Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

tuần 29 - TOÁN TIẾT 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lai Thi Sen
Ngày gửi: 20h:57' 09-02-2026
Dung lượng: 39.1 KB
Số lượt tải: 11
Số lượt thích: 0 người
Tuần 29

PHIẾU BÀI TẬP
Họ và tên:……………………………………
Bài 87. ÔN TẬP SỐ TỰ NHIÊN

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Số 705 008 được đọc là:
A. Bảy trăm lẻ năm nghìn tám
B. Bảy trăm linh năm nghìn không trăm linh tám
C. Bảy trăm linh tám nghìn không trăm linh năm
D. Bảy trăm linh năm nghìn tám
Câu 2: Dòng nào đọc số và viết số đúng?
A. Một trăm ba mươi lăm nghìn hai trăm bảy viết là 135 270.
B. Sáu trăm hai mươi nghìn không trăm năm viết là 620 500.
C. Hai trăm linh chín nghìn bốn trăm linh ba viết là 209 403.
D. Tám trăm linh năm nghìn chín trăm tám mươi viết là 805 908.
Câu 3: Chữ số 6 trong số 162 345 có giá trị là:
A. 6
B. 60
C. 600
D. 60 000
Câu 4: Số 507 032 có chữ số 5 thuộc hàng nào?
A. Hàng trăm
B. Hàng nghìn
C. Hàng trăm nghìn
D. Hàng triệu
Câu 5: Trong các số sau, số nào lớn nhất?
A. 76 489
B. 76 859
C. 76 598
D. 76 985
Câu 6: Số 123 405 được phân tích thành tổng các giá trị chữ số như thế nào?
A. 100 000 + 20 000 + 3 000 + 400 + 5
B. 120 000 + 3 000 + 400 + 5
C. 123 000 + 400 + 5
D. 123 400 + 5
Câu 7: Dãy số nào được sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn?
A. 25 076; 25 607; 25 670; 25 760
B. 25 670; 25 760; 25 607; 25 076
C. 25 760; 25 670; 25 607; 25 076
D. 25 670; 25 607; 25 076; 25 760
Câu 8: Số lớn nhất có 6 chữ số khác nhau là:
A. 987 654
B. 999 999
C. 987 653
D. 987 650
Câu 9: Trong các số sau, số nào bé hơn 1 triệu?
A. 1 000 000
B. 999 999
C. 1 000 001
D. 1 100 000
Câu 10: Hai số nào có tổng bằng 100 000?
A. 50 000 và 50 000
B. 60 000 và 50 000
C. 75 000 và 15 000
D. 40 000 và 30 000
Câu 11: Số tự nhiên nào là số chẵn và nằm giữa 368 và 374?

Tuần 29
A. 371 và 372
B. 372 và 374
C. 370 và 372
D. 370 và 374
Câu 12: Số tiếp theo trong dãy số 1, 3, 6, 10, 15, ... là:
A. 20
B. 21
C. 22
D. 25
Câu 13: Một cuốn sách có khoảng 180 trang. Nếu làm tròn đến hàng trăm, số trang
được ước lượng là:
A. 100
B. 180
C. 200
D. 150
Câu 14: Một bể nước có thể chứa khoảng 8 900 lít. Làm tròn đến hàng nghìn, bể
nước có dung tích ước lượng là:
A. 8 000 lít
B. 9 000 lít
C. 8 500 lít
D. 10 000 lít
Câu 15: Một con đường dài khoảng 23 750 m. Nếu làm tròn đến hàng chục nghìn,
độ dài của con đường được ước lượng là:
A. 24 000 m
B. 23 000 m
C. 23 700 m
D. 20 000 m
Câu 16: Làm tròn số 5 487 đến hàng trăm, ta được:
A. 5 400
B. 5 480
C. 5 500
D. 5 490
Câu 17: Số 8 956 được làm tròn đến hàng nghìn là:
A. 8 000
B. 8 900
C. 9 000
D. 9 100
Câu 18: Khi làm tròn số 34 499 đến hàng chục nghìn, ta được:
A. 30 000
B. 34 000
C. 35 000
D. 40 000
Câu 19: Số 59 765 làm tròn đến hàng trăm nghìn là:
A. 50 000
B. 60 000
C. 59 700
D. 59 800
Câu 20: Nếu làm tròn số 71 832 đến hàng nghìn, ta được:
A. 71 000

B. 71 800

C. 72 000

D. 71 830

II. PHẦN TỰ LUẬN
Câu 1: Thực hiện các yêu cầu.
a) Viết số:
Hai trăm năm mươi sáu nghìn không trăm mười hai: ________________
Tám trăm linh năm nghìn ba trăm mười lăm: ________________
b) Đọc số:
602 045: _____________________________________________________________
907 080: _____________________________________________________________
Câu 2: Viết số thành tổng.
a) 738 024 = ___________________________________________________________
b) 405 608 = ___________________________________________________________
Câu 3: Điền dấu >, < hoặc = vào chỗ trống:

Tuần 29
a) 734 215 … 743 125
b) 900 001 … 899 999
c) 506 420 … 506 042
Câu 4: Tìm số tự nhiên nhỏ nhất có 6 chữ số khác nhau và chia hết cho 5.
______________________________________________________________________
______________________________________________________________________
______________________________________________________________________
______________________________________________________________________
______________________________________________________________________
Câu 5: Viết dãy số tự nhiên liên tiếp từ 1 250 đến 1 260 và tìm:
______________________________________________________________________
______________________________________________________________________
a) Số nhỏ nhất trong dãy là: __________
b) Số lớn nhất trong dãy là: __________
Câu 6: Ước lượng số rồi điền vào chỗ trống cho phù hợp.
Một cửa hàng có khoảng 7 860 gói bánh. Làm tròn số gói bánh đến:
a) Hàng trăm: ___________________________________________________________
b) Hàng nghìn: __________________________________________________________
Câu 7: Làm tròn số 68 475 đến:
a) Hàng chục: ___________________________________________________________
b) Hàng trăm: ___________________________________________________________
c) Hàng nghìn: __________________________________________________________
d) Hàng chục nghìn: _____________________________________________________
Câu 8: Một nhà máy sản xuất 27 650 chai nước mỗi ngày. Hỏi sau 30 ngày, nhà máy
sản xuất được bao nhiêu chai nước? Hãy làm tròn kết quả đến hàng chục nghìn.
______________________________________________________________________
______________________________________________________________________
______________________________________________________________________
______________________________________________________________________
______________________________________________________________________
______________________________________________________________________
______________________________________________________________________

Tuần 29
______________________________________________________________________
Câu 9: Tìm số lớn nhất có 5 chữ số khác nhau và chia hết cho 10.
______________________________________________________________________
______________________________________________________________________
______________________________________________________________________
______________________________________________________________________
______________________________________________________________________
______________________________________________________________________
______________________________________________________________________
______________________________________________________________________
Câu 10. Tìm số có 5 chữ số thỏa mãn các điều kiện sau:
 Chữ số hàng đơn vị là số lẻ nhỏ nhất.
 Chữ số hàng chục lớn hơn chữ số hàng đơn vị 3 đơn vị.
 Chữ số hàng trăm là số lẻ lớn nhất có một chữ số.
 Chữ số hàng nghìn là 7.
 Chữ số hàng chục nghìn là số lớn nhất có một chữ số.
______________________________________________________________________
______________________________________________________________________
______________________________________________________________________
______________________________________________________________________
______________________________________________________________________
______________________________________________________________________
______________________________________________________________________
______________________________________________________________________

Tuần 29
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Số 705 008 được đọc là:
A. Bảy trăm lẻ năm nghìn tám
B. Bảy trăm linh năm nghìn không trăm linh tám
C. Bảy trăm linh tám nghìn không trăm linh năm
D. Bảy trăm linh năm nghìn tám
Câu 2: Dòng nào đọc số và viết số đúng?
A. Một trăm ba mươi lăm nghìn hai trăm bảy viết là 135 270.
B. Sáu trăm hai mươi nghìn không trăm năm viết là 620 500.
C. Hai trăm linh chín nghìn bốn trăm linh ba viết là 209 403.
D. Tám trăm linh năm nghìn chín trăm tám mươi viết là 805 908.
Câu 3: Chữ số 6 trong số 162 345 có giá trị là:
A. 6
B. 60
C. 600
D. 60 000
Câu 4: Số 507 032 có chữ số 5 thuộc hàng nào?
A. Hàng trăm
B. Hàng nghìn
C. Hàng trăm nghìn
D. Hàng triệu
Câu 5: Trong các số sau, số nào lớn nhất?
A. 76 489
B. 76 859
C. 76 598
D. 76 985
Câu 6: Số 123 405 được phân tích thành tổng các giá trị chữ số như thế nào?
A. 100 000 + 20 000 + 3 000 + 400 + 5

Tuần 29
B. 120 000 + 3 000 + 400 + 5
C. 123 000 + 400 + 5
D. 123 400 + 5
Câu 7: Dãy số nào được sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn?
A. 25 076; 25 607; 25 670; 25 760
B. 25 670; 25 760; 25 607; 25 076
C. 25 760; 25 670; 25 607; 25 076
D. 25 670; 25 607; 25 076; 25 760
Câu 8: Số lớn nhất có 6 chữ số khác nhau là:
A. 987 654
B. 999 999
C. 987 653
D. 987 650
Câu 9: Trong các số sau, số nào bé hơn 1 triệu?
A. 1 000 000
B. 999 999
C. 1 000 001
D. 1 100 000
Câu 10: Hai số nào có tổng bằng 100 000?
A. 50 000 và 50 000
B. 60 000 và 50 000
C. 75 000 và 15 000
D. 40 000 và 30 000
Câu 11: Số tự nhiên nào là số chẵn và nằm giữa 368 và 374?
A. 371 và 372
B. 372 và 374
C. 370 và 372
D. 370 và 374

