Đề thi học kì 1 - Đề 3

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đàm Thị Hằng
Ngày gửi: 15h:52' 31-12-2025
Dung lượng: 348.7 KB
Số lượt tải: 12
Nguồn:
Người gửi: Đàm Thị Hằng
Ngày gửi: 15h:52' 31-12-2025
Dung lượng: 348.7 KB
Số lượt tải: 12
Số lượt thích:
0 người
Ma trận đề thi học kì 1 môn Toán lớp 2
Số câu
Mạch
Câu số
kiến thức
Mức 1
Mức 2
Mức 3
Tổng
Số điểm
1. Số học
và
phép Số câu
tính
Câu số
Số điểm
2.
Đo
lường.
Số câu
3.
học
Hình
TN
TL
TN
TL
2
1
2
1,2
2
7
1
4,5
2
TN
TL
TN
TL
1
1
4
3
9
1
10
1
4
3
1
1
1
1
Câu số 3
Số điểm 1
8
1
1
1
Số câu
1
1
Câu số
Số điểm
6
1
1
Tổng số
câu
Tổng số
điểm
Tỉ lệ %
4
4
2
6
4
4
4
2
6
4
40%
40%
20%
60%
40%
Đề thi học kì 1 môn Toán lớp 2
BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
Năm học 2021-2022
MÔN TOÁN - LỚP 2
(Thời gian làm bài: 40 phút không kể giao đề)
Họ và tên: …………………………………...... Lớp: 2..................
Trường Tiểu học .................................................................
Duyệt
Lời nhận xét của giáo viên
Điểm
đề
....................................................................................................
........................................................................................................
1. Phần trắc nghiệm: Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc
thực hiện theo yêu cầu bài.
Câu 1 (M1- 1đ)
a/ Phép tính: 5 + 7 có kết quả là:
A. 12
B. 14
C. 16
b/ Phép tính: 16 – 7 có kết quả là:
A. 6
B. 9
C. 7
Câu 2 (M1- 1đ)
a/ Trong phép tính : 63 – 28 = 35 , số 28 được gọi là:
A. Hiệu
B. Số trừ
C. Số bị trừ
b/ Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm 35 + 8 … 33 là:
A. >
B. <
C. =
Câu 3 (M1- 1đ)
Hai can đựng được tất cả là :
A. 8 l
B. 2 l
C. 13 l
Câu 4 (M2- 1đ) Cho dãy số sau : 54 ; 47 ; 12 ; 85. Số bé nhất là:
A. 12
B. 47
C. 54
Câu 5 (M2- 1đ) Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
……. + 17 = 35
8 + … = 20
…….. - 23 = 8
68 - …. = 4
Câu 6 (M3- 1đ) Vẽ đoạn thẳng AB dài 4 cm, CD dài 6cm.
Câu 7 (M1- 1đ) Đặt tính rồi tính
47 + 25
93 - 28
56 + 34
100 - 47
Câu 8 (M2- 1đ) Xem tờ lịch tháng 12 dưới đây rồi trả lời câu hỏi: (1 điểm)
Thứ hai Thứ ba
6
13
Tháng 12 20
27
7
14
21
28
Thứ tư
1
8
15
22
29
Thứ năm
2
9
16
23
30
Thứ sáu
3
10
17
24
31
Thứ bảy
4
11
18
25
Chủ nhật
5
12
19
26
Tháng 12 có..... ngày.
Ngày đầu tiên của tháng 12 là thứ.............
Ngày chủ nhật cuối cùng của tháng 12 là ngày..................
Câu 9 (M2- 1đ) Một cửa hàng có 85 chiếc xe đạp, đã bán được 27 chiếc xe đạp.
Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu chiếc xe đạp?
Bài giải
........................................................................................
........................................................................................
........................................................................................
Câu 10 (M3- 1đ) Tìm hiệu của 43 và số tròn chục nhỏ nhất có hai chữ số.
Bài giải
........................................................................................
........................................................................................
Đáp án đề thi học kì 1 môn Toán lớp 2
Câu
Đáp án
Điểm
1a
A
0,5
1b
B
0,5
2a
B
0,5
2b
A
0,5
Câu 5: (1 điểm) Mỗi phép tính đúng chấm 0,25 điểm
18 + 17 = 35
3
C
1
4
A
1
8 + 12 = 20
31 - 23 = 8
68 – 64 = 4
Câu 6: (1 điểm) Vẽ đoạn thẳng AB dài 4 cm, CD dài 6 cm
HS vẽ đúng đoạn thẳng, viết được tên hai đầu đoạn thẳng và viết được số đo
của đoạn thẳng lên trên hình. Mỗi câu đúng 0,5 điểm.
Câu 7: (1 điểm) Mỗi phép tính đặt tính và tính đúng cho 0.25 điểm.
72
65
90
Câu 8: (1 điểm) Mỗi ý đúng cho 0.3 điểm.
Tháng 12 có …31…. ngày
Ngày đầu tiên của tháng 12 là thứ…tư……
Ngày chủ nhật cuối cùng của tháng 12 là ngày….26…..
Câu 9 (1 điểm)
Bài giải
Cửa hàng còn lại là: (0,25 điểm)
85- 27 = 58 (chiếc xe đạp) (0,5 điểm)
Đáp số: 58 chiếc xe đạp (0,25 điểm)
Câu trả lời sai, phép tính đúng không chấm điểm
Câu trả lời đúng, tính sai cho nửa số điểm
Câu 10 (1 điểm)
Tìm hiệu của 43 và số tròn chục nhỏ nhất có hai chữ số.
