Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Đề thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Tiểu học Lương Mỹ
Ngày gửi: 20h:22' 04-04-2024
Dung lượng: 32.8 KB
Số lượt tải: 49
Nguồn:
Người gửi: Tiểu học Lương Mỹ
Ngày gửi: 20h:22' 04-04-2024
Dung lượng: 32.8 KB
Số lượt tải: 49
Số lượt thích:
0 người
Ma trận đề thi cuối học kì 2 lớp 5 môn Toán
Mạch kiến
Số câu và
thức, kĩ
số điểm
năng
Số thập
Câu số
phân, các
phép tính
với số thập
phân, số
Số điểm
đo thời
gian
Mức 1
TNKQ
Mức 2
TL
TNKQ
Mức 3
TL
TNKQ
Mức 4
TL
3; 4;
5; 6
10
12
0,5
2
2
0,5
9
Số điểm
1
Câu số
8
Hình học
Số điểm
1
Giải toán
có lời văn
Câu số
7
11
Số điểm
0,5
2,5
Tổng
TL
1; 2;
Câu số
Đại lượng
TNKQ
Tổng
Số câu
2
5
3
1
1
12
Số điểm
0,5
2,5
4
2,5
0,5
10
Trường TH Lương Mỹ
Họ tên........................................
Lớp.........................................
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ 2 (23-24)
Môn : Toán lớp 5
( Thời gian 40 phút)
Điểm
Lời phê
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (4 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời (kết quả) đúng nhất
hoặc hoàn thành các bài tập sau theo yêu cầu.
Câu 1. (0,25 điểm) Số thập phân gồm 5 đơn vị; 7 phần trăm; 2 phần nghìn được viết là:
A. 5,720
B. 5,072
C. 5,027
D. 5,702
Câu 2. (0,25 điểm) Chữ số 5 trong số thập phân 23,156 có giá trị là:
A. 50
B. 5
C.
5
10
D.
5
100
Câu 3. (0,5 điểm) Để kết quả so sánh các số thập phân 1,278 < 1,2a5 < 1,287 là đúng thì chữ số thích
hợp thay vào chữ a là:
A. 6
B. 7
C. 8
D. 9
Câu 4. (0,5 điểm) Số lớn nhất trong các số: 23,7 ; 23,67 ; 23,321 ; 23,76 là:
A. 23,76
B. 23,321
C. 23,67
D. 23,7
Câu 5. (0,5 điểm) Phép trừ: 14 giờ 25 phút - 8 giờ 36 phút có kết quả là:
A. 5 giờ 49 phút
B. 6 giờ 49 phút
C. 5 giờ 39 phút
D. 6 giờ 11 phút
Câu 6. (0,5 điểm) 15% của số x là 30. Vậy số x là:
A. 200
B. 150
C. 50
D. 20
Câu 7. (0,5 điểm) Một nhóm thợ gặt lúa, buổi sáng nhóm thợ đó gặt được 1/4 diện tích thửa ruộng.
Buổi chiều nhóm thợ đó gặt được1/6 diện tích thửa ruộng. Hỏi cả ngày hôm đó họ gặt được số phần
diện tích thửa ruộng là:
A.
3
diện tích thửa ruộng
10
C.
8
diện tích thửa ruộng
12
B.
7
diện tích thửa ruộng
12
D.
5
diện tích thửa ruộng
12
Câu 8. (1 điểm) Cho hình hộp chữ nhật A và hình lập phương B (hình dưới):
a. Diện tích toàn phần hình A là: ............................
b. Diện tích xung quanh hình B là: ........................
c. Thể tích hình A là: .................................................
d. Thể tích hình B là: .................................................
PHẦN II: TỰ LUẬN (6 điểm)
Câu 9. (1 điểm): Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
a. 5,68 km = ................. m
b. 2 tạ 5kg = .................... tạ
c. 4,25 m2 = ................ dm2
d. 6m3 80dm3 = .................... dm3
Câu 10. (2 điểm): Đặt tính rồi tính.
a. 149,8 + 23,44
b. 52,8 - 23,495
c. 40,25 x 3,7
d. 85,75 : 3,5
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................... .
