TOÁN- CK2- HẠNH

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Quyên
Ngày gửi: 01h:50' 04-05-2026
Dung lượng: 303.0 KB
Số lượt tải: 199
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Quyên
Ngày gửi: 01h:50' 04-05-2026
Dung lượng: 303.0 KB
Số lượt tải: 199
Số lượt thích:
0 người
Trường Tiểu học Cẩm Hoàng
BÀI KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CUỐI HK II
Họ và tên: ..........................................
Môn:Toán – Lớp 2
Lớp: ......................
Năm học: 2025 – 2026
Thời gian: 35 phút
Điểm
Lời nhận xét của giáo viên
...........................................................................................................
...........................................................................................................
...........................................................................................................
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
Câu 1( 1 điểm) : a) Số lớn nhất có 3 chữ số khác nhau là:
A. 900
B. 999
C. 987
D. 998
b) Số gồm 3 chục, 2 trăm, 5 đơn vị là:
A. 325
B. 235
C. 352
D. 325
Câu 2( 0,5 điểm) : Hôm nay là thứ Ba ngày 15. Vậy thứ Ba tuần sau là ngày bao
nhiêu?
A. 18
B. 20
C. 22
D. 24
Câu 3( 0,5 điểm) : 500cm = ......m. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
A. 5
B.50
C. 500
D. 55
Câu 4( 0,5 điểm) .
Mỗi chuồng có 5 con gà. Hỏi 4 chuồng như thế có bao nhiêu con gà?
Phép tính đúng với bài toán là:
A. 4 x 5 = 20 (con gà)
B. 5 x 4 = 20 (con gà)
Câu 5( 0,5 điểm) : 8 là thương của hai số nào?
A. 2 và 4
B. 10 và 2
Câu 6( 1 điểm) : Hình bên có :
........... khối trụ
.......... khối cầu
........... khối hộp chữ nhật
C. 20 và 2
D. 40 và 5
C. 4 + 5 = 9 (con gà)
Câu 7( 1 điểm) : Quan sát biểu đồ tranh rồi trả lời câu hỏi:
a) Lớp trồng được số cây nhiều nhất là: .....
b) Lớp trồng được ít cây nhất là .........
c) Tổng số cây của 3 lớp là:
A. 10
B. 12
C. 11
D. 13
Câu 8( 1 điểm) : Đúng ghi Đ, sai ghi S
Trường của An vào học lúc 7 giờ. An đến trường lúc 7 giờ 15 phút.
A. An đến trường đúng giờ.
B. An đến trường muộn giờ.
PHẦN II: TỰ LUẬN
Câu 9( 1,5 điểm) : Đặt tính rồi tính
685 – 157
939 – 278
241 + 465
....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
......................................................................................................................................
Câu 10( 1,5 điểm) : Một cửa hàng bán được 224 kg gạo. Số ngô bán được ít hơn số
gạo 32 kg. Hỏi cửa hàng đã bán được bao nhiêu ki – lô – gam ngô ?
Bài giải
....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
......................................................................................................................................
Câu 11( 1 điểm) : Tìm hiệu của số lớn nhất có ba chữ số khác nhau với số tròn trăm
lớn nhất có 3 chữ số.
....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
......................................................................................................................................
....................................................................................................................................
------------------Hết--------------------Giáo viên coi( Kí, họ tên)
Giáo viên chấm( Kí, họ tên)
.........................................
.........................................
