Đề thi Toán HKI

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Thọ An
Người gửi: Đặng Tài Thiều
Ngày gửi: 16h:14' 05-03-2022
Dung lượng: 165.6 KB
Số lượt tải: 2333
Nguồn: Thọ An
Người gửi: Đặng Tài Thiều
Ngày gửi: 16h:14' 05-03-2022
Dung lượng: 165.6 KB
Số lượt tải: 2333
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TIỂU HỌC THỌ AN
KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1
NĂM HỌC 2021-2022
Môn: TOÁN
Họ và tên: ......................................................... Lớp: 2......
Điểm : ...................
Nhận xét: ............................................
............................................................
............................................................
Giáo viên coi thi
(Họ tên, chữ ký)
Giáo viên chấm thi
(Họ tên, chữ ký)
Phần A. Trắc nghiệm
Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng nhất:
1.Số bị trừ là 85, số trừ là 47. Hiệu là:
A. 38 B. 48 C. 37 D. 47
2. Số liền trước của số lớn nhất có hai chữ số là:
A. 88 B. 100 C. 98 D. 89
3. Sóc Nâu nhặt được 8 hạt dẻ. Mẹ cho Sóc Nâu thêm 7 hạt dẻ nữa. Vậy Sóc Nâu có tất cả bao nhiêu hạt dẻ?
A. 25 hạt dẻ B. 24 hạt dẻ C. 15 hạt dẻ D. 12 hạt dẻ
4. Trong các số: 96; 69; 86; 70 số bé nhất là:
A. 69 B. 96 C. 86 D. 70
5. Số gồm có 6 chục và 7 đơn vị viết là:
A. 76
B. 7
C. 67
D. 60
6. Điền dấu > ;< ; = thích hợp vào ô trống: 75 - 18 100 - 53
A. < B. > C. = D. Không điền được dấu
7. Cho đường gấp khúc như hình vẽ:
Đường gấp khúc bên có mấy đoạn thẳng?
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
8.Tổng nào dưới đây bé hơn 56?
A.50 +8 B. 49 +7 C. 36+ 29 D. 48 +6
Phần B. Tự luận
Bài 1 (2 điểm)Đặt tính rồi tính:
23 + 57 84 – 39 72 – 24 38 + 16
Bài 2: (1,0 điểm) Điền số thích hợp vào ô trống:
55 + = 97 - 24 = 36
Bài 3 (2 điểm):Hoa có 34 nhãn vở. Lan có nhiều hơn Hoa 18 nhãn vở. Hỏi Lan có bao nhiêu nhãn vở?
Tóm tắt Bài giải
Bài 4 (1 điểm): Tính tổng của 55 và số bé nhất có hai chữ số.
KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1
NĂM HỌC 2021-2022
Môn: TOÁN
Họ và tên: ......................................................... Lớp: 2......
Điểm : ...................
Nhận xét: ............................................
............................................................
............................................................
Giáo viên coi thi
(Họ tên, chữ ký)
Giáo viên chấm thi
(Họ tên, chữ ký)
Phần A. Trắc nghiệm
Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng nhất:
1.Số bị trừ là 85, số trừ là 47. Hiệu là:
A. 38 B. 48 C. 37 D. 47
2. Số liền trước của số lớn nhất có hai chữ số là:
A. 88 B. 100 C. 98 D. 89
3. Sóc Nâu nhặt được 8 hạt dẻ. Mẹ cho Sóc Nâu thêm 7 hạt dẻ nữa. Vậy Sóc Nâu có tất cả bao nhiêu hạt dẻ?
A. 25 hạt dẻ B. 24 hạt dẻ C. 15 hạt dẻ D. 12 hạt dẻ
4. Trong các số: 96; 69; 86; 70 số bé nhất là:
A. 69 B. 96 C. 86 D. 70
5. Số gồm có 6 chục và 7 đơn vị viết là:
A. 76
B. 7
C. 67
D. 60
6. Điền dấu > ;< ; = thích hợp vào ô trống: 75 - 18 100 - 53
A. < B. > C. = D. Không điền được dấu
7. Cho đường gấp khúc như hình vẽ:
Đường gấp khúc bên có mấy đoạn thẳng?
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
8.Tổng nào dưới đây bé hơn 56?
A.50 +8 B. 49 +7 C. 36+ 29 D. 48 +6
Phần B. Tự luận
Bài 1 (2 điểm)Đặt tính rồi tính:
23 + 57 84 – 39 72 – 24 38 + 16
Bài 2: (1,0 điểm) Điền số thích hợp vào ô trống:
55 + = 97 - 24 = 36
Bài 3 (2 điểm):Hoa có 34 nhãn vở. Lan có nhiều hơn Hoa 18 nhãn vở. Hỏi Lan có bao nhiêu nhãn vở?
Tóm tắt Bài giải
Bài 4 (1 điểm): Tính tổng của 55 và số bé nhất có hai chữ số.
 









Các ý kiến mới nhất