Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Kiểm tra 1 tiết

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi thu hằng
Ngày gửi: 12h:54' 08-03-2021
Dung lượng: 236.8 KB
Số lượt tải: 355
Số lượt thích: 0 người
III. Các mức độ yêu cầu của bài kiểm tra

Nội dung
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Tổng




Cấp độ thấp
Cấp độ cao



TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL


Hình chiếu
Nắm được hướng chiếu và vị trí các hình chiếu trong bản vẽ kĩ thuật




Vẽ được hình chiếu vuông góc của vật thể


Số câu
Số điểm
Tỉ lệ
1
0.5
5%






1
3
30%
2
3.5
35%

Bản vẽ các khối hình học


Nắm được các hình chiếu của các khối hình học




Số câu
Số điểm
Tỉ lệ


1
0,5
5%





1
0,5
5%

Hình cắt
Nắm được khái niệm, công dụng
hình cắt








Số câu
Số điểm
Tỉ lệ

1
1.5
15%






1
0.5
5%

Biểu diễn ren


Nắm được quy ước vẽ ren






Số câu
Số điểm
Tỉ lệ


1
0,5
5%





1
0.5
5%

Đọc bản vẽ đơn giản


Hiểu được các tỉ lệ của bản vẽ để áp dụng thực tế
Đọc được BV đơn giản




Số câu
Số điểm
Tỉ lệ


1
0,5
5%


1
2,5
25%


2
3
30%

Bản vẽ lắp, bản vẽ nhà
Nhận biết được nội dung và trình tự đọc của bản vẽ chi tiết, bản vẽ lắp và bản vẽ nhà






Số câu
Số điểm
Tỉ lệ
2
1
10%





2
1
10%

Tổng
4
30
30%

3
1,5
15%


1
2,5
25%

1
3
30%
9
10
100%


IV. Đề và hướng dẫn chấm
ĐỀ BÀI:
I. Trắc nghiệm: (3 điểm)
Hãy khoanh tròn câu trả lời đúng
Câu 1. Một cạnh của vật thể dài 80 mm, nếu vẽ tỉ lệ 1: 5 thì kích thước ghi trên bản vẽ là:
A. 16 B. 400 mm C. 400 D. 16 mm
Câu 2: Trình tự đọc bản vẽ lắp là:
A. Khung tên, hình biểu diễn, kích thước, bảng kê, phân tích chi tiết, tổng hợp
B. Khung tên, hình biểu diễn, bảng kê, kích thước, phân tích chi tiết, tổng hợp
C. Khung tên, bảng kê, hình biểu diễn, kích thước, phân tích chi tiết, tổng hợp
D. Hình biểu diễn, kích thước, bảng kê, khung tên, phân tích chi tiết, tổng hợp
Câu 3: Đường đỉnh ren trong bản vẽ ren được quy ước vẽ như thế nào?
A. Vẽ bằng nét liền đậm C. Vẽ bằng nét đứt
B. Vẽ bằng nét liền mảnh D. Vẽ bằng đường gạch gạch
Câu 4: Bản vẽ nhà là một loại bản vẽ:
A. Bản vẽ cơ khí B. Bản vẽ xây dựng C. Bản vẽ chi tiết D. Bản vẽ lắp
Câu 5: Hình chiếu đứng thuộc mặt phẳng chiếu nào? Và có hướng chiếu như thế nào?
A. Mặt phẳng chiếu đứng, từ trái qua B. Mặt phẳng chiếu đứng, từ sau tới
C. Mặt phẳng chiếu đứng, từ trước tới D. Mặt phẳng chiếu đứng, từ trên xuống
Câu 6: Nếu đặt mặt đáy của hình trụ song song với mặt phẳng chiếu cạnh, thì hình chiếu đứng có hình dạng gì?
A. Hình vuông C. Hình tròn
B. Hình tam giác D. Hình chữ nhật
II. Tự luận: (7 điểm)
Câu 1 (1,5 đ )Thế nào là hình cắt? Hình cắt dùng để làm gì?
Câu 2(3 đ) Vẽ các hình chiếu vuông góc của vật thể sau:









Câu 3(2,5đ ) Hãy quan sát và đọc bản vẽ sau:/
* Đáp án và biểu điểm

Câu
Đáp án
Điểm

1
D
0,5

2
C
0,5
 
Gửi ý kiến