hay
hay
hay
hay
và
.
Vì
(thỏa mãn) nên thay
vào
ta được:
Vì
(không thỏa mãn điều kiện) nên tại
d) Điều kiện:
hay
hay
hay
hay
và
15
giá trị của
không xác định.
Vì
(thỏa mãn điều kiện) nên thay
vào
ta có:
.
BÀI TẬP TỰ LUYỆN
Bài 1: Tìm đa thức thích hợp điền vào các chỗ trống thỏa mãn mỗi đẳng thức sau
a)
b)
Lời giải
a) Đa thức cần tìm là
b) Đa thức cần tìm là
Bài 2: Tìm đa thức
, biết
a)
b)
Lời giải
a) Đa thức cần tìm là
b) Đa thức cần tìm là
Bài 3: Hoàn thành chuỗi đẳng thức sau
Lời giải
Ta có
Bài 4: Cho cặp phân thức
và
a) Hai phân thức này có luôn bằng nhau không
b) Tìm giá trị cụ thể của
để hai phân thức bằng nhau
16
Lời giải
a) Ta có
và
Vậy hai phân thức không luôn bằng nhau
b)
Bài 5: Với giá trị
thỏa mãn
Tính giá trị của phân thức
a)
b)
Lời giải
Ta có
a)
b)
.
Bài 6: Rút gọn phân thức:
a)
b)
a)
b)
Lời giải
a)
b)
a)
b)
Bài 7: Viết điều kiện xác định cho mỗi phân thức sau:
17
a)
b)
a)
b)
Lời giải
a) Điều kiện xác định của phân thức
là
b) Điều kiện xác định của phân thức
là
c) Điều kiện xác định của phân thức
hay
là
và
d) Điều kiện xác định của phân thức
hay
là
và
và
hay
và
Bài 8: Cho phân thức
a) Viết điều kiện xác định của phân thức
b) Rút gọn phân thức
c) Tính giá trị của phân thức tại
d) Tính giá trị của phân thức tại
Lời giải
a) Điều kiện xác định của phân thức là
hay
b) Ta có:
c) Vì
d) Vì
(thỏa mãn
(không thỏa mãn
) nên thay
vào
) nên tại
ta có giá trị của phân thức là
giá trị phân thức không xác định.
Bài 9: Rút gọn phân thức
a)
b)
18
.
a)
b)
Lời giải
a)
b)
a)
b)
Bài 10: Rút gọn phân thức
a)
b)
a)
b)
Lời giải
a)
b)
a)
b)
Bài 11: Cho phân thức
a) Tìm điều kiện xác định của phân thức
b) Rút gọn phân thức
c) Tính giá trị của phân thức tại
d) Tính giá trị của phân thức tại
Lời giải
a) Điều kiện:
hay
19
b)
c) Vì
d) Vì
(thỏa mãn
) nên thay
(không thỏa mãn
vào
) nên tại
ta có giá trị của phân thức mới
giá trị phân thức không xác định.
Bài 12: Cho phân thức
a) Tìm điều kiện xác định của phân thức
b) Rút gọn phân thức
c) Tính giá trị của phân thức tại
d) Tính giá trị của phân thức tại
Lời giải
a) Điều kiện:
hay
hay
và
b) Ta có:
c) Vì
d) Vì
(không thỏa mãn
(thỏa mãn
và
và
) nên tại
) nên tại
giá trị phân thức không xác định
vào
Bài 13: Rút gọn phân thức
a)
b)
20
ta có giá trị của phân thức là:
c)
d)
Lời giải
a)
b)
c)
d)
Bài 14: Rút gọn rồi tính giá trị của phân thức
a)
c)
tại
tại
Lời giải
a) Điều kiện xác định của
là
hay
Hay
Hay
21
b)
tại
d)
tại
Vì
(thỏa mãn điều kiện) nên thay
b) Điều kiện xác định của
vào
ta có:
là:
hay
hay
hay
Vì
(thỏa mãn điều kiện) nên thay
c) Điều kiện xác định của
vào
ta được:
là:
hay
hay
và
Vì
(thỏa mãn điều kiện) nên thay
vào
ta có:
d) Điều kiện
hay
hay
hay
Vì
,
(thỏa mãn điều kiện) nên thay
22
,
vào
ta có:
Bài 15: Rút gọn phân thức:
a)
b)
c)
d)
Lời giải
a)
b)
c)
d)
23
Bài 16: Rút gọn rồi tính giá trị của phân thức
a)
tại
c)
b)
tại
tại
d)
;
tại
Lời giải
a) Điều kiện
hay
hay
Ta có:
Vì
(thỏa mãn) nên thay
vào biểu thức
ta có:
Liên hệ Zalo O988-166-193 để mua tài liệu siêu hay ạ
Liên hệ Zalo O988-166-193 để mua tài liệu siêu hay ạ
b) Điều kiện:
hay
hay
hay
và
và
Ta có:
Vì
(không thỏa mãn) nên tại
Vì
giá trị biểu thức
(thỏa mãn) nên thay
vào
c) Điều kiện:
hay
hay
24
ta có:
không xác định.
