Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

wordlist Ê gb

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn thi hữu
Ngày gửi: 10h:31' 07-10-2023
Dung lượng: 580.6 KB
Số lượt tải: 102
Số lượt thích: 0 người
WORD

PRONUNCIATION

MEANING

activity (n)

/ækˈtɪvəti/

hoạt động

art (n)

/ɑːt/

nghệ thuật

boarding school (n)

/ˈbɔːdɪŋ skuːl/

trường nội trú

calculator (n)

/ˈkælkjuleɪtə/

máy tính

classmate (n)

/ˈklɑːsmeɪt/

bạn cùng lớp

compass (n)

/ˈkʌmpəs/

com-pa

favourite (adj)

/ˈfeɪvərɪt/

được yêu thích

help (n, v)

/help/

sự giúp đỡ, giúp đỡ

international (adj)

/ˌɪntəˈnæʃnəl/

quốc tế

interview (n, v)

/ˈɪntəvjuː/

cuộc phỏng vấn, phỏng vấn

knock (v)

/nɒk/

gõ (cửa)

remember (v)

/rɪˈmembə/

nhớ, ghi nhớ

share (v)

/ʃeə/

chia sẻ

smart (adj)

/smɑːt/

bảnh bao, gọn gàng

swimming pool (n)

/ˈswɪmɪŋ puːl/

bể bơi

WORD

PRONUNCIATION

MEANING

between (pre)

/bɪˈtwiːn/

ở giữa

chest of drawers

/ˌtʃest əv ˈdrɔːz/

tủ có ngăn kéo

cooker (n)

/ˈkʊkə/

bếp

country house (n)

/ˌkʌntri ˈhaʊs/

nhà ở vùng quê

crazy (adj)

/ˈkreɪzi/

kì lạ, lạ thường

cupboard (n)

/ˈkʌbəd/

tủ đựng bát đĩa / quần áo

department store (n)

/dɪˈpɑːtmənt stɔː/

cửa hàng bách hoá

dishwasher (n)

/ˈdɪʃwɒʃə/

máy rửa bát

flat (n)

/flæt/

căn hộ

furniture (n)

/ˈfɜːnɪtʃə/

đồ đạc trong nhà

hall (n)

/hɔːl/

sảnh

in front of (pre)

/ɪn frʌnt əv/

ở đằng trước, phía trước

next to (pre)

/ˈnekst tə/

bên cạnh

shelf (n)

/ʃelf/

kệ, giá

sink (n)

/sɪŋk/

bồn rửa bát

strange (adj)

/streɪndʒ/

kì lạ

town house (n)

/ˈtaʊn haʊs/

nhà phố

wardrobe (n)

/ˈwɔːdrəʊb/

tủ đựng quần áo

WORD

PRONUNCIATION

MEANING

active (adj)

/ˈæktɪv/

hăng hái, năng động

appearance (n)

/əˈpɪərəns/

bề ngoài, ngoại hình

careful (adj)

/ˈkeəfl/

cẩn thận

caring (adj)

/ˈkeərɪŋ/

chu đáo, biết quan tâm

cheek (n)

/tʃiːk/



clever (adj)

/ˈklevə/

lanh lợi, thông minh

confident (adj)

/ˈkɒnfɪdənt/

tự tin

creative (adj)

/kriˈeɪtɪv/

sáng tạo

friendly (adj)

/ˈfrendli/

thân thiện

funny (adj)

/ˈfʌni/

ngộ nghĩnh, khôi hài

hard-working (adj)

/ˌhɑːd ˈwɜːkɪŋ/

chăm chỉ

kind (adj)

/kaɪnd/

tốt bụng

loving (adj)

/ˈlʌvɪŋ/

giàu tình yêu thương

personality (n)

/ˌpɜːsəˈnæləti/

tính cách

shoulder (n)

/ˈʃəʊldə/

vai

shy (adj)

/ʃaɪ/

xấu hổ

slim (adj)

/slɪm/

mảnh khảnh, thanh mảnh

WORD

PRONUNCIATION

MEANING

art gallery (n)

