Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

BT Tuan toan 2 Tuan 21

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Apr Lotus
Ngày gửi: 14h:46' 05-02-2024
Dung lượng: 1.0 MB
Số lượt tải: 186
Số lượt thích: 0 người
Họ và tên:……………………...................Lớp 2A5
A. TÓM TẮT LÍ THUYẾT TRONG TUẦN
1. Bảng nhân 3,4,5
3×1=3
3 ×2=6
3×3=9
3 × 4 = 12
3 × 5 = 15
3 × 6 = 18
3 × 7 = 21
3 × 8 = 24
3 × 9 = 27
3 × 10 = 30

4×1=4
4 ×2=8
4 × 3 = 12
4 × 4 = 16
4 × 5 = 20
4 × 6 = 24
4 × 7 = 28
4 × 8 = 32
4 × 9 = 36
4 × 10 = 40

5×1=5
5 × 2 = 10
5 × 3 = 15
5 × 4 = 20
5 × 5 = 25
5 × 6 = 30
5 × 7 = 35
5 × 8 = 40
5 × 9 = 45
5 × 10 = 50

B. BÀI TẬP THỰC HÀNH
Phần 1. Bài tập trắc nghiệm :
Bài 1: Khoanh vào chữ cái trước ý đúng trong mỗi câu sau:
a. Kết quả của phép nhân 2 × 3 là:
A. 5
B. 6
C. 9
b. Tích nào dưới đây có kết quả nhỏ nhất?
A. 4 × 3
B. 3 × 5
C5×3
c. Trên bàn có 5 đĩa cam, mỗi đĩa cam có 5 quả cam. Trên bàn có tất cả..........quả
cam?
A. 10
B. 15
C. 25
d*. Tích của hai số là số liền sau số bé nhất có hai chữ số giống nhau. Thừa số
thứ nhất là số liền trước của 4. Thừa số thứ hai là.............
A. 3
B. 4
C. 5
Bài 2: Điền số thích hợp vào ô trống:

Bài 3: Đúng ghi Đ , sai ghi S :
* Các số dưới đây được xếp theo thứ tự từ bé đến lớn :
a) 2 ; 4 ; 8 ; 6 ; 10 ; 12 ; 14 ; 16 ;18 ; 20 …..
b) 2 ; 4 ; 6 ; 8 ; 10 ; 12 ; 14 ; 16 ; 18 ; 20 …...
* Các số dưới đây được xếp theo thứ tự từ lớn đến bé :
c) 30 ; 27 ; 24 ; 18 ; 15 ; 21 ; 12 ; 9 ; 6 ; 3 …..
d) 30 ; 27 ; 24 ; 21 ; 18 ; 15 ; 12 ; 9 ; 6 ; 3 …..

Họ và tên:……………………...................Lớp 2A5
3. Đúng ghi Đ , sai ghi S . Viết phép nhân đúng hay sai ?
* Có tất cả bao nhiêu con gà ?

a) 2 × 3 = 6 ( con ) ….

b) 3 × 2 = 6 ( con ) ….

* Có tất cả bao nhiêu con mèo ?

c) 2 × 3 = 6 ( con ) ….
Bài 4: Nối phép tính với kết quả đúng :
4×8

27

4×3

12
3 × 10

30

d) 3 × 2 = 6 ( con ) ….

5 × 10

35
3×9

Phần 2 - Tự Luận :
Bài 1: Tính nhẩm:
3× 4 = ...............
3 × 5 = ...............
4 × 3 = ............... 5 ×3 = ...............
2 × 6 = ............... 2 × 7 = ...............
3 × 6 = ............... 2 × 9 = ...............
Bài 2: Viết tiếp ba số nữa :
a) 8 ; 10 ; 12 ; … ; … ; …. ; 20.

18

5×7

50
3×4

5 × 6 = ...............
5 × 8 = ...............
5 × 4 = ...............
5 × 7 = ...............

14

32
3×6

3 × 8 = ...............
3 × 9 = ...............
5 × 9 = ...............
4 × 9 = ...............

b) 20 ; 18 ; 16 ; … ; … ; …. ; 8.
c) 12 ; 15 ; 18 ; … ; … ; …. ; 30.
d) 24 ; 21 ; 18 ; … ; … ; …. ; 6.
Bài 3: Tính (theo mẫu)?
a. 4 × 5 + 10 = 20 + 10 = 30
b. 4 × 6 + 16 = ..............................
c. 5 × 6 + 20 = ..............................

d. 5 × 9 + 55 = ..........................
e. 3 × 9 - 20 = ..........................
f. 3 × 7 - 9 = .............................