Tuần 29
Câu 12: Số tiếp theo trong dãy số 1, 3, 6, 10, 15, ... là:
A. 20
B. 21
C. 22
D. 25
Câu 13: Một cuốn sách có khoảng 180 trang. Nếu làm tròn đến hàng trăm, số trang
được ước lượng là:
A. 100
B. 180
C. 200
D. 150
Câu 14: Một bể nước có thể chứa khoảng 8 900 lít. Làm tròn đến hàng nghìn, bể
nước có dung tích ước lượng là:
A. 8 000 lít
B. 9 000 lít
C. 8 500 lít
D. 10 000 lít
Câu 15: Một con đường dài khoảng 23 750 m. Nếu làm tròn đến hàng chục nghìn,
độ dài của con đường được ước lượng là:
A. 24 000 m
B. 23 000 m
C. 23 700 m
D. 20 000 m
Câu 16: Làm tròn số 5 487 đến hàng trăm, ta được:
A. 5 400
B. 5 480
C. 5 500
D. 5 490
Câu 17: Số 8 956 được làm tròn đến hàng nghìn là:

Tuần 29
A. 8 000
B. 8 900
C. 9 000
D. 9 100
Câu 18: Khi làm tròn số 34 499 đến hàng chục nghìn, ta được:
A. 30 000
B. 34 000
C. 35 000
D. 40 000
Câu 19: Số 59 765 làm tròn đến hàng trăm nghìn là:
A. 50 000
B. 60 000
C. 59 700
D. 59 800
Câu 20: Nếu làm tròn số 71 832 đến hàng nghìn, ta được:
A. 71 000
B. 71 800
C. 72 000
D. 71 830
II. PHẦN TỰ LUẬN
Câu 1: Thực hiện các yêu cầu.
a)
256 012
805 315
b)
Sáu trăm lẻ hai nghìn không trăm bốn mươi lăm
Chín trăm lẻ bảy nghìn không trăm tám mươi
Câu 2: Viết số thành tổng.

Tuần 29
a) 738 024 = 700 000 + 30 000 + 8 000 + 20 + 4
b) 405 608 = 400 000 + 5 000 + 600 + 8
Câu 3: Điền dấu >, < hoặc = vào chỗ trống:
a) 734 215 < 743 125
b) 900 001 > 899 999
c) 506 420 > 506 042
Câu 4: Tìm số tự nhiên nhỏ nhất có 6 chữ số khác nhau và chia hết cho 5.
Số nhỏ nhất có 6 chữ số khác nhau là 102345.
Số này chia hết cho 5 vì tận cùng là chữ số 5.
Câu 5: Viết dãy số tự nhiên liên tiếp từ 1 250 đến 1 260 và tìm:
Dãy số: 1 250, 1 251, 1 252, 1 253, 1 254, 1 255, 1 256, 1 257, 1 258, 1 259, 1 260
a) Số nhỏ nhất: 1 250
b) Số lớn nhất: 1 260
Câu 6: Ước lượng số rồi điền vào chỗ trống cho phù hợp.
a) Hàng trăm: 7 900 gói bánh.
b) Hàng nghìn: 8 000 gói bánh.
Câu 7: Làm tròn số 68 475 đến:
a) Hàng chục: 68 480
b) Hàng trăm: 68 500
c) Hàng nghìn: 68 000
d) Hàng chục nghìn: 70 000
Câu 8.
Bài giải
Số chai nước sản xuất trong 30 ngày:
27650 × 30= 829 500 (chai)
Làm tròn đến hàng chục nghìn: 830 000 chai.
Đáp số: 830 000 chai.

Tuần 29
Câu 9: Tìm số lớn nhất có 5 chữ số khác nhau và chia hết cho 10.
 Số lớn nhất có 5 chữ số khác nhau là 98 765.
 Nhưng số này không chia hết cho 10 vì tận cùng không phải 0.

 Vậy, số lớn nhất thỏa mãn điều kiện là 98 760.
Câu 10. Tìm số có 5 chữ số thỏa mãn các điều kiện sau:
Số cần tìm: 97 941
 Hàng chục nghìn: 9
 Hàng nghìn: 7
 Hàng trăm: 9 (số lẻ lớn nhất có một chữ số)
 Hàng chục: 4 (hơn hàng đơn vị 3 đơn vị)
 Hàng đơn vị: 1
 
Gửi ý kiến