/ɑːt ˈɡæləri/

phòng trưng bày các tác phẩm nghệ
thuật

busy (adj)

/ˈbɪzi/

nhộn nhịp, náo nhiệt

cathedral (n)

/kəˈθiːdrəl/

nhà thờ lớn, thánh đường

cross (v)

/krɒs/

đi ngang qua, qua, vượt

dislike (v)

/dɪsˈlaɪk/

không thích, ghét

famous (adj)

/ˈfeɪməs/

nổi tiếng

faraway (adj)

/ˈfɑːəweɪ/

xa xôi, xa

finally (adv)

/ˈfaɪnəli/

cuối cùng

narrow (adj)

/ˈnærəʊ/

hẹp, chật hẹp

outdoor (adj)

/ˈaʊtdɔː/

ngoài trời

railway station (n)

/ˈreɪlweɪ ˈsteɪʃn/

ga tàu hoả

sandy (adj)

/ˈsændɪ/

có cát, phủ cát

square (n)

/skweə/

quảng trường

suburb (n)

/ˈsʌbɜːb/

khu vực ngoại ô

turning (n)

/ˈtɜːnɪŋ/

chỗ ngoặt, chỗ rẽ

workshop (n)

/ˈwɜːkʃɒp/

phân xưởng (sản xuất, sửa chữa)

WORD

PRONUNCIATION

MEANING

amazing (adj)

/əˈmeɪzɪŋ/

tuyệt vời

backpack (n)

/ˈbækpæk/

ba-lô

boat (n)

/bəʊt/

con thuyền

compass (n)

/ˈkʌmpəs/

la bàn

desert (n)

/ˈdezət/

sa mạc

island (n)

/ˈaɪlənd/

đảo, hòn đảo

join in (v)

/dʒɔɪn ɪn/

tham gia

landscape (n)

/ˈlændskeɪp/

phong cảnh

litter (v)

/ˈlɪtə/

vứt rác (bừa bãi)

man-made (adj)

/ˌmæn ˈmeɪd/

nhân tạo

mount (n)

/maʊnt/

núi, đồi, đỉnh

mountain range

/ˈmaʊntən ˌreɪndʒ/

dãy núi

natural wonder

/ˈnætʃrəl ˈwʌndə/

kì quan thiên nhiên

plaster (n)

/ˈplɑːstə/

băng, gạc y tế

rock (n)

/rɒk/

tảng đá, phiến đá

show (n, v)

/ʃəʊ/

(sự) trình diễn

suncream (n)

/ˈsʌnkriːm/

kem chống nắng

waterfall (n)

/ˈwɔːtəfɔːl/

thác nước

WORD

PRONUNCIATION

MEANING

behave (v)

/bɪˈheɪv/

đối xử, cư xử

celebrate (v)

/ˈselɪbreɪt/

kỉ niệm, tổ chức

cheer (v)

/tʃɪə/

chúc mừng

decorate (v)

/ˈdekəreɪt/

trang hoàng

family gathering

/ˈfæməli ˈɡæðərɪŋ/

sum họp gia đình

firework (n)

/ˈfaɪəwɜːk/

pháo hoa

fun (n)

/fʌn/

sự vui đùa, vui vẻ

luck (n)

/lʌk/

điều may mắn

lucky money

/ˈlʌki ˈmʌni/

tiền lì xì

mochi rice cake

/ˈməʊtʃi raɪs keɪk/

bánh gạo mochi

relative (n)

/ˈrelətɪv/

bà con (họ hàng)

strike (v)

/straɪk/

đánh, điểm

temple (n)

/ˈtempl/

ngôi đền

throw (v)

/θrəʊ/

ném, vứt

welcome (v)

/ˈwelkəm/

chào đón

wish (n, v)

/wɪʃ/

điều ước, ước, chúc

WORD

PRONUNCIATION

MEANING

animated film

/ˈænɪmeɪtɪd fɪlm/

phim hoạt hình

cartoon (n)