.....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
Câu 11. (2,5 điểm): Trên quãng đường AB dài 116,4km, lúc 7 giờ hai xe xuất phát cùng một lúc và đi
ngược chiều nhau. Xe ô tô đi từ A với vận tốc 55km/giờ, xe máy đi từ B với vận tốc 42km/giờ. Hỏi:
a) Hai xe gặp nhau lúc mấy giờ?
b) Chỗ hai xe gặp nhau cách B bao nhiêu ki-lô-mét
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................
Câu 12. (0,5 điểm): Tính bằng cách thuận tiện nhất.
1 giờ 45 phút + 1,75 giờ x 8 + 105 phút
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................
Đáp án
Câu
1
2
3
4
5
6
7
Đáp án
B
D
C
A
A
A
D
Điểm
0,25
0,25
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
Câu 8 (1 điểm) Điền đúng mỗi ý được 0,25 điểm
Câu 9 (1 điểm) Điền đúng mỗi chỗ chấm được 0,25 điểm
Câu 10 (2 điểm) Thực hiện đúng mỗi phép tính được 0,5 điểm
Câu 11 (2,5 điểm)
Trả lời và tìm đúng tổng vận tốc của hai xe: 0,25 điểm
55 + 42 = 97 (km/giờ)
Trả lời và tìm đúng thời gian để hai xe gặp nhau: 0,75 điểm
116,4 : 97 = 1,2 (giờ)
Đổi đúng đơn vị 1,2 giờ = 1giờ 12 phút: 0,25 điểm
Trả lời và tìm đúng hai xe gặp nhau lúc: 0,5 điểm
7 giờ + 1 giờ 12 phút = 8 giờ 12 phút
Trả lời và tìm đúng chỗ hai xe gặp nhau cách B: 0,5 điểm
42 x 1,2 = 50,4 (km)
Đáp số đúng và đủ: 0,25 điểm
Câu 12 (0,5 điểm)
1 giờ 45 phút + 1,75 giờ x 8 + 105 phút = 1,75 giờ + 1,75 giờ x 8 + 1,75 giờ
= 1,75 giờ x 1+ 1,75 giờ x 8 + 1,75 giờ x 1
= 1,75 giờ x (1 + 8 + 1)
= 1,75 giờ x 10
= 17,5 giờ
(HS tính đúng nhưng không thuận tiện trừ 0,25 điểm; nếu làm cách khác đúng thì cho điểm tương
đương).
Mạch kiến
Số câu và
thức, kĩ
số điểm
năng
Số thập
Câu số
phân, các
phép tính
với số thập
phân, số
Số điểm
đo thời
gian
Mức 1
TNKQ
Mức 2
TL
TNKQ
Mức 3
TL
TNKQ
Mức 4
TL
3; 4;
5; 6
10
12
0,5
2
2
0,5
9
Số điểm
1
Câu số
8
Hình học
Số điểm
1
Giải toán
có lời văn
Câu số
7
11
Số điểm
0,5
2,5
Tổng
TL
1; 2;
Câu số
Đại lượng
TNKQ
Tổng
Số câu
2
5
3
1
1
12
Số điểm
0,5
2,5
4
2,5
0,5
10
Trường TH Lương Mỹ
Họ tên........................................
Lớp.........................................
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ 2 (23-24)
Môn : Toán lớp 5
( Thời gian 40 phút)
Điểm
Lời phê
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (4 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời (kết quả) đúng nhất
hoặc hoàn thành các bài tập sau theo yêu cầu.
Câu 1. (0,25 điểm) Số thập phân gồm 5 đơn vị; 7 phần trăm; 2 phần nghìn được viết là:
A. 5,720
B. 5,072
C. 5,027
D. 5,702
Câu 2. (0,25 điểm) Chữ số 5 trong số thập phân 23,156 có giá trị là:
A. 50
B. 5
C.
5
10
D.
