Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi học kì 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyên Văn Tây
Ngày gửi: 13h:08' 27-09-2024
Dung lượng: 581.7 KB
Số lượt tải: 350
Số lượt thích: 0 người
TRƯỜNG THCS EA LÊ
TỔ TOÁN - TIN
1. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I MÔN TOÁN LỚP 7( NĂM 2023-2024)

TT

1

Chủ đề

Số hữu tỉ
(18 tiết)

Nội dung/Đơn vị
kiến thức
Số hữu tỉ và tập hợp
các số hữu tỉ. Thứ tự
trong tập hợp các số
hữu tỉ

Nhận biết
TNKQ
TL

Mức độ đánh giá
Thông hiểu
Vận dụng
TNKQ
TL
TNKQ
TL
1
TN3
0,25đ

1,75

Các phép tính với số
hữu tỉ

Số thực
(24 tiết)
Số vô tỉ. Số thực

3 Thu thập
và biểu
diễn dữ
liệu (11t)

Thu thập, phân
loại, biểu diễn dư
liệu theo các tiêu
chí cho trước
Mô tả và biểu diễn
dữ liệu trên các bảng,

1
TL21
0,5đ

1
TL23
0,75đ

Căn bậc hai số học
2

Vận dụng cao
TNKQ TL

Tổng
%
điểm

2
TN1,2
0.5 đ
1
TN5
0,25đ

1
TL2
4
0,75

1
TN4
0.25đ

1
TL26
1,0đ

2,25

2,25

5
TN6,7,8,
9,10

1
TL25
0,5đ

1
TN8
0,25đ

Các hình
4 hình học
cơ bản

1
TN17
0,25đ

Hai đường thẳng
song song.

1
TN12
0,25đ

Tiên đề Euclid về
đường thẳng song
song
Các trường hợp bằng
nhau của tam giác
Tổng 3 góc trong 1
tam giác

Tổng: Số câu
Điểm
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung

1,25đ

biểu đồ
Các góc ở vị trí đặc
biệt
Tia phân giác.

1
TN11
0,25đ
3,75

1
TN14,15,16
0,75đ
1
TN18
0,25đ
11
2,25
30%

1
1
TN19,20 TL24a
0,5đ
0.75đ

1
0,75
70%

7
2,0

3
2,0
40%

1
TL24
b
0,75đ

2
0,75

2
1.25
20%

30%

1
1,0
10%

10,0
100%
100%

2. BẢN ĐẶC TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ CUỐI HK I MÔN TOÁN - LỚP 7
Các mức độ nhận thức
TT

Chủ đề

Mức độ đánh giá

Nhận biết

Thông

Vận

Vận

hiểu

dụng

dụng
cao

1

Số hữu
tỉ

Số hữu tỉ và
tập hợp các
số hữu tỉ.

Nhận biết:

2 TN

– Nhận biết được số hữu tỉ và lấy được ví dụ về

TN1,2

số hữu tỉ.

Thứ tự trong – Nhận biết được số đối của một số hữu tỉ.
tập hợp các
số hữu tỉ

Vận dụng:
– So sánh được hai số hữu tỉ.

Các phép

Vận dụng:

tính với số

– Thực hiện được các phép tính: cộng, trừ, nhân,

hữu tỉ

TN3

chia trong tập hợp số hữu tỉ.
– Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp,
phân phối của phép nhân đối với phép cộng, quy
tắc dấu ngoặc với số hữu tỉ trong tính toán (tính

TL21

viết và tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí).
Vận dụng cao:

TL26

– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (phức
hợp, không quen thuộc) gắn với các phép tính về
số hữu tỉ.
Thông hiểu:
Căn bậc hai
số học

TL23

– Tính được giá trị (đúng hoặc gần đúng) căn bậc
hai số học của một số nguyên dương bằng máy
tính cầm tay.
Nhận biết:
– Nhận biết được số vô tỉ, số thực, tập hợp các

2

Số thực

số thực.
Số vô tỉ. Số
thực, làm
tròn số.

2TN
(TN 1, 2)
TL24

– Nhận biết được số đối của một số thực.
– Nhận biết được giá trị tuyệt đối của một số
thực.
Vận dụng:
– Thực hiện được ước lượng và làm tròn số căn
cứ vào độ chính xác cho trước.

TN4

Thu thập,
phân loại,
biểu diễn dư
liệu theo
các tiêu chí
cho trước

3

Thu
thập và
biểu
diễn
Mô tả và
dữ liệu
biểu diễn dữ
liệu trên các
bảng, biểu
đồ
4

Thông hiểu :

1TN

– Giải thích được tính hợp lí của dữ liệu theo các

TN5

tiêu chí toán học đơn giản (ví dụ: tính hợp lí, tính
đại diện của một kết luận trong phỏng vấn; tính
hợp lí của các quảng cáo;...).
Thông hiểu:

5TN (6,

– Đọc và mô tả được các dữ liệu ở dạng biểu đồ

7, 8, 9,

đồ đoạn thẳng (line graph).