/kɑːˈtuːn/

phim hoạt hình

channel (n)

/ˈtʃænl/

kênh (truyền hình)

character (n)

/ˈkærəktə/

nhân vật

clever (adj)

/ˈklevə/

khôn ngoan, thông minh

clip (n)

/klɪp/

đoạn phim ngắn

comedy (n)

/ˈkɒmədi/

phim hài

compete (v)

/kəmˈpiːt/

thi đấu

cute (adj)

/kjuːt/

xinh xắn

dolphin (n)

/ˈdɒlfɪn/

cá heo

educate (v)

/ˈedʒukeɪt/

giáo dục

educational (adj)

/ˌedʒuˈkeɪʃənl/

mang tính giáo dục

funny (adj)

/ˈfʌni/

buồn cười, ngộ nghĩnh

TV guide

/ˌtiːˈviː ɡaɪd/

giới thiệu chương trình TV

live (adj)

/laɪv/

(truyền) trực tiếp

programme (n)

/ˈprəʊɡræm/

chương trình (truyền hình)

talent show (n)

/ˈtælənt ʃəʊ/

cuộc thi tài năng trên truyền hình

viewer (n)

/ˈvjuːə/

người xem (TV)

WORD

PRONUNCIATION

MEANING

aerobics (n)

/eəˈrəʊbɪks/

thể dục nhịp điệu

career (n)

/kəˈrɪə/

nghề nghiệp, sự nghiệp

competition (n)

/ˌkɒmpəˈtɪʃn/

cuộc đua

congratulation (n)

/kənˌɡrætʃəˈleɪʃn/

lời chúc mừng

equipment (n)

/ɪˈkwɪpmənt/

thiết bị, dụng cụ

fantastic (adj)

/fænˈtæstɪk/

tuyệt

fit (adj)

/fɪt/

mạnh khoẻ

goggles (n)

/ˈɡɒɡlz/

kính bơi

gym (n)

/dʒɪm/

phòng tập thể dục thể thao

karate (n)

/kəˈrɑːti//

môn võ ka-ra-tê

last (v)

/lɑːst/

kéo dài

marathon (n)

/ˈmærəθən/

cuộc chạy đua ma-ra-tông

racket (n)

/ˈrækɪt/

cái vợt (cầu lông...)

score (v)

/skɔː/

ghi bàn, ghi điểm

shoot (v)

/ʃuːt/

bắn, bắn súng

sporty (adj)

/ˈspɔːti/

khoẻ mạnh, dáng thể thao

take place

/'teɪk pleɪs/

diễn ra, được tổ chức

tournament (n)

/ˈtʊənəmənt/

giải đấu

WORD

PRONUNCIATION

MEANING

(river) bank (n)

(/ˈrɪvə/) /bæŋk/

bờ (sông)

crowded (adj)

/ˈkraʊdɪd/

đông đúc

floating market

/ˈfləʊtɪŋ ˈmɑːkɪt/

chợ nổi

helpful (adj)

/ˈhelpfl/

sẵn sàng giúp đỡ

helmet (n)

/ˈhelmɪt/

mũ bảo hiểm

landmark (n)

/ˈlændmɑːk/

địa điểm/ công trình thu hút du khách

city map

/ˈsɪti mæp/

bản đồ thành phố

palace (n)

/ˈpæləs/

cung điện

postcard (n)

/ˈpəʊstkɑːd/

bưu thiếp

rent (v)

/rent/

thuê

Royal Palace

/ˈrɔɪəl ˈpæləs/

Cung điện Hoàng gia

shell (n)

/ʃel/

vỏ sò

stall (n)

/stɔːl/

gian hàng

street food

/ˈstriːt fuːd/

thức ăn đường phố

Times Square

/ˌtaɪmz ˈskweə/

Quảng trường Thời đại

tower (n)

/ˈtaʊə/

tháp

WORD

PRONUNCIATION

MEANING

appliance (n)

/əˈplaɪəns/

thiết bị

cottage (n)

/ˈkɒtɪdʒ/

nhà tranh

dishwasher (n)

