Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: tẩn thị thu
Ngày gửi: 08h:37' 27-03-2023
Dung lượng: 51.9 KB
Số lượt tải: 375
Nguồn:
Người gửi: tẩn thị thu
Ngày gửi: 08h:37' 27-03-2023
Dung lượng: 51.9 KB
Số lượt tải: 375
Số lượt thích:
0 người
UBND THÀNH PHỐ LÀO CAI
TRƯỜNG TH&THCS SỐ 1 TẢ PHỜI
BÀI KHẢO SÁT CUỐI HỌC KÌ I
Môn: Toán lớp 2
Năm học: 2022-2023
Thời gian: 40 phút
Thứ............ngày.........tháng 12 năm 2022
Họ và tên:………………..............……………..Lớp: 2…..
Điểm
Lời nhận xét của thầy cô
giáo
......................................................................................................
.....................................................................................................
..........................................................................................…........
1.Phần trắc nghiệm(3 điểm)
Khoanh vào chữ cái trước đáp án đúng:
Câu 1:Số liền trước của 88 là:
A. 85
B. 86
C. 87
D. 89
Câu 2: Phép tính nào dưới đây có kết quả bằng 6 ?
A. 12 - 6
B. 13 - 5
C. 17- 6
D. 14 – 5
Câu 3. Kết quả của phép tính 87 – 7 – 9 = ?
A. 70
B. 71
C. 80
D. 81
Câu 4. Phép tính 15 kg + 27 kg có kết quả là:
A. 35 kg
B. 42 kg
C. 32 kg
D. 41 kg
Câu 5. Trong bình có 18 lít nước. Người ta rót ra 12 lít nước. Hỏi trong bình còn
lại bao nhiêu lít nước.
A. 8 lít nước.
B. 5 lít nước
C. 7 lít nước
D. 6 lít nước
2. Phần tự luận (7 điểm)
Câu 6: Đặt tính rồi tính:
a, 56 + 23
b, 8 + 56
c, 89 - 24
d, 100 – 64
Câu 7: Tính:
a) 18+34 –10
b) 26 +17 +12
c) 63 – 33 + 45
d) 75 + 25 – 50
Câu 8: Trong lớp học có 26 cái ghế, người ta mang thêm vào lớp học 19 cái
ghế. Hỏi trong lớp học đó có tất cả bao nhiêu cái ghế?
Câu 9: Điền dấu >,<,=
30 - 10 ........ 10
35 + 5 ......... 38
60 + 20 .........79 9 + 61 ........70
Câu 10.
Hình bên có mấy hình tứ giác?
.................................................
.................................................
.................................................
Câu 11: Tìm hiệu của số tròn chục lớn nhất có 2 chữ số với số nhỏ nhất có 2
chữ số giống nhau?
UBND THÀNH PHỐ LÀO CAI
HƯỚNG DẪN CHẤM CUỐI HỌC KÌ I
TRƯỜNG TH&THCS SỐ 1 TẢ PHỜI
I.
Môn: Toán lớp 2
Năm học: 2022-2023
Phần trắc nghiệm
Câu số
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
Câu 5
Số điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
1 điểm
Đáp án
C
A
B
B
D
II.
Tự luận
Câu 6. ( 1,0 điểm)
Câu 9. (1,0 điểm)
Mỗi phép tính đúng: 0,25đ
Điền đúng dấu mỗi phép tính được 0,25
điểm.
Câu 7: ( 1,0 điểm)
Câu 10: ( 1 điểm)
Mỗi phép tính đúng: 0,25đ
Có 3 hình tứ giác.
Câu 8: ( 2 điểm)
Câu 11: (1 điểm)
- Câu lời giải đúng: 0,5đ
- Phép tính giải đúng: 1đ
Số tròn chục lớn nhất có hai chữ số là 90.
- Đáp số đúng: 0,5đ
Số nhỏ nhất có hai chữ số giống nhau là
11.
Hiệu của 2 số là 90 – 11 = 79
Đáp số: 79.
Trường: TH&THCS số 1 Tả Phời
Ma trận đề kiểm tra cuối học kì I, lớp 2
MÔN: TOÁN
Mạch kiến thức, kĩ năng
Số học
Số
câu,
câu
số,
số
điểm
Số và phép tính
Số
cộng, trừ trong
câu
phạm vi 100.
Câu
Giải bài toán về
số
nhiều hơn, ít
Số
hơn.
điểm
Số
Đại lượng và
câu
Đại
đo đại lượng:
Câu
lượng
đê-xi-mét, ki
số
lô-gam; lít..
