tuần 21 - TOÁN TIẾT 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lai Thi Sen
Ngày gửi: 20h:40' 09-02-2026
Dung lượng: 1.0 MB
Số lượt tải: 26
Nguồn:
Người gửi: Lai Thi Sen
Ngày gửi: 20h:40' 09-02-2026
Dung lượng: 1.0 MB
Số lượt tải: 26
Số lượt thích:
0 người
Tuần 21
PHIẾU BÀI TẬP
Họ và tên:……………………………………
Bài 64. HÌNH HỘP CHỮ NHẬT, HÌNH LẬP PHƯƠNG
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Hình hộp chữ nhật có bao nhiêu mặt?
A. 4 mặt.
B. 6 mặt.
C. 8 mặt.
D. 12 mặt.
Câu 2. Hình hộp chữ nhật có bao nhiêu đỉnh?
A. 6 đỉnh.
B. 8 đỉnh.
C. 10 đỉnh.
D. 12 đỉnh.
Câu 3. Hình lập phương khác hình hộp chữ nhật ở đặc điểm nào?
A. Có 10 cạnh.
B. Có 10 đỉnh.
C. Có 6 mặt là các hình chữ nhật bằng nhau.
D. Có 6 mặt là các hình vuông bằng nhau.
Câu 4. Hình hộp chữ nhật có mấy kích thước? Đó là những kích thước nào?
A. Hình hộp chữ nhật có 4 kích thước: chiều dài, chiều rộng, chiều cao, chiều sâu.
B. Hình hộp chữ nhật có 2 kích thước: chiều dài, chiều rộng.
C. Hình hộp chữ nhật có 3 kích thước: chiều dài, chiều rộng, chiều cao.
D. Hình hộp chữ nhật có 3 kích thước: chiều dài, chiều rộng, chiều sâu.
Câu 5. Vật nào dưới đây có dạng hình hộp chữ nhật?
A.
B.
C.
D.
Câu 6. Vật nào dưới đây có dạng hình lập phương?
Tuần 21
A.
B.
C.
D.
Câu 7. Hai hình nào dưới đây ghép lại được một hình lập phương.
A. Hình 1 và hình 3.
B. Hình 2 và hình 4.
C. Hình 1 và hình 2.
D. Hình 3 và hình 4.
Câu 8. Hình trai triển dưới đây tương ứng với viên xúc xắc nào?
A.
B.
C.
D.
Tuần 21
Câu 9. Một hình hộp chữ nhật (như hình bên) được ghép bởi các hình lập phương
có cạnh dài 1 cm. Chiều dài, chiều rộng và chiều cao của hình hộp chữ nhật đó lần
lượt là:
A. 3 cm, 2 cm, 1 cm.
B. 3 cm, 3 cm, 2 cm.
C. 3 cm, 3 cm, 3 cm.
D. 3 cm, 2 cm, 3 cm.
II. PHẦN TỰ LUẬN.
Câu 1. Nối đồ vật với hình dạng phù hợp.
Câu 2. Chọn từ trong ngoặc điền vào chỗ trống cho thích hợp.
(hình vuông, mặt đáy, bằng nhau, không bằng nhau, đối diện, liền kề, mặt bên, )
Hình hộp chữ nhật có hai …………… và bốn ……………..
Các mặt …………….. của hình hộp chữ nhật bằng nhau.
Các mặt của hình lập phương đều là ……………..
Các cạnh của hình lập phương có độ dài ……………..
Câu 3. Cho hình hộp chữ nhật như hình vẽ bên dưới.
Tuần 21
a. Điền vào chỗ trống cho thích hợp.
AB = DC = … = … = … cm
AM = BN = … = … = … cm
AD = BC = … = … = … cm
b. Tính diện tích mặt đáy CDQP và diện tích mặt bên ABCD.
Câu 4. Cho hình khai triển của một hình hộp chữ nhật (như hình vẽ):
Chiều dài của hình hộp chữ nhật là … cm.
Chiều rộng của hình hộp chữ nhật là … cm.
Chiều cao của hình hộp chữ nhật là … cm.
Tuần 21
ĐÁP ÁN
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Hình hộp chữ nhật có bao nhiêu mặt?
B. 6 mặt.
Câu 2. Hình hộp chữ nhật có bao nhiêu đỉnh?
B. 8 đỉnh.
Câu 3. Hình lập phương khác hình hộp chữ nhật ở đặc điểm nào?
