toan HỌC 3

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: st
Người gửi: Nhat Huyen
Ngày gửi: 20h:24' 28-04-2026
Dung lượng: 107.5 KB
Số lượt tải: 7
Nguồn: st
Người gửi: Nhat Huyen
Ngày gửi: 20h:24' 28-04-2026
Dung lượng: 107.5 KB
Số lượt tải: 7
Số lượt thích:
0 người
Ma trận đề kiểm tra cuối năm - Môn: Toán lớp 3
Năm học 2018 - 2019
Mạch kiến thức, kĩ năng
Số học: phép cộng, phép trừ có nhớ
không liên tiếp và không quá hai lần
trong phạm vi 10 000 và 100 000;
Nhân, chia số có đến năm chữ số với 9
cho) số có một chữ số.
Đại lượng và đo đại lượng: Đổi, so
sánh các đơn vị đo độ dài; khối lượng;
biết đơn vị đo diện tích (cm2); ngày,
tháng, năm, xem lịch, xem đồng hồ;
nhhận biết một số loại tiền Việt Nam.
Yếu tố hình học: góc vuông; góc không
vuồng; hình chữ nhật, hình vuông, chu
vi, diện tích; hình tròn, tâm, bán kính,
đường kính.
Giải bài toán bằng hai phép tính
Tổng
Trường TH Lê Hồng Phong
Họ và tên : .....................................
Số câu
và số
điểm
Số câu
Số điểm
Mức 1
TN
TL
Mức 2
TN
TL
2
3
1
1,5
2,5
1
Mức 3
TN
TL
Mức 4
TN
Tổng
TL
TN
TL
1
1
5
2
1
2
4
3
1
1
1
1
1
1
1
1
Số câu
Số điểm
Số câu
Số điểm
Số câu
Số điểm
Số câu
Số điểm
3
2,5
4
3,5
1
1
1
1
2
2
Thứ …….. ngày………tháng 5 năm 2019
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI NĂM HỌC
1
2
7
6
1
1
3
4
Lớp 3...............................................
Điểm
NĂM HỌC : 2018 - 2019
Môn : Toán (Khối 3)
Thời gian : 40 phút
Lời phê của giáo viên
Chữ kí GV
....................................................................................
....................................................................................
Câu 1: ( 0,5 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng:
Số liền sau của số 37 459 là:
A. 37 458. B. 37 469. C. 37 460. D. 38 459.
Câu 2: ( 1 điểm) 7m 8cm = … cm . Số thích hợp điền vào chỗ trống là:
A. 15 cm. B. 708 cm. C. 56 cm. D. 780 cm.
Câu 3: ( 1 điểm) Viết (theo mẫu ):
Viết số
Đọc số
32 768
Ba mươi hai nghìn bảy trăm sáu mươi tám
59 427
Chín mươi ba nghìn năm trăm linh một
16 049
Một trăm nghìn
Câu 4: ( 0,5 điểm) Hình vuông có cạnh 6cm. Diện tích hình vuông là:
A. 6cm2 B. 36cm C. 36cm2 D. 24cm
Câu 5: ( 1 điểm) Viết các số 47 608; 47 610; 46 999; 64 001 theo thứ tự từ bé đến lớn là :
……………………………………………………………………………………………………………………………………………….
Câu 6: ( 1 điểm) Lan có 5000 đồng, Mai có số tiền gấp 3 lần số tiền của Lan. Vậy số tiền
Mai có là:
A. 15 000 đồng
B. 3000 đồng
C. 8000 đồng
D. 18 000 đồng
Câu 7: ( 1 điểm) Tìm X
a) X- 47 624 = 9 234
b) X +6 429 = 29 871
Câu 8: ( 1 điểm) Đặt tính rồi tính:
a) 724 x 5
b) 21847 : 7
Câu 9: Mẹ nhặt được 320kg hạt điều trong 4 ngày. Hỏi trong 7 ngày mẹ nhặt được bao nhiều
ki – lô – gam hạt điều ?