Trường Tiểu học Cẩm Hoàng
BIỂU ĐIỂM CHẤM
BÀI KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CUỐI HK II
Môn:Toán – Lớp 2
Năm học: 2025 – 2026
Phần I: Trắc nghiệm (6 điểm)
a) C. 987
0,5 điểm
b) B. 235
0,5 điểm
Câu 2
C. 22
0,5 điểm
Câu 3
A. 5
0,5 điểm
Câu 4
B. 5 x 4 = 20 (con gà)
0,5 điểm
Câu 5
D. 40 và 5
0,5 điểm
Câu 1
3 khối trụ
Câu 6
3 khối cầu
1 điểm
2 khối hộp chữ nhật
a) Lớp trồng được số cây nhiều nhất là: 2B
Câu 7
b) Lớp trồng được số cây nhiều nhất là: 2A
1 điểm
c) B. 12
Câu 8
A. An đến trường đúng giờ. S
0,5 điểm
B. An đến trường muộn giờ. Đ
0,5 điểm
Phần II: Tự luận (4 điểm)
Câu 9:
528;
661;
706
1,5 điểm
Bài giải
Câu 10
Cửa hàng đã bán được số ki – lô gam ngô là:
224 – 32 = 192 (kg)
Đáp số: 192 kg ngô
Câu 11
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
Số lớn nhất có 2 chữ số khác nhau là: 987
0,25 điểm
Số tròn trăm lớn nhất có 3 chữ số là: 900
0,25 điểm
Hiệu của hai số là: 987 + 900 = 87
0,25 điểm
Đáp số: 87
TRƯỜNG TIỂU HỌC CẨM HOÀNG
0,25 điểm
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TT
Cẩm Hoàng, ngày 15 tháng 4 năm2026
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN LỚP 2 - CUỐI HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2025 -2026
Chủ đề
Mức 1
Mức 2
Mức 3
Tổng
TN
1
Số học(Giải
TL TN
TL
TN
TL
Số câu
3
1
1
1
2
8 câu
Số điểm
2
1
0,5
1,5
2,5
7,5 điểm
1,3,4
7
5
9
10,1
toán)
Câu số
1
2
ĐL và đo ĐL
Số câu
1
1
1 câu
Số điểm
0,5
1
1,5 điểm
2
8
Câu số
3
Yếu tố hình học
Số câu
1
1 câu
Số điểm
1
1 điểm
Câu số
Tổng
Tỷ lệ %
6
Số câu
4
1
2
2
2
11 câu
Số điểm
2,5
1
1,5
2,5
2,5
11 câu
25 %
10%
15 %
25%
25 %
BÀI KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CUỐI HK II
Họ và tên: ..........................................
Môn:Toán – Lớp 2
Lớp: ......................
Năm học: 2025 – 2026
Thời gian: 35 phút
Điểm
Lời nhận xét của giáo viên
...........................................................................................................
...........................................................................................................
...........................................................................................................
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
Câu 1( 1 điểm) : a) Số lớn nhất có 3 chữ số khác nhau là:
A. 900
B. 999
C. 987
D. 998
b) Số gồm 3 chục, 2 trăm, 5 đơn vị là:
A. 325
B. 235
C. 352
D. 325
Câu 2( 0,5 điểm) : Hôm nay là thứ Ba ngày 15. Vậy thứ Ba tuần sau là ngày bao
nhiêu?
A. 18
B. 20
C. 22
D. 24
Câu 3( 0,5 điểm) : 500cm = ......m. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
A. 5
B.50
C. 500
D. 55
Câu 4( 0,5 điểm) .
Mỗi chuồng có 5 con gà. Hỏi 4 chuồng như thế có bao nhiêu con gà?
Phép tính đúng với bài toán là:
A. 4 x 5 = 20 (con gà)
B. 5 x 4 = 20 (con gà)
Câu 5( 0,5 điểm) : 8 là thương của hai số nào?
A. 2 và 4
B. 10 và 2
Câu 6( 1 điểm) : Hình bên có :
........... khối trụ
.......... khối cầu
........... khối hộp chữ nhật
C. 20 và 2
D. 40 và 5
C. 4 + 5 = 9 (con gà)
Câu 7( 1 điểm) : Quan sát biểu đồ tranh rồi trả lời câu hỏi:
a) Lớp trồng được số cây nhiều nhất là: .....
b) Lớp trồng được ít cây nhất là .........
c) Tổng số cây của 3 lớp là:
A. 10
B. 12
C. 11
D. 13
Câu 8( 1 điểm) : Đúng ghi Đ, sai ghi S
Trường của An vào học lúc 7 giờ. An đến trường lúc 7 giờ 15 phút.
