Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Vật lí 10DDEEFEEF KT GIỮA KÌ I- KNTT

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Minh Hóa
Ngày gửi: 08h:30' 12-11-2022
Dung lượng: 365.7 KB
Số lượt tải: 359
Số lượt thích: 0 người
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I CHƯƠNG TRÌNH 2018
MÔN: VẬT LÍ 10 – THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚT
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Đơn vị kiến thức, kĩ năng
T
T

Nội dung
kiến thức

1

Chương II.
Động học
(16 tiết)

Vận dụng
cao

Thông hiểu

Số
CH

Thời
gian
(ph)

Thờ
i
gian
(ph)

1

0,75

Bài 2. Các qui tắc an toàn trong
thí nghiệm Vật lí

2

1,5

1

0,75

3

Bài 3. Thực hành tính sai số
trong phép đo. Ghi kết quả đo

1

0,75

2

1,5

3

Bài 4. Độ dịch chuyển và
quãng đường đi được

2

3

2

3

4

1

Bài 5. Tốc độ và vận tốc

3

4,5

2

3

5

1

1

0,75

1

2

3

4

Bài 1. Làm quen với Vật lí học
Chương I.
Mở đầu (4
tiết)

Tổng

Nhận biết

Số
CH

Bài 8 . Chuyển động thẳng

2

1,5

Số
CH

Thời
gian
(ph)

Số
CH

Thời
gian
(ph)

Số CH

TN

Thời
gian
(ph)

TL

1

Bài 6. Thực hành: Đo tốc độ
của vật chuyển động
Bài 7. Đồ thị độ dịch chuyểnthời gian

Vận dụng

%
tổng
điểm

1

4

1

5

0

5,25

17,5

39,75

82,5

biến đồi. Gia tốc
Bài 9. Chuyển động thằng biến
đổi đều
Bài 10. Sự rơi tự do

2

1,5

2

3

2

1,5

1

1,5

1

4,5

1

15

12

13

12

2

9

2

4

1

6,5

3

1

12

28

4

45

100

70

30

45

100

45

100

Bài 11. Thực hành: Đo gia tốc
rơi tự do

Tổng
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung%

40

30
70

20

10
30

100

Lưu ý:
- Các câu hỏi ở cấp độ nhận biết và thông hiểu là các câu hỏi trắc nghiệm khách quan 4 lựa chọn, trong đó có duy nhất 1 lựa
chọn đúng;
- Các câu hỏi ở cấp độ vận dụng và vận dụng cao là các câu hỏi tự luận;
-- Số điểm tính cho 1 câu trắc nghiệm là 0,25 điểm; số điểm tính cho 1 câu tự luận ở cấp độ vận dụng là 0,5 điểm; số điểm
tính cho 1 câu tự luận ở cấp độ vận dụng cao là 1,0 điểm.
- Trong đơn vị kiến thức chỉ được chọn một câu mức độ vận dụng và một câu mức độ vận dụng cao ở một trong bốn đơn vị
kiến thức đó. Các câu hỏi không trùng đơn vị kiến thức với nhau.

TT

1

Nội dung
kiến thức

Chương I.
Mở đầu (4
tiết)

Đơn vị kiến
thức, kĩ năng
Bài 1. Làm
quen với Vật lí
học
Bài 2. Các qui
tắc an toàn
trong thí
nghiệm Vật lí
Bài 3. Thực
hành tính sai
số trong phép
đo. Ghi kết quả
đo

HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN RA ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ I
MÔN: VẬT LÍ 10 – THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚT
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Mức độ kiến thức, kĩ năng
Vận dụng
cần kiểm tra, đánh giá
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
cao
Nhận biết:
4
3
- Nêu được đối tượng nghiên cứu của Vật lí
học và mục tiêu của môn Vật lí.
- Nêu được ví dụ chứng tỏ kiến thức, kĩ năng
vật lí được sử dụng trong một số lĩnh vực
khác nhau.
- Nêu được một số ví dụ về phương pháp
nghiên cứu vật lí (phương pháp thực nghiệm
và phương pháp lí thuyết).
- Nêu được:
+ Một số loại sai số đơn giản hay gặp khi
đo các đại lượng vật lí và cách khắc phục
chúng;
+ Các quy tắc an toàn trong nghiên cứu và
học tập môn Vật lí.
Thông hiểu:
- Phân tích được một số ảnh hưởng của vật lí
đối với cuộc sống, đối với sự phát triển của
khoa học, công nghệ và kĩ thuật.
- Mô tả được các bước trong tiến trình tìm
hiểu thế giới tự nhiên dưới góc độ vật lí.

