TRẮC NGHIỆM CHỦ ĐỀ TIẾN HÓA trích từ đề thi của Bộ GD từ 2009 đến 2020

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Trang cá nhân
Người gửi: Trương Thị Thanh Thủy
Ngày gửi: 06h:08' 08-06-2021
Dung lượng: 77.7 KB
Số lượt tải: 54
Nguồn: Trang cá nhân
Người gửi: Trương Thị Thanh Thủy
Ngày gửi: 06h:08' 08-06-2021
Dung lượng: 77.7 KB
Số lượt tải: 54
Số lượt thích:
0 người
CHỦ ĐỀ TIẾN HÓA, TRÍCH ĐỀ THI CHÍNH THỨC TỪ 2009 ĐẾN 2020
ĐỀ THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2009, Mã đề 405
Câu 7: Một trong những bằng chứng về sinh học phân tử chứng minh rằng tất cà các loài sinh vật đều có chung nguồn gốc là:
A. tất cả các loài sinh vật hiện nay đều chung một bộ mã di truyền.
B. sự giống nhau về một số đặc điểm hình thái giữa các loài phân bố ở các vùng địa lí khác nhau.
C. sự tương đồng về quá trình phát triển phôi ở một số loài động vật có xương sống.
D. sự giống nhau về một số đặc điểm giải phẫu giữa các loài.
Câu 18: Theo thuyết tiến hóa tổng hợp, đơn vị tiến hóa cơ sở là:
A. cá thể. B. tế bào. C. bào quan. D. quần thể.
Câu 24: Cho đến nay, các bằng chứng hóa thạch thu được cho thấy các nhóm linh trưởng phát sinh ở đại
A. Nguyên sinh. B. Tân sinh. C. Trung sinh. D. Cổ sinh.
Câu 25: Nhân tố tiến hóa không làm thay đổi tần số alen nhưng lại làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể giao phối là:
A. các yếu tố ngẫu nhiên. B. giao phối không ngẫu nhiên.C. đột biến.D. di – nhập gen.
Câu 27: Người đầu tiên đưa ra khái niệm biến dị cá thể là
A. Moocgan. B. Menđen. C. Lamac. D. Đacuyn.
Câu 32: Trong quá trình hình thành quần thể thích nghi, chọn lọc tự nhiên có vai trò
A. tạo ra các kiểu gen thích nghi.
B. ngăn cản sự giao phối tự do, thúc đẩy sự phân hóa vốn gen trong quần thể gốc.
C. tạo ra các kiểu hình thích nghi.
D. sàng lọc và giữ lại những cá thể có kiểu gen quy định kiểu hình thích nghi.
Câu 36: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về chọn lọc tự nhiên?
A. Chọn lọc tự nhiên chống alen lặn sẽ loại bỏ hoàn toàn các alen lặn khỏi quần thể ngay cả khi ở trạng thái dị hợp.
B. Chọn lọc tự nhiên đào thải alen lặn làm thay đổi tần số alen nhanh hơn so với trường hợp chọn lọc chống lại alen trội.
C. Chọn lọc tự nhiên chống alen trội có thể nhanh chóng loại alen trội ra khỏi quần thể.
D. Chọn lọc tự nhiên chống alen lặn sẽ loại bỏ hoàn toàn các alen lặn ra khỏi quần thể ngay sau một thế hệ.
ĐỀ THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2011, Mã đề thi: 385
Câu 2: Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về tiến hóa nhỏ?
A. Tiến hóa nhỏ diễn ra trong phạm vi phân bố tương đối hẹp, trong thời gian lịch sử tương đối ngắn.
B. Tiến hóa nhỏ là quá trình biến đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể, đưa đến sự hình thành loài mới.
C. Tiến hóa nhỏ có thể nghiên cứu được bằng thực nghiệm.
D. Tiến hóa nhỏ là quá trình biến đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của loài gốc để hình thành các nhóm phân loại trên loài.
Câu 3: Nhân tố tiến hóa nào sau đây không làm thay đổi tần số alen nhưng làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể theo hướng tăng dần tỉ lệ đồng hợp tử và giảm dần tỉ lệ dị hợp tử?
A. Chọn lọc tự nhiên. B. Giao phối gần. C. Di – nhập gen. D. Đột biến.
Câu 14: Theo quan niệm tiến hóa hiện đại, nguồn nguyên liệu sơ cấp chủ yếu cung cấp cho chọn lọc tự nhiên là
A. thường biến.B. đột biến nhiễm sắc thể. C. đột biến gen.D. biến dị tổ hợp.
Câu 18: Lừa đực giao phối với ngựa cái để ra con la không có khả năng sinh sản. Đây là ví dụ về
A. cách li sinh thái. B. cách li tập tính. C. cách li sau hợp tử. D. cách li cơ học.
Câu 19: Trong lịch sử phát sinh và phát triển của sự sống trên Trái Đất, loài người xuất hiện ở
A. đại Tân sinh. B. đại Nguyên sinh. C. đại Cổ sinh. D. đại Trung sinh.
Câu 26 : Trong quá trình tiến hóa, nếu giữa các quần thể cùng loài đã có sự phân hóa về vốn gen thì dạng cách li nào sau đây khi xuất hiện giữa các quần thể này sẽ đánh dấu sự hình thành loài mới?