Các

Góc ở vị trí

Nhận biết :

hình

đặc biệt. Tia

hình

phân giác

– Nhận biết được các góc ở vị trí đặc biệt (hai

học cơ

của một góc

bản

Nhận biết:

thẳng song

– Nhận biết được tiên đề Euclid về đường thẳng

Tiên đề
Euclid về

TL25

TN17

góc kề bù, hai góc đối đỉnh).

Hai đường
song.

10)

thống kê: biểu đồ hình quạt tròn (pie chart); biểu

TN12

song song.
Thông hiểu:

đường thẳng – Mô tả được dấu hiệu song song của hai đường
thẳng thông qua cặp góc đồng vị, cặp góc so le
song song

TN11

TN8

trong.
Nhận biết:

TN16,15

- Nhận biết được tam giác bằng nhau
– Nhận biết được đường trung trực của một
đoạn thẳng.

Thông hiểu:
Các trường

- Hiểu được các trường hợp bằng nhau của tam

hợp bằng

giác;

nhau của

– Mô tả được tam giác cân và giải thích được

tam giác

tính chất của tam giác cân (ví dụ: hai cạnh bên

TN14

2TN(19,
20)
TL24a

bằng nhau; hai góc đáy bằng nhau).
Vận dụng:

TL24b

– Diễn đạt được lập luận và chứng minh hình
học trong những trường hợp đơn giản (ví dụ: lập
luận và chứng minh được các đoạn thẳng bằng
nhau, các góc bằng nhau từ các điều kiện ban
đầu liên quan đến tam giác,...).
Tổng 3 góc
trong 1 tam

Thông hiểu:
– Giải thích được định lí về tổng các góc trong

TN18

giác

một tam giác bằng 180o.

TRƯỜNG THCS E A LÊ

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2023 - 2024

TỔ: TOÁN - TIN

MÔN TOÁN. LỚP 7

Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

ĐỀ CHÍNH THỨC
I.PHẦN TRẮC NGHIỆM (5,0 đ)
Câu 1: Số nào là số vô tỉ trong các số sau:

Câu 2: Số đối của

A.

B.

B.

C. 2,5

C.

D.

là:

A.

Câu 3: So sánh nào đúng?

A.

B.

Câu 4: Làm tròn số

với độ chính xác

ta được

A.

B.

D. 0.

C.
C.

D.
D.

Câu 5: Cho các khảo sát sau:
(1) Để đánh giá mức độ phù hợp của đề thi thử môn Toán cho học sinh toàn trường, nhà
trường đã cho các bạn trong câu lạc bộ Toán học làm bài và xem xét kết quả.
(2) Để đánh giá thể lực của các học sinh toàn trường, giáo viên thể dục đã chọn ngẫu nhiên
mỗi lớp 10 học sinh chạy cự li 1000m và xem xét kết quả.
Khảo sát nào đảm bảo được tính đại diện?
A. (1)

B. (2)

C. (1), (2)

D. Cả 2 khảo sát đều không đảm bảo tính đại diện

Câu 6: Dưới đây là biểu đồ thể hiện tỉ lệ phần trăm các hoạt động trong thời gian rảnh rỗi.

Hãy cho biết, đây là dạng biểu diễn nào?
A. Biểu đồ tranh.

B. Biểu đồ cột.

C. Biểu đồ đoạn thẳng. D. Biểu đồ hình quạt tròn

Câu 7: Biểu đồ hình quạt tròn ở hình bên biểu diễn kết quả thống kê
(tính theo tỉ số phần trăm) chọn môn thể thao ưa thích nhất trong bốn môn:

Bóng đá, Cầu lông, Bóng bàn, Bóng chuyền của học sinh khối 7 ở trường A.
Mỗi học sinh chỉ được chọn một môn thể thao khi được hỏi ý kiến. Hỏi học sinh
ưa thích môn thể thao nào nhất?
A. Bóng chuyền

B. Bóng đá

C. Cầu lông

D. Bóng bàn

Câu 8: Tỉ lệ phần trăm các phương tiện được sử dụng để đến trường của các em học sinh của một trường
học được cho trong biểu đồ sau.

Biết trường đó có 760 học sinh. Hỏi trường đó có khoảng bao nhiêu học sinh đi đến trường bằng xe đạp
A.

B.

C.

Câu 9: Biểu đồ đoạn thẳng trong hình bên
biểu diễn số học sinh đạt điểm giỏi trong bốn lần kiểm tra
môn Anh của lớp 7A: lần 1, lần 2, lần 3, lần 4. Hãy cho
biết số học sinh đạt điểm giỏi ở lần kiểm tra thứ ba.
A. 12
C. 8

B. 9
D. 7

Câu 10: Biểu đồ đoạn thẳng trong hình bên biểu diễn
Lượng mưa trung bình 6 tháng đầu năm của một
địa phương năm 2020. Hãy cho biết Lượng mưa
tăng từ tháng mấy đến tháng mấy?
A. 1 – 2;
B. 3 – 4;
C. 5 – 6;
D. 2 – 3.
Câu 11: Hình vẽ nào sau đây không có hai đường thẳng song song?