/ˈdɪʃwɒʃə/

máy rửa bát

dry (v)

/draɪ/

làm khô, sấy khô

electric cooker

/ɪˈlektrɪk ˈkʊkə/

bếp điện

helicopter (n)

/ˈhelɪˌkɒptər/

máy bay lên thẳng

hi-tech (adj)

/haɪ ˈtek/

công nghệ cao

housework (n)

/ˈhaʊswɜːk/

công việc nhà

location (n)

/ləʊˈkeɪʃn/

địa điểm

look after

/lʊk ˈɑːftər/

trông nom, chăm sóc

ocean (n)

/ˈəʊʃn/

đại dương

outside (adv)

/aʊtˈsaɪd/

ngoài

solar energy

/ˌsəʊlər ˈenədʒi/

năng lượng mặt trời

space (n)

/speɪs/

không gian vũ trụ

super (adj)

/ˈsuːpə/

siêu đẳng

type (n)

/taɪp/

kiểu, loại

UFO (n) (Unidentified
Flying Object)

/ˌjuːefˈəʊ/

vật thể bay, đĩa bay không xác định

washing machine (n)

/ˈwɒʃɪŋ məʃiːn/

máy giặt

wireless (adj)

/ˈwaɪələs/

không dây

WORD

PRONUNCIATION

MEANING

be in need

/bi ɪn niːd/

cần

charity (n)

/ˈtʃærəti/

từ thiện

container (n)

/kənˈteɪnə/

đồ đựng

do a survey

/du ə ˈsɜːveɪ/

thực hiện khảo sát

environment (n)

/ɪnˈvaɪrənmənt/

môi trường

exchange (v)

/ɪksˈtʃeɪndʒ/

trao đổi

fair (n)

/feə/

hội chợ

go green

/ɡəʊ ɡriːn/

sống xanh (thân thiện môi trường)

instead of (pre)

/ɪnˈsted əv/

thay cho

pick up

/pɪk ʌp/

nhặt (rác), đón

president (n)

/ˈprezɪdənt/

chủ tịch

recycle (v)

/ˌriːˈsaɪkl/

tái chế

recycling bin

/ˌriːˈsaɪklɪŋ bɪn/

thùng đựng rác tái chế

reduce (v)

/rɪˈdjuːs/

giảm

reuse (v)

/ˌriːˈjuːz/

tái sử dụng

reusable (adj)

/ˌriːˈjuːzəbl/

có thể dùng lại

rubbish (n)

/ˈrʌbɪʃ/

rác

tip (n)

/tɪp/

mẹo, cách

wrap (v)

/ræp/

WORD

gói, bọc

PRONUNCIATION

MEANING

age (n)

/eɪdʒ/

độ tuổi

broken (adj)

/ˈbrəʊkən/

bị hỏng, bị vỡ

choice (n)

/tʃɔɪs/

sự lựa chọn

do the dishes

/duː ðə ˈdɪʃɪz/

rửa bát, đĩa

do the washing

/duː ðə ˈwɒʃɪŋ/

giặt giũ quần áo

feelings (n)

/ˈfiːlɪŋz/

cảm xúc, tình cảm

guard (n)

/ɡɑːd/

người canh gác

height (n)

/haɪt/

chiều cao

iron (v)

/ˈaɪən/

là, ủi (quần áo)

pick (v)

/pɪk/

hái, thu hoạch (hoa, quả…)

planet (n)

/ˈplænɪt/

hành tinh

price (n)

/praɪs/

giá, số tiền mua hoặc bán

put away

/pʊt əˈweɪ/

cất, dọn

repair (v)

/rɪˈpeə/

sửa chữa

robot (n)

/ˈrəʊbɒt/

người máy

space station (n)

/speɪs ˈsteɪʃn/

trạm vũ trụ

useful (adj)

/ˈjuːsfl /

hữu ích

water (v)

/ˈwɔːtə/

tưới nước

weight (n)

/weɪt/

trọng lượng
 
Gửi ý kiến