Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Kiểm tra 1 tiết

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Mai Giang
Ngày gửi: 19h:59' 12-02-2022
Dung lượng: 35.3 KB
Số lượt tải: 18
Số lượt thích: 0 người
Ngày soạn: 06/02/2022
TIẾT 38: KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II
Lớp: 8, ngày dạy…................................, kiểm diện:………………………
I. MỤC TIÊU: Học xong bài này học sinh phải:
1. Kiến thức:
Thông qua bài kiểm tra giáo viên đánh giá được kết quả học tập của học sinh về kiến thức, kỹ năng, vận dụng.
2. Năng lực chuyên biệt:
Áp dụng kiến thức công nghệ đã học vào thực tiễn
3. Phẩm chất:
Giáo dục cho học sinh tính cẩn thận, tính trung thực trong thi cử.
II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
• Đề kiểm tra đánh giá giữa học kỳ II, giấy kiểm tra.
III. NỘI DUNG:
1. Ma trận
2. Đề kiểm tra
3. Đáp án
IV. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
1. Xác định mục tiêu, nội dung đề kiểm tra: Căn cứ vào chuẩn kiến thức kĩ năng.
2. Hình thức kiểm tra
+ 30% trắc nghiệm: 12 câu
+ 70% tự luận: 3 câu
3. Khung ma trận đề
3.1. Ma trận đề kiểm tra
Tên Chủ đề
(nội dung, chương…)
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng



Thấp
Cao


TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL


1. Đồ dùng loại điện - quang
- Biết được cấu tạo, đặc điểm của đồ dùng loại điện - quang
- Trình bày được đặc điểm của đèn sợi đốt
(Câu 1, 2, 6)
- Trình bày được nguyên lí làm việc của đèn huỳnh quang



Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ:
2
0,5
5%
1
2,0
20%
0,5
1,0
10%


Số câu: 3
Số điểm: 2,5
Tỉ lệ: 25%
2. Đồ dùng loại điện – nhiệt
- Biết được cấu tạo, nguyên lí làm việc của đồ dùng loại điện nhiệt
(Câu 3, 4)
- Trình bày được nguyên lí làm việc của đồ dùng loại điện – nhiệt. Kể được tên một số đồ dùng biến điện năng thành nhiệt năng
- Trình bày được những hiểu biết về ĐD loại điện nhiệt (Câu 5, 8)
Giải thích được số liệu kĩ thuật có ghi trên đồ dùng điện nhiệt
(Câu 7)


Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ:
2
0,5
5%

1
2,0
20%
0,5
1,0
10%

1
2,0
20%


Số câu: 5
Số điểm: 6,5
Tỉ lệ 65 %
3. Đồ dùng loại điện - cơ



- Giải thích và lựa chọn được loại đồ dùng phù hợp
(Câu 9)
Số câu: 1
Số điểm: 1
Tỉ lệ: 10%
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ:





1
1,0
10%

T.Số câu:
T.Số điểm:
Tỉ lệ:
Số câu: 5
Số điểm: 3
Tỉ lệ 30 %
Số câu: 2
Số điểm: 4
Tỉ lệ 40 %
Số câu: 1
Số điểm: 2
Tỉ lệ 20 %
Số câu: 1
Số điểm: 1
Tỉ lệ: 10%
Số câu: 9
Số điểm: 10
Tỉ lệ 100 %
3.2. Đề kiểm tra
SỞ GD&ĐT BẮC KẠN
TRƯỜNG THPT BÌNH TRUNG
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2021 - 2022
Môn: Công nghệ - Lớp 8
Thời gian làm bài 45 phút, không kể thời gian phát đề

Họ tên học sinh:………………………………………………..………..Lớp: 8.
ĐỀ BÀI
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái A, B, C, D đáp án đúng (Mỗi câu trả lời đúng đạt 0,25đ) :
Câu 1. Cấu tạo đèn sợi đốt gồm:
A. Sợi đốt, bóng thủy tinh, đuôi đèn C. Sợi đốt
B. Bóng thủy tinh D. Ống thủy tinh
Câu 2. Cấu tạo đèn huỳnh quang gồm:
A. Ống thủy tinh C. Sợi đốt
B. Bóng thủy tinh, đuôi đèn D. Ống thủy tinh, hai điện cực, sợi đốt
Câu 3. Cấu tạo của bàn là điện gồm:
A. Động cơ C. Vỏ, dây đốt nóng
B. Thân bếp. D. Vỏ
Câu 4. Cấu tạo của nồi cơm điện gồm :
A. Buồng nấu C. Dây đốt nóng
B. Vỏ nồi, xoong , Dây đốt nóng D. Động cơ
Câu 5. Đúng ghi Đ, sai ghi S ở các câu dưới đây cho đúng với đồ dùng loại điện nhiệt (2,0đ)
Nội dung
Đ
S
1. Sử dụng đúng điện áp định mức của bàn là