5
100
Câu 3. (0,5 điểm) Để kết quả so sánh các số thập phân 1,278 < 1,2a5 < 1,287 là đúng thì chữ số thích
hợp thay vào chữ a là:
A. 6
B. 7
C. 8
D. 9
Câu 4. (0,5 điểm) Số lớn nhất trong các số: 23,7 ; 23,67 ; 23,321 ; 23,76 là:
A. 23,76
B. 23,321
C. 23,67
D. 23,7
Câu 5. (0,5 điểm) Phép trừ: 14 giờ 25 phút - 8 giờ 36 phút có kết quả là:
A. 5 giờ 49 phút
B. 6 giờ 49 phút
C. 5 giờ 39 phút
D. 6 giờ 11 phút
Câu 6. (0,5 điểm) 15% của số x là 30. Vậy số x là:
A. 200
B. 150
C. 50
D. 20
Câu 7. (0,5 điểm) Một nhóm thợ gặt lúa, buổi sáng nhóm thợ đó gặt được 1/4 diện tích thửa ruộng.
Buổi chiều nhóm thợ đó gặt được1/6 diện tích thửa ruộng. Hỏi cả ngày hôm đó họ gặt được số phần
diện tích thửa ruộng là:
A.
3
diện tích thửa ruộng
10
C.
8
diện tích thửa ruộng
12
B.
7
diện tích thửa ruộng
12
D.
5
diện tích thửa ruộng
12
Câu 8. (1 điểm) Cho hình hộp chữ nhật A và hình lập phương B (hình dưới):
a. Diện tích toàn phần hình A là: ............................
b. Diện tích xung quanh hình B là: ........................
c. Thể tích hình A là: .................................................
d. Thể tích hình B là: .................................................
PHẦN II: TỰ LUẬN (6 điểm)
Câu 9. (1 điểm): Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
a. 5,68 km = ................. m
b. 2 tạ 5kg = .................... tạ
c. 4,25 m2 = ................ dm2
d. 6m3 80dm3 = .................... dm3
Câu 10. (2 điểm): Đặt tính rồi tính.
a. 149,8 + 23,44
b. 52,8 - 23,495
c. 40,25 x 3,7
d. 85,75 : 3,5
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................... .
.....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
Câu 11. (2,5 điểm): Trên quãng đường AB dài 116,4km, lúc 7 giờ hai xe xuất phát cùng một lúc và đi
ngược chiều nhau. Xe ô tô đi từ A với vận tốc 55km/giờ, xe máy đi từ B với vận tốc 42km/giờ. Hỏi:
a) Hai xe gặp nhau lúc mấy giờ?
b) Chỗ hai xe gặp nhau cách B bao nhiêu ki-lô-mét
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................
Câu 12. (0,5 điểm): Tính bằng cách thuận tiện nhất.
1 giờ 45 phút + 1,75 giờ x 8 + 105 phút
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................
Đáp án
Câu
1
2
3
4
5
6
7
Đáp án
B
D
C
A
A
A
D
Điểm
0,25
0,25
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
Câu 8 (1 điểm) Điền đúng mỗi ý được 0,25 điểm
Câu 9 (1 điểm) Điền đúng mỗi chỗ chấm được 0,25 điểm
Câu 10 (2 điểm) Thực hiện đúng mỗi phép tính được 0,5 điểm
Câu 11 (2,5 điểm)
Trả lời và tìm đúng tổng vận tốc của hai xe: 0,25 điểm
55 + 42 = 97 (km/giờ)
Trả lời và tìm đúng thời gian để hai xe gặp nhau: 0,75 điểm
116,4 : 97 = 1,2 (giờ)
Đổi đúng đơn vị 1,2 giờ = 1giờ 12 phút: 0,25 điểm
Trả lời và tìm đúng hai xe gặp nhau lúc: 0,5 điểm
7 giờ + 1 giờ 12 phút = 8 giờ 12 phút
Trả lời và tìm đúng chỗ hai xe gặp nhau cách B: 0,5 điểm
42 x 1,2 = 50,4 (km)
Đáp số đúng và đủ: 0,25 điểm
Câu 12 (0,5 điểm)
1 giờ 45 phút + 1,75 giờ x 8 + 105 phút = 1,75 giờ + 1,75 giờ x 8 + 1,75 giờ
= 1,75 giờ x 1+ 1,75 giờ x 8 + 1,75 giờ x 1
= 1,75 giờ x (1 + 8 + 1)
= 1,75 giờ x 10
= 17,5 giờ
(HS tính đúng nhưng không thuận tiện trừ 0,25 điểm; nếu làm cách khác đúng thì cho điểm tương
đương).
 









Các ý kiến mới nhất