toán cuối HKII

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Minh Quang
Ngày gửi: 23h:19' 05-06-2026
Dung lượng: 249.5 KB
Số lượt tải: 118
Nguồn:
Người gửi: Phạm Minh Quang
Ngày gửi: 23h:19' 05-06-2026
Dung lượng: 249.5 KB
Số lượt tải: 118
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TH TRẦN QUỐC TOẢN
MA TRẬN NỘI DUNG ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI NĂM HỌC
MÔN TOÁN - LỚP 2
NĂM HỌC 2023 – 2024
Mạch kiến Số câu
thức, kĩ
và số
năng
điểm
Số học
Đại lượng
và đo đại
lượng
Hình học
và giải
toán
Tổng
Mức 1
(Nhận biết)
TN
KQ
TL
Số câu
3
Câu số
Mức 2
(Thông hiểu)
TN
KQ
Mức 3
(Vận dụng)
Tổng
TL
TN
KQ
TL
TN
KQ
TL
1
1
1
1
4
3
1,2,5
8
9
7
12
Số điểm
2,0
1,0
1.0
1.0
1,0
3
3
Số câu
2
1
Câu số
3,4
6
Số điểm
1,0
1,0
3
2
Số câu
2
Câu số
10.11
Số điểm
2.0
2
2
Số câu
5
1
1
2
1
1
7
5
Số điểm
3,0
1,0
1,0
3.0
1,0
1.0
5
5
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI NĂM HỌC
Môn: TOÁN - LỚP 2
Năm học: 2023- 2024
TRƯỜNG TH TRẦN QUỐC TOẢN
(Thời gian làm bài 40 phút )
Họ tên học sinh............................................................................................. Lớp...........................
Họ tên giáo viên coi kiểm tra
Điểm
Họ tên giáo viên chấm bài kiểm tra
Nhận xét của giáo viên chấm bài kiểm tra
............................................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................................
I: Trắc nghiệm
Câu 1: Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng:
Giá trị của chữ số 8 trong số 287 là
A. 8
B. 800
C. 80
D. 87
Câu 2: Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng:
Số liền sau số 342 là:
A. 341
B. 343
C. 340
D. 344
Câu 3: Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng:
Khoảng thời gian dài nhất là:
A. 1 tháng
B.1 tuần
C.1 ngày
D. 1 giờ
Câu 4: “1km = …….m”. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
A. 10
B. 200
C. 100
D. 1000
Câu 5: (1đ). Điền dấu (> , < , =) vào chỗ chấm.
a) 65 … 9 + 55
b) 29 + 24 … 24 + 29
Câu 6: Đúng ghi Đ, sai ghi S: (1 điểm)
a, Một ngày có 24 giờ
b) Chiều cao phòng học lớp em khoảng: 4 dm
c) Quãng đường từ nhà Mai đến trường dài khoảng: 2 km
d) Gang tay của mẹ dài khoảng 3 dm
Câu 7: Quan sát tranh rồi trả lời câu hỏi.
a) Con mèo cân nặng ………. kg.
b) Quả dưa cân nặng ………...kg.
II. TỰ LUẬN:
Câu 8: Đặt tính rồi tính
a) 58 + 6
b) 75 – 48
c) 378 + 102
d) 556 - 139
Câu 9: Tính
a)20 kg + 36 kg – 31kg
b) 30 : 5 + 49
Câu 10: Mỗi chuồng có 5 con thỏ. Hỏi 4 chuồng như thế có tất cả bao nhiêu con thỏ?
Bài giải
Câu 11: : Điền số thích hợp vào chỗ chấm
Hình bên có:
a) …. hình tam giác.
b) … hình chữ nhật ?
Câu 12: Tính tổng của số lớn nhất có ba chữ số khác nhau với số bé nhất có hai chữ số
giống nhau .