Câu 10: ( 2 điểm) Tính hiệu của số lớn nhất có năm chữ số và số bé nhất có năm chữ số
TRƯỜNG TH LÊ HỒNG PHONG
HƯỚNG DẪN CHO ĐIỂM MÔN TOÁN KHỐI 3
Năm học : 2018-2019
Câu 1: ( 0,5 điểm) ý C
Câu 2: ( 1 điểm): ý B
Câu 3: Đúng mỗi ý được 0,25 điểm
Viết số
Đọc số
59 427
Năm mươi chín nghìn bốn trăm hai mươi bảy
93 501
Chín mươi ba nghìn năm trăm linh một
16 049
Mười sáu nghìn không trăm bốn mươi chín
100.000
Một trăm nghìn
Câu 4 ( 0,5 điểm): ý C
Câu 5 ( 1 điểm) Sắp xếp đúng như sau: 46 999; 47 608; 47 610; 64 001
Câu 6 ( 1 điểm) ý A
Câu 7 ( 1 điểm): Đúng mỗi ý được 0,5 điểm
a) X- 47 624 = 9 234
X = 9 234 + 47 624
X = 65 858
Câu 8 ( 1 điểm): Đúng mỗi ý được 0,5 điểm
a) 3 620
b) X +6 429 = 29 871
X = 29 871 -6 429
X = 23 442
b) 3 121
Câu 9 ( 1 điểm): Đúng lời giải và phép tính được 0,5 điểm
Bài giải
Mỗi ngày mẹ nhặt được số kg hạt điều là:
320 : 4 = 80 (kg)
Trong 7 ngày mẹ nhặt được số kg hạt điều là:
80 x 7 = 560(kg)
Đáp Số: 560 kg
Câu 10 ( 2 điểm )
Bài giải:
Số lớn nhất có năm chữ số là: 99 999
(0,5 điểm)
Số bé nhất có năm chữ số là: 10 000
(0,5 điểm)
Hiệu của số lớn nhất và số bé nhất có năm chữ số là:
99 999 – 10 000 = 89 999
(0,5 điểm)
Đáp số: 89 999
( 0,5 điểm)
Năm học 2018 - 2019
Mạch kiến thức, kĩ năng
Số học: phép cộng, phép trừ có nhớ
không liên tiếp và không quá hai lần
trong phạm vi 10 000 và 100 000;
Nhân, chia số có đến năm chữ số với 9
cho) số có một chữ số.
Đại lượng và đo đại lượng: Đổi, so
sánh các đơn vị đo độ dài; khối lượng;
biết đơn vị đo diện tích (cm2); ngày,
tháng, năm, xem lịch, xem đồng hồ;
nhhận biết một số loại tiền Việt Nam.
Yếu tố hình học: góc vuông; góc không
vuồng; hình chữ nhật, hình vuông, chu
vi, diện tích; hình tròn, tâm, bán kính,
đường kính.
Giải bài toán bằng hai phép tính
Tổng
Trường TH Lê Hồng Phong
Họ và tên : .....................................
Số câu
và số
điểm
Số câu
Số điểm
Mức 1
TN
TL
Mức 2
TN
TL
2
3
1
1,5
2,5
1
Mức 3
TN
TL
Mức 4
TN
Tổng
TL
TN
TL
1
1
5
2
1
2
4
3
1
1
1
1
1
1
1
1
Số câu
Số điểm
Số câu
Số điểm
Số câu
Số điểm
Số câu
Số điểm
3
2,5
4
3,5
1
1
1
1
2
2
Thứ …….. ngày………tháng 5 năm 2019
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI NĂM HỌC
1
2
7
6
1
1
3
4
Lớp 3...............................................
Điểm
NĂM HỌC : 2018 - 2019
Môn : Toán (Khối 3)
Thời gian : 40 phút
Lời phê của giáo viên
Chữ kí GV
....................................................................................
....................................................................................