Số
điểm
Năm học: 2022-2023
Mức 1
Mức 2
TN
TL
TN
TL
2
1
1
3
1;2;
6
3
1
1
0,5
Hình
học: hình chữ
học
nhật, hình tứ
giác
Tổng
điểm
3
5
7;8;9
11
1;2;3
6;7;8;9;11
4
1
1,5
6
4
5
4;5
0,5
1
1,5
số
Số
1
2
Câu
câu
TL
1
câu
Số
điểm
Số
TN
TN
TL
Tổng
1
Số
Yếu tố hình
Mức 3
1
1
10
10
1
1
3
1
2
4
1
5
6
1,5
1
1,5
5
1
3
7
TRƯỜNG TH&THCS SỐ 1 TẢ PHỜI
BÀI KHẢO SÁT CUỐI HỌC KÌ I
Môn: Toán lớp 2
Năm học: 2022-2023
Thời gian: 40 phút
Thứ............ngày.........tháng 12 năm 2022
Họ và tên:………………..............……………..Lớp: 2…..
Điểm
Lời nhận xét của thầy cô
giáo
......................................................................................................
.....................................................................................................
..........................................................................................…........
1.Phần trắc nghiệm(3 điểm)
Khoanh vào chữ cái trước đáp án đúng:
Câu 1:Số liền trước của 88 là:
A. 85
B. 86
C. 87
D. 89
Câu 2: Phép tính nào dưới đây có kết quả bằng 6 ?
A. 12 - 6
B. 13 - 5
C. 17- 6
D. 14 – 5
Câu 3. Kết quả của phép tính 87 – 7 – 9 = ?
A. 70
B. 71
C. 80
D. 81
Câu 4. Phép tính 15 kg + 27 kg có kết quả là:
A. 35 kg
B. 42 kg
C. 32 kg
D. 41 kg
Câu 5. Trong bình có 18 lít nước. Người ta rót ra 12 lít nước. Hỏi trong bình còn
lại bao nhiêu lít nước.
A. 8 lít nước.
B. 5 lít nước
C. 7 lít nước
D. 6 lít nước
2. Phần tự luận (7 điểm)
Câu 6: Đặt tính rồi tính:
a, 56 + 23
b, 8 + 56
c, 89 - 24
d, 100 – 64
Câu 7: Tính:
a) 18+34 –10
b) 26 +17 +12
c) 63 – 33 + 45
d) 75 + 25 – 50
Câu 8: Trong lớp học có 26 cái ghế, người ta mang thêm vào lớp học 19 cái
ghế. Hỏi trong lớp học đó có tất cả bao nhiêu cái ghế?
Câu 9: Điền dấu >,<,=
30 - 10 ........ 10
35 + 5 ......... 38
60 + 20 .........79 9 + 61 ........70
Câu 10.
Hình bên có mấy hình tứ giác?
.................................................
.................................................
.................................................
Câu 11: Tìm hiệu của số tròn chục lớn nhất có 2 chữ số với số nhỏ nhất có 2
chữ số giống nhau?
UBND THÀNH PHỐ LÀO CAI
HƯỚNG DẪN CHẤM CUỐI HỌC KÌ I
TRƯỜNG TH&THCS SỐ 1 TẢ PHỜI
I.
Môn: Toán lớp 2
Năm học: 2022-2023
Phần trắc nghiệm
Câu số
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
Câu 5
Số điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
1 điểm
Đáp án
C
A
B
B
D
II.
Tự luận
Câu 6. ( 1,0 điểm)
Câu 9. (1,0 điểm)
Mỗi phép tính đúng: 0,25đ
Điền đúng dấu mỗi phép tính được 0,25
điểm.
Câu 7: ( 1,0 điểm)
Câu 10: ( 1 điểm)
Mỗi phép tính đúng: 0,25đ
Có 3 hình tứ giác.
Câu 8: ( 2 điểm)
Câu 11: (1 điểm)
- Câu lời giải đúng: 0,5đ
- Phép tính giải đúng: 1đ
Số tròn chục lớn nhất có hai chữ số là 90.
- Đáp số đúng: 0,5đ
Số nhỏ nhất có hai chữ số giống nhau là
11.
Hiệu của 2 số là 90 – 11 = 79
Đáp số: 79.
Trường: TH&THCS số 1 Tả Phời
Ma trận đề kiểm tra cuối học kì I, lớp 2
MÔN: TOÁN
Mạch kiến thức, kĩ năng
Số học
Số
câu,
câu
số,
số
điểm
Số và phép tính
Số
cộng, trừ trong
câu
phạm vi 100.
Câu
Giải bài toán về
số
nhiều hơn, ít
Số
hơn.
điểm
Số
Đại lượng và
câu
Đại
đo đại lượng:
Câu
lượng
đê-xi-mét, ki
số
lô-gam; lít..
Số
điểm
Năm học: 2022-2023
Mức 1
Mức 2
TN
TL
TN
TL
2
1
1
3
1;2;
6
3
1
1
0,5
Hình
học: hình chữ
học
nhật, hình tứ
giác
Tổng
điểm
3
5
7;8;9
11
1;2;3
6;7;8;9;11
4
1
1,5
6
4
5
4;5
0,5
1
1,5
số
Số
1
2
Câu
câu
TL
1
câu
Số
điểm
Số
TN
TN
TL
Tổng
1
Số
Yếu tố hình
Mức 3
1
1
10
10
1
1
3
1
2
4
1
5
6
1,5
1
1,5
5
1
3
7
 








Các ý kiến mới nhất