Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Coccoc-300x250

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Kiểm tra 1 tiết

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Đình Bình
Ngày gửi: 21h:32' 21-10-2022
Dung lượng: 164.0 KB
Số lượt tải: 2133
Số lượt thích: 0 người
Tiết : 18
Tuần : 9

Ngày soạn:
Ngày dạy :

KIỂM TRA GIỮA HK I

I . Mục tiêu :
-Kiến thức :
- Nhằm hệ thống lại các kiến thức đã học.
- Thông qua việc kiểm tra giúp học sinh nắm chắc các kiến thức cơ bản.
- Kĩ năng :
- Rèn luyện các kỹ năng tính toán và chứng minh.
- Vận dụng linh hoạt các hằng đẳng thức, phân tích đa thức thành nhân tử, tính chất
đường trung binh của tam giac, của hình thang,dấu hiệu nhận biết hình bình hành để giải
quyết những bài tập thực tế.
- Thái độ :
+ Làm việc nghiêm túc , tự lực .
+ Rèn luyện thái độ làm việc độc lập , tự giác trong kiểm tra .
II. Ma trận mục tiêu giáo dục và mức độ nhận thức:
Chủ đề

Tầm quan
trọng

Trọng
số

15

3

45

2,8

3,0

11

4

44

2,8

3.0

Hằng đẳng thức hiệu của hai bình
phương phân tích đa thức thành
nhân tử có một hạng tử là số
nguyên

4

4

16

1,0

1.0

Đường trung bình của tam giác, của
hình thang.

9

2

18

1,2

1.25

Dấu hiệu nhận biết hình bình hành

11

3

33

2,2

1.75

156

10.0

10.0

Hằng đẳng thức bình phương của
một hiệu, hiệu của hai bình phương,
hiệu của hai lập phương.

Tổng điểm
Theo ma trận

Thangđiểm

Làm
tròn
điểm

Phân tích đa thức thành nhân tử:
- Đặt nhân tử chung.
- Nhóm hạng tử.
- Dùng hằng đẳng thức.
- Phối hợp nhiều phương pháp.

100%

III. Khung ma trận đề kiểm tra theo hình thức tự luận
Tên Chủ đề
(nộidung,chương…)

Nhận biết

Hằng đẳng thức bình
phương của một hiệu,
hiệu của hai bình
phương, hiệu của hai
lập phương

Nhận ra hằng
đẳng thức để
khai triển
nhằm rút gọn
biểu thức

Số câu
Số điểm

2

Tỉ lệ %

Phân tích đa thức
thành nhân tử:
- Đặt nhân tử chung.
- Nhóm hạng tử.

Thông hiểu

Vận dụng

- Dùng hằng đẳng
thức.

Cộng

2
3.0
30.0%

3.0

Nhận ra hằng
đẳng thức để
phân tích đa
thức thành
nhân tử

Vận dụng ở mức
cao hơn

Thấy được
nhân tử chung
và dùng nhân tử
chung để phân
tích đa thức
thành nhân tử

- Phối hợp nhiều
phương pháp
Số câu
Số điểm

Tỉ lệ %

1

1.0

2

3
3.0
30.0%

2.0

Vận dụng phân
tích đ thức thành
nhân tử để chứng
minh biểu thức
chia hết cho một
số với mọi giá trị
nguyên của biến
1
1
1.0
1.0
10.0%

Hằng đẳng thức hiệu
của hai bình phương
phân tích đa thức
thành nhân tử có một
hạng tử là số nguyên
Số câu
Số điểm

Tỉ lệ %

Đường trung bình của
tam giác, của hình
thang.
Số câu
Số điểm

Tỉ lệ %

Dấu hiệu nhận biết
hình bình hành

Số câu
Số điểm

Tỉ lệ %

Hiểu được tính
chất đướng
trung bình tam
giác để tính độ
dài đoạn thẳng
1
1.25
Vận dụng tính
chất đường
trung bình tam
giác để chứng
minh tứ giác là
hình bình hành
2
1.75

2
1.25
12.5%

1
1.75

Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
IV. Bảng mô tả :

3
4.0

40%

3
3.25

32.5%

2
1.75

17.5%

1
1.0

10%

17.5%
8
10.0
100%

BẢN MÔ TẢ KIỂM TRA GIỮA HKI
Môn: Toán 8
Năm học 2020 – 2021

Bài 1:
Rút gọn biểu thức thông qua nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức và
dùng hằng đẳng thức.
Bài 2:
Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp đặt nhân tử chung, hằng đẳng
thức, nhóm hạng tử, phối hợp nhiều phương pháp.
Bài 3:
Chứng minh biểu thức chia hết cho một số với mọi giá trị nguyên của biến
Bài 4:
Chứng minh: đoạn thẳng là đường trung bình để tính độ dài, tứ giác là hình thang
cân, là hình bình hành, là hình chữ nhật.