2. Dây đốt nóng đồ dùng điện nhiệt làm bằng vật liệu có điện trở suất nhỏ


3. Dây đốt nóng của bếp điện được đúc kín trong ống có chất chịu nhiệt và cách điện bao quanh


4. Lò vi sóng không thể dùng để nấu, hâm nóng lại thức ăn


5. Bếp điện có thể sử dụng với điện áp nhỏ hơn điện áp của mạng điện mà không cần đến thiết bị chuyển đổi điện áp.


6. Dây đốt nóng đồ dùng điện nhiệt chịu được nhiệt độ cao đến 1100oC


7. Dây đốt nóng của nồi cơm điện được làm bằng hợp kim niken-crom


8. Không cần điều chỉnh nhiệt độ của bàn là khi là các loại vải.


II. PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu 6 (2,0đ). Em hãy nêu đặc điểm của đèn sợi đốt ?
Câu 7 (2,0đ). Trên bàn là có ghi 1000W - 220V, trên bóng đèn có ghi 6V-3W.
Em giải thích ý nghĩa của số liệu kĩ thuật có ghi trên bàn là?
Câu 8 (2,0đ). a. Kể tên những đồ dùng biến điện năng thành nhiệt năng mà em biết?
b. Nêu nguyên lý hoạt động của đèn huỳnh quang
Câu 9 (1,0đ). Chủ đề: Đồ dùng loại điện - cơ
Trong thực tế tại các cửa hàng bán đồ điện gia dụng có bán rất nhiều các loại quạt điện phục vụ sinh hoạt của con người như quạt có số liệu kĩ thuật: Quạt điện thứ nhất có ghi (220V - 120W); Quạt điện thứ hai có ghi (127V - 350W); Quạt điện thứ ba có ghi (110V - 39W). Và để giảm bớt được sức nóng khi nhiệt độ tăng cao cần lựa chọn quạt điện cho phù hợp khi sử dụng.
Câu hỏi: Qua đoạn thông tin trên em hãy lựa chọn một chiếc quạt phù hợp với phòng học của mình có mức điện áp nguồn là 220V và nêu lí do tại sao chọn loại quạt đó và không chọn hai loại quạt còn lại.
BÀI LÀM
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………

ĐÁP ÁN BIỂU ĐIỂM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2021 - 2022
MÔN: CÔNG NGHỆ 8
I. Trắc nghiêm khách quan: (3 điểm)
Câu
1
2
3
4
Đáp án
A
D
C
B
Câu 5:
Mỗi ý đúng được 0, 25đ
1 – Đ 2 – S 3 – Đ 4 – S 5 – S 6 – Đ 7 – Đ 8 - S
II. Tự luận: (7 điểm)
Câu
Đáp án
Biểu điểm
Câu 6

Đặc điểm đèn sợi đốt
- Đèn phát ra ánh sáng liên tục
- Hiệu suất phát quang thấp: chỉ khoảng 4% đến 5% điện năng tiêu thụ được biến đổi thành quang năng phần còn lại tỏa nhiệt
- Tuổi thọ thấp: khi làm việc sợi đốt bị đốt nóng ở nhiệt độ cao nên nhanh hỏng
- Tuổi thọ của đèn thấp chỉ khoảng 1000 giờ

0,5
0,5
0,5
0,5
Câu 7

Trên bàn là có ghi 1000W - 220V
Trên bóng đèn có ghi 6V-3W
- 1000W: Công suất định mức của bàn là
- 6V: điện áp định mức của bàn là
- 3 W: Công suất định mức của bóng đèn
- 220V: điện áp định mức của bóng đèn

0,5
0,5
0,5
0,5
Câu 8

a. HS kể tên được ít nhất 4 loại đồ dùng biến điện năng thành nhiệt năng.
b. Nguyên lí làm việc của đèn huỳnh quang
- Khi có điện, giữa hai điện cực sẽ phóng điện tạo ra tia tử ngoại, tia tử ngoại tác động vào lớp bột huỳnh quang phát ra ánh sáng.
- Màu của ánh sáng phụ thuộc vào lớp bột huỳnh quang

1,0

1,0
Câu 9


- Phòng học có điện áp nguồn là 220V vì vậy lựa chọn quạt có số liệu kĩ thuật P = 120W, U = 220V để phù hợp với mức điện áp có trong phòng mà không cần đến thiết bị chuyển đổi điện áp.
- Không lựa chọn hai loại quạt còn lại vì có mức điện áp không phù hợp với điện áp có trong phòng.
0,5


0,5



TỔ CHUYÊN MÔN
PHÊ DUYỆT



Nông Thị Khơi
NHÓM CHUYÊN MÔN
PHÊ DUYỆT



Nguyễn Thị Thu Hương
NGƯỜI THỰC HIỆN




Hoàng Mai Giang
 
Gửi ý kiến