Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

từ vựng TA 5

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn thị Vân
Ngày gửi: 23h:26' 12-05-2016
Dung lượng: 109.5 KB
Số lượt tải: 680
Số lượt thích: 0 người
:

Họ tên: …………………………………………………………………….

Exercise 1: Listen and tick (1đ)
1.This is my …………………………………….(cat)
2.I love …………………………………………(summer)
3.Good ……………………………………………….(evening)
4.He is …………………………………………….(15)
5.Ann …………………………… read book.(often)
Exercise 2: Complete these sentences:
Today is ……………………………………………………………………….
Yesterday was……………………………………………………………………..
T………………… is Monday
Exercise 3: Choose the odd one out.(Chọn từ khác loại với các từ còn lại.)
1.a. my b.your c.bird
2.a.Tuesday b.Thursday c.year
3.a.Summer b.November c.Spring
4.a.pen b.usually c.sometimes
5.a.school b.pink c.green
6.a.boy b.am c.are
7.a.they b.we c.now
8.a.go b.color c.have
9.a.family b.mum c.dad
10.a.listen c.answer c.question
Exercise 4: Matching questions
1.twenty a.động vật
2.these b.20
3.animal c.anh trai
4.older brother d.cam
5. friend e.những cái này
6.orange f.bạn bè

Exercise 5: Fill in the blank
tháng 12
màu nâu
bố, cha
chúng tôi
gà mái
mùa đông
không bao giờ
mỗi ngày
buổi sáng
của anh ấy
Exercise 6: Answer question
1.What’s your name? ………………………………………………………………………………………
2.Where are you from? ..........................................................................................................……………
3.How old are you? ………………………………………………………………………………………….
4.Where do you live?......................................................................................................................
Exercise 8: Look at the pictures and fill the blank.(Nhìn tranh và điền từ/câu thích hợp)


 
 
Gửi ý kiến