Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Trật tự của từ trong câu

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Pé Cua
Ngày gửi: 15h:58' 14-04-2023
Dung lượng: 110.1 KB
Số lượt tải: 247
Số lượt thích: 0 người
QUY TẮC CẤU TẠO TỪ
A. LÝ THUYẾT
I. TỪ ĐƠN: (danh từ, tính từ, trạng từ)
 1. Danh từ:
  *Danh từ đóng vai trò làm chủ ngữ (subject) hoặc tân ngữ (object) trong câu, có thể làm
bổ ngữ của dộng từ “tobe” hay làm tân ngữ của giới từ
  *Quy tắc cấu tạo danh từ

    Ex:   Teach (v): dạy                   Teacher (n): giáo viên
             Drive (v): láy, chạy (xe)  Driver (n): Tài xế
             Lie (v): nói dối                  Liar (n): kẻ nói dối
             Beg (v): ăn xin                  Beggar (n): kẻ ăn mày
             Visit (v): viếng thăm         Visitor (n): người viếng thăm
             Act (v): hành động, diễn  Actor (n): nam diễn viên

Ex:   Act (v): hành động, diễn                  Action (n): hành động, hành vi.
             Swim (v): bơi                                   Swimming (n): môn bơi lội
             Conclude (v): kết luận, chấm dứt    Conclusion (n): phần kết luận
             Develop (v): xây dựng, phát triển  Development (n): sự phát triển
             Invent (v): phát minh                       Invention (n): sự phát minh

Ex:   Free (adj): tự do                          Freedom (n): sự tự do
            Wise (adj): khôn ngoan               Wisdom (n): sự khôn ngoan
            King (n): vua                               Kingdom (n): vương quốc

Ex:   Child (n): đứa trẻ                    Childhood (n): thời thơ ấu
             Brother (n): anh (em) trai       Brotherhood (n): tình anh em  
             Neighbour (n): hàng xóm       Neighbourhood (n): tình xóm làng

Ex:   Patriotic (adj): yêu nước         Patriotrism (n): Chủ nghĩa yêu nước
             Colonial (adj): thực dân          Colonialism (n): Chủ nghĩa thực dân

    Ex:   Happy (adj): hạnh phúc                Happiness (n): sự hạnh phúc
             Lazy (adj): lười biếng                   Laziness (n): sự lười biếng
             Ill (adj): bệnh                                Illness (n): bệnh
             Loyal (adj): trung thành                Loyalty (n): lòng trung thành
            Possible (adj): có thể được             Possibility (n): khả năng

    Ex:   Assist (v): hỗ trợ                        Assistant (n): phụ tá
             Account (v): giải thích              Accountant (n): viên kế toán
  *Chuyển đổi tính từ thành danh từ
    Ex:   Angry (adj): bực bội, tức giận          anger (n): sự phẫn nộ
             Brave (adj): can đảm                        Bravery (n): sự dũng cảm
             Famous (adj): nổi tiếng                    Fame (n): danh tiếng
  *Chuyển đổi động từ thành danh từ
    Ex:    Choose (v): chọn                   Choice (n): sự lựa chọn
              Prove (v): chứng minh          Proof (n): bằng chứng
              Sing (v): hát                          Song (n): bài hát
 2. Tính từ:
  *Tính từ đứng trước danh từ dùng để bổ nghĩa cho danh từ đứng sau nó, tính từ đ ứng
sau “tobe” hoặc “linking verbs”, tính từ có thể đi theo cụm, tính từ có th ể đ ứng sau đ ại t ừ
bất định, dùng để chỉ tuổi, độ cao.
*Quy tắc cấu tạo tính từ:

    Ex:   Eat (v): ăn                          Eatable (adj): ăn được
             Notice (v): chú ý                Noticeable (adj): đáng chú ý
             Access (v): truy cập           Accessible (adj) có thể truy cập
Ex:  Sense (n): cảm giác                        Sensible (adj): cảm giác được
            Honour (n): danh dự, danh giá       Honourable (adj): đáng kính

Ex:   Center (n): trung tâm                      Central (adj): trung tâm
             Nation (n): quốc gia                       National (adj): thuộc về dân tốc
             Industry (n): ngành công nghiệp    Industrial (adj):công nghiệp

    Ex:   Child (n): trẻ em                      Childish (adj): ấu trĩ
             Fool (n): người đần độn          Foolish (adj): ngu xi, đần độn

Ex:   Rain (n): mưa                                    Rainy (adj): nhiều mưa
             Snow (n): tuyết                                  Snowy (adj): phủ tuyết
             Star (n): ngôi sao                               Starry (adj): đầy sao