Câu 1: ( 0,5 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng:
Số liền sau của số 37 459 là:
A. 37 458. B. 37 469. C. 37 460. D. 38 459.
Câu 2: ( 1 điểm) 7m 8cm = … cm . Số thích hợp điền vào chỗ trống là:
A. 15 cm. B. 708 cm. C. 56 cm. D. 780 cm.
Câu 3: ( 1 điểm) Viết (theo mẫu ):
Viết số
Đọc số
32 768
Ba mươi hai nghìn bảy trăm sáu mươi tám
59 427
Chín mươi ba nghìn năm trăm linh một
16 049
Một trăm nghìn
Câu 4: ( 0,5 điểm) Hình vuông có cạnh 6cm. Diện tích hình vuông là:
A. 6cm2 B. 36cm C. 36cm2 D. 24cm
Câu 5: ( 1 điểm) Viết các số 47 608; 47 610; 46 999; 64 001 theo thứ tự từ bé đến lớn là :
……………………………………………………………………………………………………………………………………………….
Câu 6: ( 1 điểm) Lan có 5000 đồng, Mai có số tiền gấp 3 lần số tiền của Lan. Vậy số tiền
Mai có là:
A. 15 000 đồng
B. 3000 đồng
C. 8000 đồng
D. 18 000 đồng
Câu 7: ( 1 điểm) Tìm X
a) X- 47 624 = 9 234
b) X +6 429 = 29 871
Câu 8: ( 1 điểm) Đặt tính rồi tính:
a) 724 x 5
b) 21847 : 7
Câu 9: Mẹ nhặt được 320kg hạt điều trong 4 ngày. Hỏi trong 7 ngày mẹ nhặt được bao nhiều
ki – lô – gam hạt điều ?
Câu 10: ( 2 điểm) Tính hiệu của số lớn nhất có năm chữ số và số bé nhất có năm chữ số
TRƯỜNG TH LÊ HỒNG PHONG
HƯỚNG DẪN CHO ĐIỂM MÔN TOÁN KHỐI 3
Năm học : 2018-2019
Câu 1: ( 0,5 điểm) ý C
Câu 2: ( 1 điểm): ý B
Câu 3: Đúng mỗi ý được 0,25 điểm
Viết số
Đọc số
59 427
Năm mươi chín nghìn bốn trăm hai mươi bảy
93 501
Chín mươi ba nghìn năm trăm linh một
16 049
Mười sáu nghìn không trăm bốn mươi chín
100.000
Một trăm nghìn
Câu 4 ( 0,5 điểm): ý C
Câu 5 ( 1 điểm) Sắp xếp đúng như sau: 46 999; 47 608; 47 610; 64 001
Câu 6 ( 1 điểm) ý A
Câu 7 ( 1 điểm): Đúng mỗi ý được 0,5 điểm
a) X- 47 624 = 9 234
X = 9 234 + 47 624
X = 65 858
Câu 8 ( 1 điểm): Đúng mỗi ý được 0,5 điểm
a) 3 620
b) X +6 429 = 29 871
X = 29 871 -6 429
X = 23 442
b) 3 121
Câu 9 ( 1 điểm): Đúng lời giải và phép tính được 0,5 điểm
Bài giải
Mỗi ngày mẹ nhặt được số kg hạt điều là:
320 : 4 = 80 (kg)
Trong 7 ngày mẹ nhặt được số kg hạt điều là:
80 x 7 = 560(kg)
Đáp Số: 560 kg
Câu 10 ( 2 điểm )
Bài giải:
Số lớn nhất có năm chữ số là: 99 999
(0,5 điểm)
Số bé nhất có năm chữ số là: 10 000
(0,5 điểm)
Hiệu của số lớn nhất và số bé nhất có năm chữ số là:
99 999 – 10 000 = 89 999
(0,5 điểm)
Đáp số: 89 999
( 0,5 điểm)
 









Các ý kiến mới nhất