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
Năm học: 2020 – 2021
Môn: Toán - Lớp: 8
(Thời gian làm bài: 60 phút)
------------------------------------------------------------------------------------------------Bài 1: (3,0 điểm) Rút gọn các biểu thức sau:
1/ (x – 3)(x + 3) – (x – 3)2
2/ (x – 2)(x2 + 2x + 4) – x3 + 5
Bài 2: (3,0 điểm)
Phân tích các đa thức sau thành nhân tử
2
2
1/ x – y - 5x + 5y
2/ 5x3 – 5x2y – 10x2 + 10xy
3/ x2 + 5x + 4
Bài 3: (1,0 điểm) Chứng minh rằng biểu thức (5n -2) 2 – (2n -5)2 luôn chia hết cho
21, với mọi giá trị nguyên n.
Bài 4: (3,0 điểm) Cho tam giác ABC có BC = 4cm, các đường trung tuyến BD và
CE cắt nhau tại G. Gọi I, K theo thứ tự là trung điểm của GB, GC.
1/ Tính độ dài ED
2/ Chứng minh DE//IK
3/ Chứng minh tứ giác EDKI là hình bình hành.
HẾT

HƯỚNG DẪN CHẤM TOÁN 8
GIỮA HỌC KÌ I , NĂM HỌC 2020 – 2021
Bài
Bài 1

(3,0 đ)

Bài 2

Câu
1)
1,5 đ

Nội dung

(x – 3)(x + 3) – (x – 3)2 =
= x2 – 9 – x2 + 6x – 9
= 6x – 18

Điểm
0,75 đ
0,75 đ

2)
1,5 đ

(x – 2)(x2 + 2x + 4) – x3 + 5 =
= x3 – 8 – x3 + 5
= -3

0,75 đ
0,75 đ

1)

x2 – y2 - 5x + 5y =
= (x – y)(x + y) – 5(x – y)
= (x – y)(x + y – 5)

0,5 đ

5x3 – 5x2y – 10x2 + 10xy =
= 5x(x2 – xy – 2x + 2y)
= 5x[x(x – y) – 2(x – y)]
= 5x(x – y)(x – 2)

0,5 đ

x2 + 5x + 4 =
= x2 + x + 4x + 4
= x(x + 1) + 4(x + 1)
= (x + 1)(x + 4)

0,5 đ

(3,0 đ) 1,0 đ

2)
1,0 đ

3)
1,0 đ

0,5đ

0,25đ
0,25 đ

0,25đ
0,25 đ

Ta có:

Bài 3

(1,0 đ)

(5n -2)2 – (2n -5)2 =
= (5n – 2 – 2n + 5)( 5n – 2 + 2n – 5)

0,25 đ

= (3n + 3)(7n – 7)

Bài 4

(3,0 đ)

= 21(n + 1)(n – 1)

0,25đ

Mà 21 21 nên 21(n + 1)(n – 1) 21

0,25 đ

Vậy (5n -2)2 – (2n -5)2 21

0,25 đ

1)
1,25 đ

A

E

D
G

B

I

K

C

*/ Vẽ hình đúng
*/Tam giác ABC có:
EA = EB (Vì CE là trung tuyến)
DA = DC (Vì BD là trung tuyến)
Do đó, ED là đường trung bình của tam giác ABC
(1)

Tam giác BGC có:
IB = IG (gt)
KC = KG (gt)
Do đó, IK là đường trung bình của tam giác BGC
(2)

c)
0,75 đ

0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ

Vậy ED = 2(cm)
2)
1,0 đ

0,25 đ

Từ (1) và (2) suy ra ED // IK
Từ (1) và (2) suy ra

0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ

Do đó EDKI là hình bình hành

* Ghi chú: Mọi cách giải khác nếu đúng, học sinh được hưởng trọn số điểm.