D. Có 6 mặt là các hình vuông bằng nhau.
Câu 4. Hình hộp chữ nhật có mấy kích thước? Đó là những kích thước nào?
C. Hình hộp chữ nhật có 3 kích thước: chiều dài, chiều rộng, chiều cao.
Câu 5. Vật nào dưới đây có dạng hình hộp chữ nhật?
A.
Câu 6. Vật nào dưới đây có dạng hình lập phương?
B.
Câu 7. Hai hình nào dưới đây ghép lại được một hình lập phương.
C. Hình 1 và hình 2.
Câu 8. Hình trai triển dưới đây tương ứng với viên xúc xắc nào?
Tuần 21
A.
Câu 9. Một hình hộp chữ nhật (như hình bên) được ghép bởi các hình lập phương
có cạnh dài 1 cm. Chiều dài, chiều rộng và chiều cao của hình hộp chữ nhật đó lần
lượt là:
D. 3 cm, 2 cm, 3 cm.
II. PHẦN TỰ LUẬN.
Câu 1. Nối đồ vật với hình dạng phù hợp.
Tuần 21
Câu 2. Chọn từ trong ngoặc điền vào chỗ trống cho thích hợp.
Hình hộp chữ nhật có hai mặt đáy và bốn mặt bên
Các mặt đối diện của hình hộp chữ nhật bằng nhau.
Các mặt của hình lập phương đều là hình vuông
Các cạnh của hình lập phương có độ dài bằng nhau
Câu 3. Cho hình hộp chữ nhật như hình vẽ bên dưới.
a. Điền vào chỗ trống cho thích hợp.
AB = DC = MN = QP = 10 cm
AM = BN = DQ = CP = 4 cm
AD = BC = MQ = NP = 8 cm
b. Tính diện tích mặt đáy CDQP và diện tích mặt bên ABCD.
Bài giải
Diện tích mặt đáy CDQP:
10 × 4 = 40 (cm2)
Diện tích mặt bên ABCD:
10 × 8 = 80 (cm2)
Đáp số: 40 cm2 ; 80 cm2
Câu 4. Cho hình khai triển của một hình hộp chữ nhật (như hình vẽ):
Chiều dài của hình hộp chữ nhật là 6 cm.
Chiều rộng của hình hộp chữ nhật là 3 cm.
Tuần 21
Chiều cao của hình hộp chữ nhật là 4 cm.
PHIẾU BÀI TẬP
Họ và tên:……………………………………
Bài 64. HÌNH HỘP CHỮ NHẬT, HÌNH LẬP PHƯƠNG
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Hình hộp chữ nhật có bao nhiêu mặt?
A. 4 mặt.
B. 6 mặt.
C. 8 mặt.
D. 12 mặt.
Câu 2. Hình hộp chữ nhật có bao nhiêu đỉnh?
A. 6 đỉnh.
B. 8 đỉnh.
C. 10 đỉnh.
D. 12 đỉnh.
Câu 3. Hình lập phương khác hình hộp chữ nhật ở đặc điểm nào?
A. Có 10 cạnh.
B. Có 10 đỉnh.
C. Có 6 mặt là các hình chữ nhật bằng nhau.
D. Có 6 mặt là các hình vuông bằng nhau.
Câu 4. Hình hộp chữ nhật có mấy kích thước? Đó là những kích thước nào?
A. Hình hộp chữ nhật có 4 kích thước: chiều dài, chiều rộng, chiều cao, chiều sâu.
B. Hình hộp chữ nhật có 2 kích thước: chiều dài, chiều rộng.
C. Hình hộp chữ nhật có 3 kích thước: chiều dài, chiều rộng, chiều cao.
D. Hình hộp chữ nhật có 3 kích thước: chiều dài, chiều rộng, chiều sâu.
Câu 5. Vật nào dưới đây có dạng hình hộp chữ nhật?
A.
B.
C.
D.
Câu 6. Vật nào dưới đây có dạng hình lập phương?
Tuần 21
A.
B.
C.
D.
Câu 7. Hai hình nào dưới đây ghép lại được một hình lập phương.
A. Hình 1 và hình 3.
B. Hình 2 và hình 4.
C. Hình 1 và hình 2.
D. Hình 3 và hình 4.
Câu 8. Hình trai triển dưới đây tương ứng với viên xúc xắc nào?
A.
B.
C.
D.