A. Cách li tập tính. B. Cách li địa lí.
ĐỀ THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2009, Mã đề 405
Câu 7: Một trong những bằng chứng về sinh học phân tử chứng minh rằng tất cà các loài sinh vật đều có chung nguồn gốc là:
A. tất cả các loài sinh vật hiện nay đều chung một bộ mã di truyền.
B. sự giống nhau về một số đặc điểm hình thái giữa các loài phân bố ở các vùng địa lí khác nhau.
C. sự tương đồng về quá trình phát triển phôi ở một số loài động vật có xương sống.
D. sự giống nhau về một số đặc điểm giải phẫu giữa các loài.
Câu 18: Theo thuyết tiến hóa tổng hợp, đơn vị tiến hóa cơ sở là:
A. cá thể. B. tế bào. C. bào quan. D. quần thể.
Câu 24: Cho đến nay, các bằng chứng hóa thạch thu được cho thấy các nhóm linh trưởng phát sinh ở đại
A. Nguyên sinh. B. Tân sinh. C. Trung sinh. D. Cổ sinh.
Câu 25: Nhân tố tiến hóa không làm thay đổi tần số alen nhưng lại làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể giao phối là:
A. các yếu tố ngẫu nhiên. B. giao phối không ngẫu nhiên.C. đột biến.D. di – nhập gen.
Câu 27: Người đầu tiên đưa ra khái niệm biến dị cá thể là
A. Moocgan. B. Menđen. C. Lamac. D. Đacuyn.
Câu 32: Trong quá trình hình thành quần thể thích nghi, chọn lọc tự nhiên có vai trò
A. tạo ra các kiểu gen thích nghi.
B. ngăn cản sự giao phối tự do, thúc đẩy sự phân hóa vốn gen trong quần thể gốc.
C. tạo ra các kiểu hình thích nghi.
D. sàng lọc và giữ lại những cá thể có kiểu gen quy định kiểu hình thích nghi.
Câu 36: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về chọn lọc tự nhiên?
A. Chọn lọc tự nhiên chống alen lặn sẽ loại bỏ hoàn toàn các alen lặn khỏi quần thể ngay cả khi ở trạng thái dị hợp.
B. Chọn lọc tự nhiên đào thải alen lặn làm thay đổi tần số alen nhanh hơn so với trường hợp chọn lọc chống lại alen trội.
C. Chọn lọc tự nhiên chống alen trội có thể nhanh chóng loại alen trội ra khỏi quần thể.
D. Chọn lọc tự nhiên chống alen lặn sẽ loại bỏ hoàn toàn các alen lặn ra khỏi quần thể ngay sau một thế hệ.
ĐỀ THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2011, Mã đề thi: 385
Câu 2: Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về tiến hóa nhỏ?
A. Tiến hóa nhỏ diễn ra trong phạm vi phân bố tương đối hẹp, trong thời gian lịch sử tương đối ngắn.
B. Tiến hóa nhỏ là quá trình biến đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể, đưa đến sự hình thành loài mới.
C. Tiến hóa nhỏ có thể nghiên cứu được bằng thực nghiệm.
D. Tiến hóa nhỏ là quá trình biến đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của loài gốc để hình thành các nhóm phân loại trên loài.
Câu 3: Nhân tố tiến hóa nào sau đây không làm thay đổi tần số alen nhưng làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể theo hướng tăng dần tỉ lệ đồng hợp tử và giảm dần tỉ lệ dị hợp tử?
A. Chọn lọc tự nhiên. B. Giao phối gần. C. Di – nhập gen. D. Đột biến.
Câu 14: Theo quan niệm tiến hóa hiện đại, nguồn nguyên liệu sơ cấp chủ yếu cung cấp cho chọn lọc tự nhiên là
A. thường biến.B. đột biến nhiễm sắc thể. C. đột biến gen.D. biến dị tổ hợp.
Câu 18: Lừa đực giao phối với ngựa cái để ra con la không có khả năng sinh sản. Đây là ví dụ về
A. cách li sinh thái. B. cách li tập tính. C. cách li sau hợp tử. D. cách li cơ học.
Câu 19: Trong lịch sử phát sinh và phát triển của sự sống trên Trái Đất, loài người xuất hiện ở
A. đại Tân sinh. B. đại Nguyên sinh. C. đại Cổ sinh. D. đại Trung sinh.
Câu 26 : Trong quá trình tiến hóa, nếu giữa các quần thể cùng loài đã có sự phân hóa về vốn gen thì dạng cách li nào sau đây khi xuất hiện giữa các quần thể này sẽ đánh dấu sự hình thành loài mới?
A. Cách li tập tính. B. Cách li địa lí.
 









Các ý kiến mới nhất