HƯỚNG DẪN CHẤM
BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI NĂM
MÔN: TOÁN- LỚP 2
NĂM HỌC 2023– 2024
TRƯỜNG TH TRẦN QUỐC TOẢN
(Thời gian làm bài 40 phút)
Câu
Câu 1
0.5 điểm
Câu 2
0.5 điểm
Câu 3
0.5 điểm
Câu 4
0.5 điểm
Câu 5
1,0 điểm
Câu 6
1,0 điểm
Câu 7
1,0 điểm
Câu 8
Đáp án
Điểm
HS khoanh đúng
mỗi câu cho 0,5
điểm
C
B
A
D
a) 65 > 9 + 55
A. Đ
B. S
b) 29 + 24 = 24 + 29
C. Đ
a) Con mèo cân nặng 4 kg
b) Quả dưa cân nặng 2 kg
Kết quả
D. S
HS làm đúng mỗi
ý cho 0,5 điểm
HS điền đúng mỗi
ý cho 0,25 điểm
HS làm đúng mỗi
ý cho 0,5 điểm
HS làm đúng mỗi
1,0 điểm a) 64;
b) 27
c) 480
a) 25kg
d) 417
b) 55
Câu 9
1,0 điểm
HS điền đúng mỗi
ý cho 0,5 điểm
4 chuồng như thế có số con thỏ là:
Câu 10
1,0 điểm
ý cho 0,25 điểm
5 x 4 = 20 (con )
0,25 điểm
0,5 điểm
Đáp số: 20 con thỏ.
a) Số hình tam giác: 5.
Câu 11
1,0 điểm b) Số hình chữ nhật: 3
0,25 điểm
HS điền đúng mỗi
ý cho 0,5 điểm
Số lớn nhất có 3 chữ số khác nhau là: 987
0,25 điểm
Số nhỏ nhất có 2 chữ số giống nhau là: 11
0,25 điểm
Câu 12
1,0 điểm
Người ra đề
Nguyễn Thị Mai Anh
Tổng của hai số là:
987 + 11 = 998
0,25 điểm
Đáp số: 998
0,25 điểm
Người soát đề
Đinh Thị Hồng Nhung
Người duyệt đề
Nguyễn Thị Lệ Thuỷ
MA TRẬN NỘI DUNG ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI NĂM HỌC
MÔN TOÁN - LỚP 2
NĂM HỌC 2023 – 2024
Mạch kiến Số câu
thức, kĩ
và số
năng
điểm
Số học
Đại lượng
và đo đại
lượng
Hình học
và giải
toán
Tổng
Mức 1
(Nhận biết)
TN
KQ
TL
Số câu
3
Câu số
Mức 2
(Thông hiểu)
TN
KQ
Mức 3
(Vận dụng)
Tổng
TL
TN
KQ
TL
TN
KQ
TL
1
1
1
1
4
3
1,2,5
8
9
7
12
Số điểm
2,0
1,0
1.0
1.0
1,0
3
3
Số câu
2
1
Câu số
3,4
6
Số điểm
1,0
1,0
3
2
Số câu
2
Câu số
10.11
Số điểm
2.0
2
2
Số câu
5
1
1
2
1
1
7
5
Số điểm
3,0
1,0
1,0
3.0
1,0
1.0
5
5
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI NĂM HỌC
Môn: TOÁN - LỚP 2
Năm học: 2023- 2024
TRƯỜNG TH TRẦN QUỐC TOẢN
(Thời gian làm bài 40 phút )
Họ tên học sinh............................................................................................. Lớp...........................
Họ tên giáo viên coi kiểm tra
Điểm
Họ tên giáo viên chấm bài kiểm tra
Nhận xét của giáo viên chấm bài kiểm tra
............................................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................................
