2B - DE TOAN HKII - 22-23

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Quyên
Ngày gửi: 01h:25' 04-05-2026
Dung lượng: 78.0 KB
Số lượt tải: 60
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Quyên
Ngày gửi: 01h:25' 04-05-2026
Dung lượng: 78.0 KB
Số lượt tải: 60
Số lượt thích:
0 người
Trường ...................................................
Lớp:…………….
Họ và tên:………………………………
ĐIỂM
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI NĂM
MÔN: TOÁN – KHỐI 2
Thời gian: 35 phút
CHỮ KÝ GIÁM THỊ
CHỮ KÝ GIÁM KHẢO
Nhận xét của giáo viên:
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Hãy khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời đúng. Mỗi câu đúng đạt 0,5 điểm.
Câu 1. Dãy tính: 2 + 2 + 2 + 2 + 2 + 2 tương ứng với tích nào sau đây:
A. 6 x 2
B. 2 x 6
C. 6 x 6
D. 2 x 6
Câu 2. Trong phép nhân: 5 x 4 = 20, thừa số là:
A. 5 và 4
B. 5 và 20
C. 20 và 4
D. 5, 4, 20
Câu 3. Trong phép chia 40 : 5 = 8 . Số 8 được gọi là:
A. Số bị chia
B. Số chia
C. Tích
D. Thương
Câu 4. Đồng hồ chỉ mấy giờ?
A. 14 giờ
C. 2 giờ 6 phút
B. 2 giờ 30 phút
D. 6 giờ 2 phút
Câu 5: Kết quả của phép tính 4 x 2 + 32 là:
A. 38
B. 50
C. 40
D. 32
C. 150
D. 140
Câu 6: Số tròn chục liền sau số 139 là:
A. 130
B. 120
PHẦN II. TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu 1. Điền dấu <, >, = thích hợp vào chỗ trống: (1 điểm)
925.........953
300 + 78 ......... 378
621 .........595
900 + 89...........998
Câu 2. Đặt tính rồi tính: (2 điểm)
516 + 234
900 - 540
406 + 365
691 - 548
…………………. …………………. ………………….
………………….
…………………. …………………. ………………….
………………….
…………………
…………………
…………………
…………………
Câu 3. Điền số thích hợp vào chỗ chấm: (1 điểm)
2 x 4 = ……….
5 x 5 = ……….
35 : 5= ……….
18 : 2= ……….
Câu 4. Hình vẽ dưới đây, có: (1 điểm)
- ………… hình tam giác
- ………… hình tứ giác
Câu 5. Cho các số 9, 0, 8. Em hãy sắp xếp thành 4 số có ba chữ số khác nhau.
……………………………………………………………………………………………..
Câu 6. Một cửa hàng buổi sáng bán được 314 kg gạo, buổi chiều bán nhiều hơn buổi
sáng 109 kg gạo. Hỏi buổi chiều bán được bao nhiêu ki-lô-gam gạo? (1 điểm)
Bài giải
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
Lớp:…………….
Họ và tên:………………………………
ĐIỂM
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI NĂM
MÔN: TOÁN – KHỐI 2
Thời gian: 35 phút
CHỮ KÝ GIÁM THỊ
CHỮ KÝ GIÁM KHẢO
Nhận xét của giáo viên:
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Hãy khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời đúng. Mỗi câu đúng đạt 0,5 điểm.
Câu 1. Dãy tính: 2 + 2 + 2 + 2 + 2 + 2 tương ứng với tích nào sau đây:
A. 6 x 2
B. 2 x 6
C. 6 x 6
D. 2 x 6
Câu 2. Trong phép nhân: 5 x 4 = 20, thừa số là:
A. 5 và 4
B. 5 và 20
C. 20 và 4
D. 5, 4, 20
Câu 3. Trong phép chia 40 : 5 = 8 . Số 8 được gọi là:
A. Số bị chia
B. Số chia
C. Tích
D. Thương
Câu 4. Đồng hồ chỉ mấy giờ?
A. 14 giờ
C. 2 giờ 6 phút
B. 2 giờ 30 phút
D. 6 giờ 2 phút
Câu 5: Kết quả của phép tính 4 x 2 + 32 là:
A. 38
B. 50
C. 40
D. 32
C. 150
D. 140
Câu 6: Số tròn chục liền sau số 139 là:
A. 130
B. 120
PHẦN II. TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu 1. Điền dấu <, >, = thích hợp vào chỗ trống: (1 điểm)
925.........953
300 + 78 ......... 378
621 .........595
900 + 89...........998
Câu 2. Đặt tính rồi tính: (2 điểm)
516 + 234
900 - 540
406 + 365
691 - 548
…………………. …………………. ………………….
………………….
…………………. …………………. ………………….
………………….
…………………
…………………
…………………
…………………
Câu 3. Điền số thích hợp vào chỗ chấm: (1 điểm)
2 x 4 = ……….
5 x 5 = ……….
35 : 5= ……….
18 : 2= ……….
Câu 4. Hình vẽ dưới đây, có: (1 điểm)
- ………… hình tam giác
- ………… hình tứ giác
Câu 5. Cho các số 9, 0, 8. Em hãy sắp xếp thành 4 số có ba chữ số khác nhau.
……………………………………………………………………………………………..
Câu 6. Một cửa hàng buổi sáng bán được 314 kg gạo, buổi chiều bán nhiều hơn buổi
sáng 109 kg gạo. Hỏi buổi chiều bán được bao nhiêu ki-lô-gam gạo? (1 điểm)
Bài giải
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
 









Các ý kiến mới nhất