Vì
(thỏa mãn) nên thay
vào
ta được:
d) Điều kiện:
hay
hay
hay
và
và
Vì
(không thỏa mãn điều kiện) nên tại
Vì
(thỏa mãn điều kiện) nên thay
giá trị
vào
.
25
không xác định
ta có:
Dạng 5: Bài toán tổng hợp về phân thức (tìm ĐKXĐ, rút gọn phân thức, tính giá trị phân thức,
…)
I. Phương pháp giải
1. Điều kiện xác định: Phân thức
xác định khi
2. Rút gọn biểu thức
Bước 1: Phân tích tử và mẫu thức thành nhân tử
Bước 2: Chai cả tử và mẫu cho nhân tử chung
3. Tính giá trị biểu thức
Bước 1: Viết điều kiện xác định của phân thức
Bước 2: Rút gọn phân thức
Bước 3:
+ Nếu giá trị của biến thỏa mãn điều kiện xác định của phân thức, ta thay giá trị của biến và phân
thức đã thu gọn ở bước 2 và tính giá trị.
+ Nếu giá trị của biến không thỏa mãn điều kiện xác định của phân thức thì tại giá trị đó của biến,
giá trị phân thức xác định.
Liên hệ Zalo O988-166-193 để mua tài liệu siêu hay ạ
Liên hệ Zalo O988-166-193 để mua tài liệu siêu hay ạ
II. Bài toán
26
Bài 5.1: Cho biểu thức
a) Tìm điều kiện xác định của
b) Rút gọn
c) Tính giá trị của biểu thức
tại
d) Tính giá trị của biểu thức
tại
Lời giải
a) Biểu thức
xác định khi
hay
b) Xét
c) Với
d) Với
.
(thỏa mãn điều kiện) thì
(không thỏa mãn điều kiện) nên không tìm được giá trị của biểu thức
Bài 5.2: Cho biểu thức
a) Tìm điều kiện xác định của
b) Rút gọn
c) Tính giá trị của biểu thức
tại
d) Tính giá trị của biểu thức
tại
Lời giải
a) Biểu thức
xác định khi
hay
b) Xét
c) Với
(thỏa mãn điều kiện) thì
d) Với
(thỏa mãn điều kiện) thì
.
Bài 5.3: Cho biểu thức
27
tại
a) Tìm điều kiện xác định của
b) Rút gọn
c) Tính giá trị của biểu thức
tại
d) Tính giá trị của biểu thức
tại
Lời giải
a) Biểu thức
xác định khi
hay
b) Xét
c) Với
(thỏa mãn điều kiện) thì
d) Với
(không thỏa mãn điều kiện) nên không tìm được giá trị của biểu thức
.
Bài 5.4: Cho biểu thức
a) Tìm điều kiện xác định của
b) Rút gọn
c) Tính giá trị của biểu thức
tại
d) Tính giá trị của biểu thức
tại
Lời giải
a) Biểu thức
xác định khi
hay
b) Xét
28
tại
c) Với
(thỏa mãn điều kiện) thì
Liên hệ Zalo O988-166-193 để mua tài liệu siêu hay ạ
Liên hệ Zalo O988-166-193 để mua tài liệu siêu hay ạ
Liên hệ Zalo O988-166-193 để mua tài liệu siêu hay ạ
Liên hệ Zalo O988-166-193 để mua tài liệu siêu hay ạ
29
 








Các ý kiến mới nhất