Họ và tên:……………………...................Lớp 2A5
Bài 4: Viết các số thích hợp vào ô trống?
Thừa số

3

3

Thừa số
Tích

18

3

3

9

2

3

3

3
8

15

Bài 5: a. Kể tên các hình có trong hình vẽ bên.
b. Hãy đếm số hình mỗi loại.
Bài giải
..............................................................
..............................................................
..............................................................
.........................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
Bài 6: Lớp 2A có 9 bạn học sinh giỏi, mỗi học sinh giỏi được thưởng 4 quyển vở . Hỏi
cô giáo cần mua tất cả bao nhiêu quyển vở?

Bài giải

Bài 7: Mỗi lọ hoa có 3 bông hoa. Hỏi 5 lọ hoa như thế có bao nhiêu bông hoa ?

Bài giải

Họ và tên:……………………...................Lớp 2A5
Bài 8: Con kiến đi từ A qua B , qua C rồi đến D. Hỏi con kiến đi từ A đến D được
quãng đường dài bao nhiêu đề-xi-mét ?
4 cm

B

4 cm

A

C

4 cm

D

Bài giải

Bài 9 : Có 2 bàn, mỗi bàn có 4 bạn. Hỏi tất cả có bao nhiêu bạn?

Bài giải

Bài 10 : Mỗi túi gạo có 3 kg gạo . Hỏi 5 túi gạo có bao nhiêu ki-lô-gam gạo ?

Bài giải

Họ và tên:……………………...................Lớp 2A5
Họ và tên:……………………...................Lớp
Phần 1. Bài tập trắc nghiệm :
Bài 1: Khoanh vào chữ cái trước ý đúng trong mỗi câu sau:
a. Phép tính 3 × 4 có kết quả bằng kết quả của phép tính nào dưới đây
A. 3 + 4
B. 4 + 3
C. 3 + 3 + 3 + 3
b. Hình vẽ bên gồm có mấy đường gấp khúc
A
B
A. 1
B. 2
C. 3
C

D

c. Một đường gấp khúc gồm hai đoạn thẳng có độ dài lần lượt là 2 dm và 15cm. Độ
dài đường gấp khúc đó là:
A. 17 cm
B. 17dm
C. 35cm
d. 2 × 5 = ......× 2. Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là: A. 5 B. 10 C. 2
Bài 2: Số ?
4

×3

4

4

×6

×5

+ 46

5
5

× 10

×4

- 15

Bài 3: Đúng ghi Đ , sai ghi S :
a. Muốn tính độ dài của đường gấp khúc, ta tính tích độ dài của mỗi đoạn thẳng
của đường gấp khúc đó:
b. 2 × 4 = 4 × 2
c. Trong một phép nhân, kết quả của phép nhân được gọi là thừa số.
d. Trong bảng nhân 3, thừa số thứ nhất là 3, thừa số thứ hai được xếp theo thứ
tự tăng dần từ 1 đến 10. Tích hơn kém nhau 3 đơn vị.
Phần 2 - Tự Luận :
Bài 1: : Tính:
4 × 5 + 16
2×1-2
4 × 4 + 26

=...............

2 × 7 + 38 =................

3 × 9 + 13 =...............

=................

=...............

=................

=................

4 × 9 - 17

=................

4 × 8 - 19

=................

=................

=................

=................

=...............

1 × 3 + 97 =...............

=...............

=................

=................

=................

Họ và tên:……………………...................Lớp 2A5
Bài 2: Viết tích thành tổng rồi tính theo mẫu:
25 × 4 = 25 + 25 + 25 + 25 = 100

;

15 × 6 =...................................................

29 × 3 = ......................................

;

16 ×5 = ....................................................

Bài 3: Số?
Thừa số

5

Thừa số

4

Tích

20

4

4
10

16

5

9

2

30

40

Bài 4: Đặt tên rồi tính độ dài mỗi đường gấp khúc sau:
a)

b)

2cm
2cm

2cm

5
8
3dm

7dm
2cm

Bài 5: Số?
a. 7, 10, 13, ......., ......, ..........
b. 3, 9, 15, .......,.........,..........
c. 24, 27, 30,........,........,........
Bài 6: Mỗi con gà có 2 chân. Hỏi 7 con gà có tất cả bao nhiêu cái chân?

Bài giải

25

4dm

Họ và tên:……………………...................Lớp 2A5
Bài 7: Lớp 2A thảo luận nhóm; mỗi nhóm có bốn bạn, cả lớp gồm 8 nhóm. Hỏi
lớp 2A có bao nhiêu học sinh?

Bài giải

Bài 8: Hình vẽ dưới đây gồm mấy đường gấp khúc? Tính độ dài đường gấp khúc
MNPQ?
N
13cm
M

Q

12cm
P

27cm

Bài 9: Tính độ dài đường gấp khúc ABCD biết đoạn AB dài 25cm, đoạn CD dài
10cm, đoạn BC dài 29cm.

Họ và tên:……………………...................Lớp 2A5
Bài 10 :Một hình vuông có một cạnh dài 4cm. Hỏi bốn cạnh hình vuông đó dài
bao nhiêu xăng-ti-mét?
 
Gửi ý kiến