    Ex:   Child (n) đứa trẻ                               Childlike (adj): ngây thơ
             War (n): chiến tranh                         Warlike (adj): hiếu chiến

Ex:   Day (n): ngày                                  Daily (adj): hằng ngày
             Man (n): đàn ông                            Manly (adj): nam tính

Ex:   Harm (n): mối hại                         Harmful (adj): có hại
             Care (n):  lo âu, phiền muộn         Careless (adj): cẩu thả

Ex:   Interest Interesting/ Interested

    Ex:   Danger (n): nguy hiểm                        Dangerous (adj): có hại
            Advantage (n): mối lợi, lợi thế           Advantageous (adj): có lợi

Ex:   Comprehension (n): bao quát       Comprehensive (adj): sự bao quát

Ex:   North (n): Bắc                               Northern (adj): phương Bắc

Ex:   Wool (n): len                            Woolen (adj): làm bằng len
             Gold (n): vàng                           Golden (adj): có chất vàng, làm bằng vàng

 Ex:   Circumstance (n): hoàn cảnh    Circumstantial (adj): thuộc về tình huống

 Ex:   Economy (n): nền kinh tế          Economic (adj): thuộc kinh tế

    Ex:   Trouble (n): rắc rối                 Troublesome (adj): khó khăn, khó nhọc
             Quarrel (n): cuộc tranh cãi     Quarrelsome (adj): hay gây gổ, hay giận

Ex:   Picture (n): bức tranh               Picturesque (adj): đẹp như tranh vẽ

Ex:   Passion (n): niềm đam mê        Passionate (adj): đam mê
  *Chuyển động từ thành tính từ
    Ex:   Obey (v): vâng lời                       Obedient (adj): ngoan ngoãn
  *Chuyển danh từ thành tính từ
    Ex:   Confidence (n): sự tự tin             Confident (adj): tự tin
             Difference (n): sự khác nhau       Different (adj): khác nhau
  *Ngoài ra, còn rất nhiều dạng khác, trên đây chỉ là một s ố d ạng quan tr ọng.
 3. Trạng từ
 *Quy tắc cấu tạo trạng từ: để tạo nên trạng từ ta thêm đuôi “ly” vào tính từ

*Một số trường hợp “y” chuyển thành “i” và thêm “ly”
    Ex:   lucky                        luckily : may mắn
             happy                       happily : vui vẻ, hạnh phúc
  *Một số trạng từ với tính từ viết giống nhau
    Ex: fast, late, early, hard.
  *Lưu ý: “hard”, “hardly” , “late”, “lately” đều là trạng từ nhưng nghĩa khác nhau

 
 

Word
Hard
Hardly
Late
Lately

Meaning
Khó khăn,chật vật, hết sức cố gắn
Hầu như không
Muộn, trễ, chậm
Vào thời gian gần đây, mới đây

II. TỪ GHÉP
 1. Danh từ ghép
  *Phần lớn danh từ ghép được cấu thành bởi:
Quy tắc
“Danh từ + Danh từ”

Ví dụ
A tennis club (câu lạc bộ quần vợt.)
A telephone bill (hóa đơn điện thoại.)
A train journey (chuyến đi bằng tàu hỏa.)

“Danh động từ + danh từ”

A swimming pool (hồ bơi)
A sleeping bag (túi ngủ)
Washing powder (bột giặt)

“Tính từ + danh từ”

A greenhouse (nhà kính)
A blackboard (bảng viết)
Quicksilver (thủy ngân)

 

  *Một số ít danh từ ghép có thể gồm 3 từ hoặc nhiều hơn:
    Ex:       Merry-go-round: trò chơi ngựa quay
                 Forget-me-not: hoa lưu ly
                 Mother-in-law: mẹ chồng/ mẹ vợ
  *Danh từ ghép có thể được viết như:
    - Hai từ rời: book seller (người bán sách), dog trainer (người huấn luyện chó)
    - Hai từ có gạch nối ở giữa: waste-bin (giỏ rác), living-room (phòng khách)
    - Một từ duy nhất: watchmaker (thợ chế tạo đồng hồ), schoolchildren (học
sinh), chairman (chủ tọa)
  *Trong cấu tạo “danh từ + danh từ” , danh từ đi trước thường có dạng số ít nhưng
cũng có trường hợp ở dạng số nhiều:
    Ex:           A vegetable garden: vườn rau.
                    An eye test: kiểm tra mắt.
                    A sports shop: cửa hàng bán đồ thể thao.
                    A goods train: tàu chở hàng.
 2. Tính từ ghép:
  *Tính từ ghép thường gồm hai hoặc nhiều từ khác nhau và được dùng như một từ duy
nhất. Tính từ ghép có thể được viết thành:

*Tính từ ghép có thể được tạo thành bởi

    Ex: duty-free (miễn thuế) ; noteworthy (đáng chú ý) ; nationwide (khắp nước) ; bloodthirsty (khát máu)
Ex: handmade (làm bằng tay) ; time-consuming (tốn thời gian) ; breath-taking (đáng kinh
ngạc) ; heart-broken (đau khổ)

Ex: ill-equipped (trang bị kém) ; outspoken (thẳng thắn) ; well-behaved (lễ phép) ; highsounding (huên hoang)

Ex: good-looking (xinh xắn) ; easy-going (thoải mái); beautiful-sounding (nghe
hay); middle-ranking (bậc trung)

Ex: old-fashioned (lỗi thời); absent-minded (đãng trí) ; fair-skinned (da trắng); artisticminded (có óc thẩm mĩ.)
  *TẠO TỪ MỚI BẰNG CÁCH THAY ĐỔI PHỤ TỐ
   Bằng cách thêm phụ tố (affixation) bao gồm tiền tố (prefixes) vào đầu một từ gốc hoặc
hậu tố (suffixes) vào cuối từ gốc ta có cách cấu tạo một hình thái từ mới rất phổ bi ến
trong tiếng Anh
   *Hậu tố tạo động từ:
    - ise/ ize: modernize, popularize, industrialize,…
    - ify: beautify, purify, simplify,...
*Tiền tố phủ định của tính từ: 
Tiền tố phủ đinh
Im- (đứng trước tính từ bắt đầu bằng m
hoặc p)
Ir- ( đứng trước tính từ bắt đầu bằng r)
Il- (đứng trước tính từ bắt đầu bằng l)
InDisUn-

Ví dụ
Immature, impatient
Irreplaceable, irregular
Illegal, illegible, illiterate
Inconvenient, inedible
Disloyal, dissimilar
Uncomfortable, unsuccessful

  *Lưu ý:
   -Đối với tiền tố in-/ im- , ngoài nghĩa phủ định chúng còn mang nghĩa “bên trong, vào
trong”
    Ex: internal, income,…import,…
   -Các tiền tố un- và dis- còn được dùng để thành lập từ trái nghĩa của động từ (tie ><
untie , appear/ disapper,…) hoặc đảo ngược hành động của động từ (disbelieve,

disconnect, dislike, disqualify, unbend, undo, undress, unfold, unload, unlock, unwrap,…)
   -Ngoài ra còn có các tiền tố phủ định de- và non- (decentralize, nonsense,…)
  *Hậu tố tạo tính từ:
    -y: bushy, dirty, hairy,…
    -ic: atomic, economic, poetic,…
    -al: cultural, agricultural, environmental,…
    -ical: biological, grammatical,…
    -ful: painful, helpful, careful,…
    -less: painless, helpless, careless,…
    -able: loveable, washable, breakable,…
    -ive: productive, active,…
    -ous: poisonous, outrageous,…
  *Hậu tố tạo danh từ
    Các hậu tố tạo danh từ thường gặp
Hậu tố
-er
-or
-er
-or
-ee
-tion
-sion
-ion
-ment

Ý nghĩa
Chỉ người thực hiện một hành động
Ta còn dùng hậu tố này cho rất nhiều động
từ để  hình thành danh từ
Dùng chỉ vật thực hiện một công việc nhất
định
Chỉ người nhận hoặc trải qua một hành
động nào đó
Dùng để hình thành danh từ từ động từ

-ist

Chỉ hành động hoặc kết quả
Chỉ người
Chỉ hoạt động hoặc hệ tư tưởng (hai hậu
tố này dùng cho chính trị, niềm tin và hệ tư
tưởng hoặc ý thức của con người)
Còn dùng để chỉ người chơi một loại nhạc
cụ, chuyên gia một lĩnh vực,…

-ness
-hood

Dùng để hình thành danh từ từ tính từ
Chỉ trạng thái hoặc phẩm chất

-ship

Chỉ trạng thái, phẩm chất, tình trạng, khả
năng hoặc nhóm

-ist
-ism

Ví dụ
Writer, doctor, worker,
actor, painter,…
Pencil-sharpener, grater
Bottle-opener, projector
Employee, payee
Complication, admission,
donation, alteration
Bombardment,
development
Buddhist, Marxist
Buddhism, communism
Guitarist, violinist, pianist,
Economist, biologist
Goodness, readiness,
forgetfulness, happiness
Childhood, falsehood
Friendship, citizenship,
musicianship,
membership
 
Gửi ý kiến