0,25 đ

TRƯỜNG THCS CHI THIẾT

Họ và tên học sinh:
...................................................
Lớp: 8...

KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
NĂM HỌC: 2021-2022
MÔN: TOÁN 8
Thời gian: 90'(không kể thời gian giao đề)
Lời phê của thầy

Điểm

giáo

ĐỀ BÀI
I/ Trắc nghiệm khách quan (4 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái in hoa đứng trước phương án trả lời đúng (từ câu 1
đến câu 16, mỗi câu 0,25 điểm)
Câu 1. Đa thức
chia hết cho đơn thức nào?
A. 4xy
B. 6x3
C. x5
D. 4x2
Câu 2. Kết quả của phép chia 6xy : 2x là:
A. 12x2y
B. 3y
C. xy
D. 3
Câu 3. Hằng đẳng thức A3 – B3 bằng:
A.
B.
C.
D.
Câu 4. Trong các cách viết sau, cách viết nào cho ta hằng đẳng thức?
A. (x + y )2 = x2 + xy + y2
B. (x + y )2 = x2 + 2xy + y2
C. (x + y )2 = x2 - xy + y2
D. (x + y )2 = x2 - 2xy + y2
Câu 5. Trong các đa thức sau, đa thức nào đã được phân tích thành nhân tử?
A.

B.

C.

Câu 6. Dạng khai triển của hằng đẳng thức a2 – b2 là:
A. (a + b)(a– b)
B. a2 +2ab + b2
C. a2 - 2ab + b2
Câu 7. Giá trị của biểu thức
bằng:
A. 10000
B. 1000
C. 100
Câu 8. Kết quả phép tính

D.
D. (a - b)(a– b)
D. 100000

bằng:

A. 5x2 - x3 + 5 - x
B. 0
C. 5x2 - x
Câu 9. Kết quả của phép nhân 3x(2x +1) bằng:
A. 6x + 3
B . 6x2 + 3x
C. 6x2 + 3

D. x3 + 6
D . 5x2 + 3x

Câu 10. Giá trị của biểu thức 10x2y3 : ( -2xy2), tại x = 1, y = -1 là:
A. -5
B. 5
C. -10
D. 10
Câu 11. Kết quả phân tích đa thức 5xy + 10x thành nhân tử là:
A. 5x(y+2)
B. 5(y+2)
C. x(y+2) D. x(5y+10)

Câu 12. Phân tích đa thức x2 - 4x + 4 thành nhân tử bằng phương pháp nào?
A. Đặt nhân tử chung

B. Nhóm hạng tử

C. Dùng hằng đẳng thức

D. Phối hợp nhiều phương pháp

Câu 13. Tổng các góc của một tứ giác bằng:
A.1800

B.3600

C.900

D. 7200

Câu 14. Cho hình thang ABCD (AB//CD) có AB = 7cm, CD = 11cm. Khi đó đường trung bình
của hình thang là:

A. 8cm

B. 10cm

C. 9cm

D. 7cm

Câu 15.Trong các hình sau đây hình nào có trục đối xứng?
A. Tứ giác

B. Hình bình hành

C. Hình thang

D. Hình thang cân

Câu 16. Đoạn thẳng MN là hình:
A. Có một tâm đối xứng

B. Có hai tâm đối xứng

C. Không có tâm đối xứng

D. Có vô số tâm đối xứng

II/ Tự luận (6 điểm)
Câu 17 (1 điểm). Phân tích đa thức sau thành nhân tử
a) 5x3 - 10x2+ 15x
b) x2 - 3x + 2
Câu 18 (2 điểm).
a) Thực hiện phép tính: (3xy - x + y2) 2x2
b) Tìm a sao cho đa thức: - x3 + 6x2 - x + a chia hết cho đa thức: x - 1
Câu 19 (2,5 điểm). Cho ABC, gọi D, M, E theo thứ tự là trung điểm của AB, BC,
CA.
a) Tứ giác ADME là hình gì? Vì sao?
b) Trong trường hợp ABC vuông tại A, cho biết AB = 6cm, AC = 8cm, tính độ dài AM.
Câu 20 (0,5 điểm). Tìm x để biểu thức: A= x2 – x + có giá trị nhỏ nhất?
 
Gửi ý kiến