Tuần 21
Câu 9. Một hình hộp chữ nhật (như hình bên) được ghép bởi các hình lập phương
có cạnh dài 1 cm. Chiều dài, chiều rộng và chiều cao của hình hộp chữ nhật đó lần
lượt là:
A. 3 cm, 2 cm, 1 cm.
B. 3 cm, 3 cm, 2 cm.
C. 3 cm, 3 cm, 3 cm.
D. 3 cm, 2 cm, 3 cm.
II. PHẦN TỰ LUẬN.
Câu 1. Nối đồ vật với hình dạng phù hợp.
Câu 2. Chọn từ trong ngoặc điền vào chỗ trống cho thích hợp.
(hình vuông, mặt đáy, bằng nhau, không bằng nhau, đối diện, liền kề, mặt bên, )
Hình hộp chữ nhật có hai …………… và bốn ……………..
Các mặt …………….. của hình hộp chữ nhật bằng nhau.
Các mặt của hình lập phương đều là ……………..
Các cạnh của hình lập phương có độ dài ……………..
Câu 3. Cho hình hộp chữ nhật như hình vẽ bên dưới.
Tuần 21
a. Điền vào chỗ trống cho thích hợp.
AB = DC = … = … = … cm
AM = BN = … = … = … cm
AD = BC = … = … = … cm
b. Tính diện tích mặt đáy CDQP và diện tích mặt bên ABCD.
Câu 4. Cho hình khai triển của một hình hộp chữ nhật (như hình vẽ):
Chiều dài của hình hộp chữ nhật là … cm.
Chiều rộng của hình hộp chữ nhật là … cm.
Chiều cao của hình hộp chữ nhật là … cm.
Tuần 21
ĐÁP ÁN
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Hình hộp chữ nhật có bao nhiêu mặt?
B. 6 mặt.
Câu 2. Hình hộp chữ nhật có bao nhiêu đỉnh?
B. 8 đỉnh.
Câu 3. Hình lập phương khác hình hộp chữ nhật ở đặc điểm nào?
D. Có 6 mặt là các hình vuông bằng nhau.
Câu 4. Hình hộp chữ nhật có mấy kích thước? Đó là những kích thước nào?
C. Hình hộp chữ nhật có 3 kích thước: chiều dài, chiều rộng, chiều cao.
Câu 5. Vật nào dưới đây có dạng hình hộp chữ nhật?
A.
Câu 6. Vật nào dưới đây có dạng hình lập phương?
B.
Câu 7. Hai hình nào dưới đây ghép lại được một hình lập phương.
C. Hình 1 và hình 2.
Câu 8. Hình trai triển dưới đây tương ứng với viên xúc xắc nào?
Tuần 21
A.
Câu 9. Một hình hộp chữ nhật (như hình bên) được ghép bởi các hình lập phương
có cạnh dài 1 cm. Chiều dài, chiều rộng và chiều cao của hình hộp chữ nhật đó lần
lượt là:
D. 3 cm, 2 cm, 3 cm.
II. PHẦN TỰ LUẬN.
Câu 1. Nối đồ vật với hình dạng phù hợp.
Tuần 21
Câu 2. Chọn từ trong ngoặc điền vào chỗ trống cho thích hợp.
Hình hộp chữ nhật có hai mặt đáy và bốn mặt bên
Các mặt đối diện của hình hộp chữ nhật bằng nhau.
Các mặt của hình lập phương đều là hình vuông
Các cạnh của hình lập phương có độ dài bằng nhau
Câu 3. Cho hình hộp chữ nhật như hình vẽ bên dưới.
a. Điền vào chỗ trống cho thích hợp.
AB = DC = MN = QP = 10 cm
AM = BN = DQ = CP = 4 cm
AD = BC = MQ = NP = 8 cm
b. Tính diện tích mặt đáy CDQP và diện tích mặt bên ABCD.
Bài giải
Diện tích mặt đáy CDQP:
10 × 4 = 40 (cm2)
Diện tích mặt bên ABCD:
10 × 8 = 80 (cm2)
Đáp số: 40 cm2 ; 80 cm2
Câu 4. Cho hình khai triển của một hình hộp chữ nhật (như hình vẽ):
Chiều dài của hình hộp chữ nhật là 6 cm.
Chiều rộng của hình hộp chữ nhật là 3 cm.
Tuần 21
Chiều cao của hình hộp chữ nhật là 4 cm.
 









Các ý kiến mới nhất