D.

A. hình 1.

B. hình 2.

C. hình 3.

D. hình 4.

Câu 12: Hãy điền vào chỗ “….” để được khẳng định đúng.
Qua điểm M nằm ngoài đường thẳng a …. đường thẳng song song
với đường thẳng a.
A. chỉ có một.

B. có hai.

Câu 13: Cho hình bs 27, biết a // b. Số đo
A. 390.
B. 1410.
C. 300
Câu 14: Tam giác ABC cân tại B thì:
^
A. AB = AC
B. ^B=C

C. không có.

D. có vô số.

là:
D. 510.

C. ^B=900

D. AB = BC

Câu 15: Hình vẽ nào dưới đây cho biết đường thẳng d là đường trung trực của đoạn thẳng AB?

A.
Câu 16: Cho
A.

B.

C.

D.

. Khẳng định nào đúng
B.

C.

D.

C.

D.

Câu 17: Cho hình vẽ. Góc đối đỉnh với góc ^
m' An ' là
A.

B.

Câu 18: Trong các số đo dưới đây số đo nào là số đo ba góc của một tam giác
A. 1200, 500, 300
B. 800, 500, 300
C. 700, 500, 300

D. 1000, 500, 300

Câu 19: Trong các câu sau đây, câu nào đúng?
A. Nếu ba góc của tam giác này bằng ba góc của tam giác kia thì hai tam giác đó bằng nhau
B. Nếu ba cạnh của tam giác này bằng ba cạnh của tam giác kia thì hai tam giác đó bằng nhau

C. Nếu hai cạnh và một góc của tam giác này bằng hai cạnh và một góc của tam giác kia thì
hai tam giác đó bằng nhau.
D. Nếu hai góc và một cạnh của tam giác này bằng hai góc và một cạnh của tam giác kia thì
hai tam giác đó bằng nhau.
Câu 20: Cho



, biết

A.
.
II. Phần tự luận(5,0 đ)

B.

. Cần thêm điều kiện gì đề
.

C.

.

?
D.

.

Câu 21: (0,5 điểm) Tính
Câu 22: (0, 75 điểm) Tính giá trị tuyệt đối của các số:
Câu 23: (0, 75 điểm) Tính căn bậc hai số học của các số: 4; 16; 25
Câu 24: (1,5 điểm) Cho tam giác ABC có AB =AC. Gọi là trung điểm của BC.
a) Chứng minh ADB = ADC.
b) Kẻ DH vuông góc với AB (HAB), DK vuông góc với AC (KAC). Chứng minh DH = DK
Câu 25: (0,5 điểm) Quan sát biểu đồ sau rồi trả lời câu hỏi:

a) Tháng nào cửa hàng có doanh thu nhiều nhất? b) Vào tháng 4 doanh thu của cửa hàng là bao nhiêu?
Câu 26: (1,0 điểm) Một cửa hàng bán quần áo có chương trình khuyến mãi như sau: Khách hàng có thẻ
thành viên sẽ được giảm 15% tổng số tiền của hóa đơn. Bạn Bình có thẻ thành viên, bạn mua
hai chiếc áo sơ mi, mỗi áo đều có giá 200 000 đồng và một quần Jeans với giá 350 000 đồng.
Bạn đưa cho người thu ngân 1 triệu đồng. Hỏi bạn Bình được trả lại bao nhiêu tiền?
---------------- Hết---------------

PHÒNG GD&ĐT HUYỆN EASÚP
TRƯỜNG THCS Ea Lê

NĂM HỌC 2023-2024
Môn: TOÁN – Lớp 7
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

Hướng dẫn chấm

Câu
Đáp án
Câu
Đáp án

1
B
11
B

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II

2
C
12
A

3
D
13
A

4
D
14
D

5
B
15
B

6
D
16
C

7
B
17
C

8
A
18
D

9
A
19
B

10
B
20
D

PHẦN II: TỰ LUẬN
Câu

Ý

Nội dung

Điểm
0,25

21

0,25
22

0,75

23
24

Vẽ hình, ghi GT,KL

0,75
0,5

a)

0,25

a

Xét hai tam giác ADB và ADC có
AB =AC(gt);
AD là cạnh chung
Vậy

(D là trung điểm BC)

0,25

b) Xét hai tam giác ADH và ADK có
(
b

(DH AB; DK AC)
AD là cạnh huyền chung
Vậy

25

( Cạnh huyền- góc nhọn)


suy ra DH = DK(hai cạnh tương ứng)
a Tháng 12 cửa hàng có doanh thu nhiều nhất
b Doanh thu của cửa hàng vào tháng 4 là 68 triệu đồng
Số tiền

26

)

bạn Bình mua hai chiếc áo sơ mi và một quần Jeans sau khi giảm giá:

Số tiền Bình được trả lại:

0,25
0,25
0,25

0,5
0,5

1000000 – 637500 = 362500 (đồng)
DUYỆT TỔ CM

0,25

NGƯỜI RA ĐỀ
Nguyễn Văn Tây
 
Gửi ý kiến