A. An đến trường đúng giờ.
B. An đến trường muộn giờ.
PHẦN II: TỰ LUẬN
Câu 9( 1,5 điểm) : Đặt tính rồi tính
685 – 157
939 – 278
241 + 465
....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
......................................................................................................................................
Câu 10( 1,5 điểm) : Một cửa hàng bán được 224 kg gạo. Số ngô bán được ít hơn số
gạo 32 kg. Hỏi cửa hàng đã bán được bao nhiêu ki – lô – gam ngô ?
Bài giải
....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
......................................................................................................................................
Câu 11( 1 điểm) : Tìm hiệu của số lớn nhất có ba chữ số khác nhau với số tròn trăm
lớn nhất có 3 chữ số.
....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
......................................................................................................................................
....................................................................................................................................
------------------Hết--------------------Giáo viên coi( Kí, họ tên)
Giáo viên chấm( Kí, họ tên)
.........................................
.........................................
Trường Tiểu học Cẩm Hoàng
BIỂU ĐIỂM CHẤM
BÀI KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CUỐI HK II
Môn:Toán – Lớp 2
Năm học: 2025 – 2026
Phần I: Trắc nghiệm (6 điểm)
a) C. 987
0,5 điểm
b) B. 235
0,5 điểm
Câu 2
C. 22
0,5 điểm
Câu 3
A. 5
0,5 điểm
Câu 4
B. 5 x 4 = 20 (con gà)
0,5 điểm
Câu 5
D. 40 và 5
0,5 điểm
Câu 1
3 khối trụ
Câu 6
3 khối cầu
1 điểm
2 khối hộp chữ nhật
a) Lớp trồng được số cây nhiều nhất là: 2B
Câu 7
b) Lớp trồng được số cây nhiều nhất là: 2A
1 điểm
c) B. 12
Câu 8
A. An đến trường đúng giờ. S
0,5 điểm
B. An đến trường muộn giờ. Đ
0,5 điểm
Phần II: Tự luận (4 điểm)
Câu 9:
528;
661;
706
1,5 điểm
Bài giải
Câu 10
Cửa hàng đã bán được số ki – lô gam ngô là:
224 – 32 = 192 (kg)
Đáp số: 192 kg ngô
Câu 11
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
Số lớn nhất có 2 chữ số khác nhau là: 987
0,25 điểm
Số tròn trăm lớn nhất có 3 chữ số là: 900
0,25 điểm
Hiệu của hai số là: 987 + 900 = 87
0,25 điểm
Đáp số: 87
TRƯỜNG TIỂU HỌC CẨM HOÀNG
0,25 điểm
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TT
Cẩm Hoàng, ngày 15 tháng 4 năm2026
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN LỚP 2 - CUỐI HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2025 -2026
Chủ đề
Mức 1
Mức 2
Mức 3
Tổng
TN
1
Số học(Giải
TL TN
TL
TN
TL
Số câu
3
1
1
1
2
8 câu
Số điểm
2
1
0,5
1,5
2,5
7,5 điểm
1,3,4
7
5
9
10,1
toán)
Câu số
1
2
ĐL và đo ĐL
Số câu
1
1
1 câu
Số điểm
0,5
1
1,5 điểm
2
8
Câu số
3
Yếu tố hình học
Số câu
1
1 câu
Số điểm
1
1 điểm
Câu số
Tổng
Tỷ lệ %
6
Số câu
4
1
2
2
2
11 câu
Số điểm
2,5
1
1,5
2,5
2,5
11 câu
25 %
10%
15 %
25%
25 %
 









Các ý kiến mới nhất