I: Trắc nghiệm
Câu 1: Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng:
Giá trị của chữ số 8 trong số 287 là
A. 8
B. 800
C. 80
D. 87
Câu 2: Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng:
Số liền sau số 342 là:
A. 341
B. 343
C. 340
D. 344
Câu 3: Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng:
Khoảng thời gian dài nhất là:
A. 1 tháng
B.1 tuần
C.1 ngày
D. 1 giờ
Câu 4: “1km = …….m”. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
A. 10
B. 200
C. 100
D. 1000
Câu 5: (1đ). Điền dấu (> , < , =) vào chỗ chấm.
a) 65 … 9 + 55
b) 29 + 24 … 24 + 29
Câu 6: Đúng ghi Đ, sai ghi S: (1 điểm)
a, Một ngày có 24 giờ
b) Chiều cao phòng học lớp em khoảng: 4 dm
c) Quãng đường từ nhà Mai đến trường dài khoảng: 2 km
d) Gang tay của mẹ dài khoảng 3 dm
Câu 7: Quan sát tranh rồi trả lời câu hỏi.
a) Con mèo cân nặng ………. kg.
b) Quả dưa cân nặng ………...kg.
II. TỰ LUẬN:
Câu 8: Đặt tính rồi tính
a) 58 + 6
b) 75 – 48
c) 378 + 102
d) 556 - 139
Câu 9: Tính
a)20 kg + 36 kg – 31kg
b) 30 : 5 + 49
Câu 10: Mỗi chuồng có 5 con thỏ. Hỏi 4 chuồng như thế có tất cả bao nhiêu con thỏ?
Bài giải
Câu 11: : Điền số thích hợp vào chỗ chấm
Hình bên có:
a) …. hình tam giác.
b) … hình chữ nhật ?
Câu 12: Tính tổng của số lớn nhất có ba chữ số khác nhau với số bé nhất có hai chữ số
giống nhau .
HƯỚNG DẪN CHẤM
BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI NĂM
MÔN: TOÁN- LỚP 2
NĂM HỌC 2023– 2024
TRƯỜNG TH TRẦN QUỐC TOẢN
(Thời gian làm bài 40 phút)
Câu
Câu 1
0.5 điểm
Câu 2
0.5 điểm
Câu 3
0.5 điểm
Câu 4
0.5 điểm
Câu 5
1,0 điểm
Câu 6
1,0 điểm
Câu 7
1,0 điểm
Câu 8
Đáp án
Điểm
HS khoanh đúng
mỗi câu cho 0,5
điểm
C
B
A
D
a) 65 > 9 + 55
A. Đ
B. S
b) 29 + 24 = 24 + 29
C. Đ
a) Con mèo cân nặng 4 kg
b) Quả dưa cân nặng 2 kg
Kết quả
D. S
HS làm đúng mỗi
ý cho 0,5 điểm
HS điền đúng mỗi
ý cho 0,25 điểm
HS làm đúng mỗi
ý cho 0,5 điểm
HS làm đúng mỗi
1,0 điểm a) 64;
b) 27
c) 480
a) 25kg
d) 417
b) 55
Câu 9
1,0 điểm
HS điền đúng mỗi
ý cho 0,5 điểm
4 chuồng như thế có số con thỏ là:
Câu 10
1,0 điểm
ý cho 0,25 điểm
5 x 4 = 20 (con )
0,25 điểm
0,5 điểm
Đáp số: 20 con thỏ.
a) Số hình tam giác: 5.
Câu 11
1,0 điểm b) Số hình chữ nhật: 3
0,25 điểm
HS điền đúng mỗi
ý cho 0,5 điểm
Số lớn nhất có 3 chữ số khác nhau là: 987
0,25 điểm
Số nhỏ nhất có 2 chữ số giống nhau là: 11
0,25 điểm
Câu 12
1,0 điểm
Người ra đề
Nguyễn Thị Mai Anh
Tổng của hai số là:
987 + 11 = 998
0,25 điểm
Đáp số: 998
0,25 điểm
Người soát đề
Đinh Thị Hồng Nhung
Người duyệt đề
Nguyễn Thị Lệ Thuỷ
 









Các ý kiến mới nhất