Bài giải
Số tròn chục nhỏ nhất có hai chữ số là: 10
Hiệu của hai số là:
43 – 10 = 33
53
Đáp số: 33
Số câu
Mạch
Câu số
kiến thức
Mức 1
Mức 2
Mức 3
Tổng
Số điểm
1. Số học
và
phép Số câu
tính
Câu số
Số điểm
2.
Đo
lường.
Số câu
3.
học
Hình
TN
TL
TN
TL
2
1
2
1,2
2
7
1
4,5
2
TN
TL
TN
TL
1
1
4
3
9
1
10
1
4
3
1
1
1
1
Câu số 3
Số điểm 1
8
1
1
1
Số câu
1
1
Câu số
Số điểm
6
1
1
Tổng số
câu
Tổng số
điểm
Tỉ lệ %
4
4
2
6
4
4
4
2
6
4
40%
40%
20%
60%
40%
Đề thi học kì 1 môn Toán lớp 2
BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
Năm học 2021-2022
MÔN TOÁN - LỚP 2
(Thời gian làm bài: 40 phút không kể giao đề)
Họ và tên: …………………………………...... Lớp: 2..................
Trường Tiểu học .................................................................
Duyệt
Lời nhận xét của giáo viên
Điểm
đề
....................................................................................................
........................................................................................................
1. Phần trắc nghiệm: Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc
thực hiện theo yêu cầu bài.
Câu 1 (M1- 1đ)
a/ Phép tính: 5 + 7 có kết quả là:
A. 12
B. 14
C. 16
b/ Phép tính: 16 – 7 có kết quả là:
A. 6
B. 9
C. 7
Câu 2 (M1- 1đ)
a/ Trong phép tính : 63 – 28 = 35 , số 28 được gọi là:
A. Hiệu
B. Số trừ
C. Số bị trừ
b/ Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm 35 + 8 … 33 là:
A. >
B. <
C. =
Câu 3 (M1- 1đ)
Hai can đựng được tất cả là :
A. 8 l
B. 2 l
C. 13 l
Câu 4 (M2- 1đ) Cho dãy số sau : 54 ; 47 ; 12 ; 85. Số bé nhất là:
A. 12
B. 47
C. 54
Câu 5 (M2- 1đ) Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
……. + 17 = 35
8 + … = 20
…….. - 23 = 8
68 - …. = 4
Câu 6 (M3- 1đ) Vẽ đoạn thẳng AB dài 4 cm, CD dài 6cm.
Câu 7 (M1- 1đ) Đặt tính rồi tính
47 + 25
93 - 28
56 + 34
100 - 47
Câu 8 (M2- 1đ) Xem tờ lịch tháng 12 dưới đây rồi trả lời câu hỏi: (1 điểm)
Thứ hai Thứ ba
6
13
Tháng 12 20
27
7
14
21
28
Thứ tư
1
8
15
22
29
Thứ năm
2
9
16
23
30
Thứ sáu
3
10
17
24
31
Thứ bảy
4
11
18
25
Chủ nhật
5
12
19
26
Tháng 12 có..... ngày.
Ngày đầu tiên của tháng 12 là thứ.............
Ngày chủ nhật cuối cùng của tháng 12 là ngày..................
Câu 9 (M2- 1đ) Một cửa hàng có 85 chiếc xe đạp, đã bán được 27 chiếc xe đạp.
Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu chiếc xe đạp?
Bài giải
........................................................................................
........................................................................................
........................................................................................
Câu 10 (M3- 1đ) Tìm hiệu của 43 và số tròn chục nhỏ nhất có hai chữ số.
Bài giải
........................................................................................
........................................................................................
Đáp án đề thi học kì 1 môn Toán lớp 2
Câu
Đáp án
Điểm
1a
A
0,5
1b
B
0,5
2a
B
0,5
2b
A
0,5
Câu 5: (1 điểm) Mỗi phép tính đúng chấm 0,25 điểm
18 + 17 = 35
3
C
1
4
A
1
8 + 12 = 20
31 - 23 = 8
68 – 64 = 4
Câu 6: (1 điểm) Vẽ đoạn thẳng AB dài 4 cm, CD dài 6 cm
HS vẽ đúng đoạn thẳng, viết được tên hai đầu đoạn thẳng và viết được số đo
của đoạn thẳng lên trên hình. Mỗi câu đúng 0,5 điểm.
Câu 7: (1 điểm) Mỗi phép tính đặt tính và tính đúng cho 0.25 điểm.
72
65
90
Câu 8: (1 điểm) Mỗi ý đúng cho 0.3 điểm.
Tháng 12 có …31…. ngày
Ngày đầu tiên của tháng 12 là thứ…tư……
Ngày chủ nhật cuối cùng của tháng 12 là ngày….26…..
Câu 9 (1 điểm)
Bài giải
Cửa hàng còn lại là: (0,25 điểm)
85- 27 = 58 (chiếc xe đạp) (0,5 điểm)
Đáp số: 58 chiếc xe đạp (0,25 điểm)
Câu trả lời sai, phép tính đúng không chấm điểm
Câu trả lời đúng, tính sai cho nửa số điểm
Câu 10 (1 điểm)
Tìm hiệu của 43 và số tròn chục nhỏ nhất có hai chữ số.
Bài giải
Số tròn chục nhỏ nhất có hai chữ số là: 10
Hiệu của hai số là:
43 – 10 = 33
53
Đáp số: 33
 








Các ý kiến mới nhất