1

Chương II.
Động học (16 Bài 4. Độ dịch
tiết)
chuyển và
quãng đường
đi được
Bài 5. Tốc độ
và vận tốc
Bài 6. Thực
hành: Đo tốc
Mô tả chuyển độ của vật
động
chuyển động
Bài 7. Đồ thị
độ dịch
chuyển- thời
gian

Nhận biết:
- Nêu được hệ quy chiếu là gì.
- Nêu được mốc thời gian là gì.
- Nêu được tốc độ, vận tốc là gì.
- Công thức tính tốc độ trung bình, định
nghĩa được tốc độ theo một phương.
- Từ hình ảnh hoặc ví dụ thực tiễn, định
nghĩa được độ dịch chuyển.
- Quãng đường đi được và độ dịch chuyển.
- Dựa vào định nghĩa tốc độ theo một
phương và độ dịch chuyển, rút ra được
công thức tính và định nghĩa được vận tốc.
- Nhận được đồ thị độ dịch chuyển – thời
gian trong chuyển động thẳng.
Thông hiểu:
- Chọn được hệ quy chiếu cho một chuyển
động.
- Xác định được vận tốc và tốc độ của một
vật.
- Thực hiện thí nghiệm (hoặc dựa trên số
liệu cho trước), vẽ được đồ thị độ dịch
chuyển – thời gian trong chuyển động
thẳng.
- Mô tả được một vài phương pháp đo tốc độ
thông dụng và đánh giá được ưu, nhược điểm
- Thảo luận để thiết kế phương án hoặc lựa
chọn phương án và thực hiện phương án,
đo được tốc độ bằng dụng cụ thực hành.
- Mô tả được một vài phương pháp đo tốc độ
thông dụng và đánh giá được ưu, nhược điểm
của chúng.
Vận dụng:
- Tính được tốc độ từ độ dốc của đồ thị độ

6

4

1*

1*

dịch chuyển – thời gian.
- Xác định được độ dịch chuyển tổng hợp,
vận tốc tổng hợp.
- Vận dụng được công thức tính tốc độ, vận
tốc.
- Thảo luận để thiết kế phương án hoặc lựa
chọn phương án và thực hiện phương án,
đo được tốc độ bằng dụng cụ thực hành.
- Mô tả được một vài phương pháp đo tốc độ
thông dụng và đánh giá được ưu, nhược điểm
của chúng.
Vận dụng cao:
Vận dụng giải các bài toán nâng cao
- Xác định được độ dịch chuyển tổng hợp,
vận tốc tổng hợp.
- Vận dụng được công thức tính tốc độ, vận
tốc.

2

Chuyển động
biến đổi

Bài 8 . Chuyển
động thẳng
biến đồi. Gia
tốc
Bài 9. Chuyển
động thằng
biến đổi đều
Bài 10. Sự rơi
tự do
Bài 11. Thực
hành: Đo gia
tốc rơi tự do

Nhận biết:
- Nêu được đặc điểm của vectơ gia tốc trong
chuyển động thẳng biến đổi và nhanh dần
đều, trong chuyển động thẳng chậm dần đều.
- Viết được công thức tính gia tốc của một
chuyển động biến đổi.
- Viết được công thức tính vận tốc.
- Viết được phương trình chuyển động thẳng
biến đổi đều.
- Viết được công thức tính quãng đường đi
được.
- Nêu được sự rơi tự do là gì.
- Viết được các công thức tính vận tốc và
quãng đường đi của chuyển động rơi tự do.
- Nêu được đặc điểm về gia tốc rơi tự do.
- Viết được công thức tính gia tốc; nêu
được ý nghĩa, đơn vị của gia tốc.
- Nhận biết được đồ thị vận tốc – thời gian
trong chuyển động thẳng.
- Rút ra được các công thức của chuyển động
thẳng biến đổi đều (không được dùng tích
phân).
-Thông hiểu:
Mô tả và giải thích được chuyển động khi vật
có vận tốc không đổi theo một phương và có
gia tốc không đổi theo phương vuông góc với
phương này.
- Thảo luận để thiết kế phương án hoặc lựa
chọn phương án và thực hiện phương án, đo
được gia tốc rơi tự do bằng dụng cụ thực
hành.
- Nêu được ví dụ về chuyển động thẳng biến
đổi và biến đổi đều và chuyển động rơi tự

6

5

1*

1*

do.
- Xác định được quãng đường đi được của
một chuyển động thẳng biến đổi đều và
chuyển động rơi tự do
- Viết được phương trình của một chuyển
động thẳng biến đổi đều.
- Nhận biết được đồ thị vận tốc – thời gian
trong chuyển động thẳng.
Vận dụng:
- Biết cách lập công thức và tính được các
đại lượng trong các công thức chuyển động
thẳng biến đổi và biến đổi đều và chuyển
động rơi tự do.
- Vận dụng đồ thị vận tốc – thời gian để
tính được độ dịch chuyển và gia tốc trong
một số trường hợp đơn giản.
- Vận dụng được các công thức của chuyển
động thẳng biến đổi đều.
Vận dụng cao:
- Vận dụng giải các bài toán nâng cao về
chuyển động thẳng biến đổi đều của một vật
hoặc hai vật. chuyển động rơi tự do.
- Vận dụng giải các bài toán nâng cao liên
quan đến đồ thị của chuyển động thẳng biến
đổi đều.

CHI TIẾT SỐ CÂU HỎI TRONG MỖI PHẦN THEO BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ I
MÔN: VẬT LÍ 10 – THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚT
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