Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Đề kiểm tra học kỳ 2 Toán 6 Tự luận 100.volet

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Ngọc Trâm
Ngày gửi: 07h:51' 27-04-2021
Dung lượng: 252.4 KB
Số lượt tải: 2439
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Ngọc Trâm
Ngày gửi: 07h:51' 27-04-2021
Dung lượng: 252.4 KB
Số lượt tải: 2439
Số lượt thích:
0 người
KIỂM TRA HỌC KÌ II – LỚP 6
I. MỤC TIÊU ĐỀ KIỂM TRA
1. Kiếnthức: Đánhgiásựtiếpthukiếnthứcđạisốvàhìnhhọchọckì II
2. Kĩnăng: Rènkĩnăngvậndụngtínhtoán.
3. Tháiđộ: Rèntínhcẩnthậnchínhxác, tựgiácvượtkhó.
4. Trọngtâm: Cáckiếnthứcvềsốnguyên, phânsố
5. Định hướng phát triển năng lực:
- Nănglựcchung:Quansát, giảiquyếtvấnđề, tínhtoán.
- Nănglựcchuyênbiệt: Nănglựcsửdụngngônngữtoán, nănglựcvậndụngkiếnthứctoánhọc.
II. HÌNH THỨC KIỂM TRA: 100% Tựluận
III. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Cấp độ
Chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng thấp
Vận dụng cao
Cộng
1. Số nguyên
Phân số
- Tìm số nghịch đảo.
- Chuyển đổi hỗn số thành phân số.
Thực hiện phép tính phân số
Vận dụng quy tắc chuyển vế vào bài toán tìm x
Tính tổng phân số để chứng minh hoặc tìm giá trị
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1
1,0
10%
1
2,0
20%
1
1,0
10%
1
1,0
10%
4
5,0
50%
2. Tìm giá trị phân số cuả một số cho trước
Giải bài toán có lời văn.
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1
2,0
20%
1
2,0đ
20%
3. Góc, tiaphângiác, so sánhgóc, tínhsốđogóc
Vẽ góc cho biết số đo
Tính số đo góc theo đề bài.
Chứng minh tia phân giác của một góc
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1
0,5
5%
1
1,5
15%
1
1,0
10%
3
3,0
30%
T. số câu
T/số điểm
Tỉ lệ %
1
1,5
15%
2
2,5
25%
3
4,0
40%
1
1,0
10%
8
10
100%
Trường THCS PhạmHồngThái
Lớp 6…
Họ và Tên: …………………………………………………
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II
Năm học: 2018 ( 2019
Môn: Toán ( Lớp 6
Thời gian: 90 phút(Không kể thời gian phát đề)
Điểm
Lời phê của giáo viên!
ĐỀ SỐ 1:
Bài 1.(1,0 điểm) Thực hiện các yêu cầu sau:
a. Tìm số nghịch đảo của: 9;
b. Viếtcáchỗnsốsaudướidạngphânsố:
Bài 2.(2,0 điểm) Thực hiện các phép tính sau (tính hợp lý nếu có thể):
a) b) c) d)
Bài 3.(1,0 điểm) Tìm x, biết:
a) x + 8 = -21 b)
Bài 4.(2,0 điểm)Lớp 6A có 40 học sinh gồm 3 loại: Giỏi, Khá và Trung bình. Biết số học sinh khá bằng 60% số học sinh cả lớp, số học sinh giỏi bằng số học sinh còn lại. Tính số học sinh trung bình của lớp 6A?
Bài 5.(3,0 điểm)Trên cùng một nửa mặt phẳng có bờ chứa tia Ox, vẽ hai tia Oy và Oz sao cho= 40o, góc = 80o.
a) Tính số đo của ?
b) Tia Oy cóphảilàtiaphângiáccủakhông?Vìsao?
c) Vẽ Om là tia phân giác của . Tính?
Bài 6.(1,0 điểm)Tìm các giá trị nguyên của n để phân số A = có giá trị là số nguyên.
---Hết---
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
Bài
Đáp án
Điểm
Bài 1
(1,0 điểm)
a. Số nghịch đảo của 9 là
Số nghịch đảo của là
0,25 điểm
0,25 điểm
b. ;
0,5 điểm
Bài 2
(2,0 điểm)
a)
b)
c)
d)
= = = =
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
Bài 3
(1,0 điểm)
a) x + 8 = -21 => x = (-21) – 8 => x = -29
b) =>=>=>=>
0,5 điểm
Bài 4
(2,0 điểm)
Số học sinh khá của lớp 6A là: 40.60% = 24 (học sinh)
Số học sinh còn lại là: 40 – 24 = 16 (học sinh)
Số học
I. MỤC TIÊU ĐỀ KIỂM TRA
1. Kiếnthức: Đánhgiásựtiếpthukiếnthứcđạisốvàhìnhhọchọckì II
2. Kĩnăng: Rènkĩnăngvậndụngtínhtoán.
3. Tháiđộ: Rèntínhcẩnthậnchínhxác, tựgiácvượtkhó.
4. Trọngtâm: Cáckiếnthứcvềsốnguyên, phânsố
5. Định hướng phát triển năng lực:
- Nănglựcchung:Quansát, giảiquyếtvấnđề, tínhtoán.
- Nănglựcchuyênbiệt: Nănglựcsửdụngngônngữtoán, nănglựcvậndụngkiếnthứctoánhọc.
II. HÌNH THỨC KIỂM TRA: 100% Tựluận
III. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Cấp độ
Chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng thấp
Vận dụng cao
Cộng
1. Số nguyên
Phân số
- Tìm số nghịch đảo.
- Chuyển đổi hỗn số thành phân số.
Thực hiện phép tính phân số
Vận dụng quy tắc chuyển vế vào bài toán tìm x
Tính tổng phân số để chứng minh hoặc tìm giá trị
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1
1,0
10%
1
2,0
20%
1
1,0
10%
1
1,0
10%
4
5,0
50%
2. Tìm giá trị phân số cuả một số cho trước
Giải bài toán có lời văn.
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1
2,0
20%
1
2,0đ
20%
3. Góc, tiaphângiác, so sánhgóc, tínhsốđogóc
Vẽ góc cho biết số đo
Tính số đo góc theo đề bài.
Chứng minh tia phân giác của một góc
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1
0,5
5%
1
1,5
15%
1
1,0
10%
3
3,0
30%
T. số câu
T/số điểm
Tỉ lệ %
1
1,5
15%
2
2,5
25%
3
4,0
40%
1
1,0
10%
8
10
100%
Trường THCS PhạmHồngThái
Lớp 6…
Họ và Tên: …………………………………………………
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II
Năm học: 2018 ( 2019
Môn: Toán ( Lớp 6
Thời gian: 90 phút(Không kể thời gian phát đề)
Điểm
Lời phê của giáo viên!
ĐỀ SỐ 1:
Bài 1.(1,0 điểm) Thực hiện các yêu cầu sau:
a. Tìm số nghịch đảo của: 9;
b. Viếtcáchỗnsốsaudướidạngphânsố:
Bài 2.(2,0 điểm) Thực hiện các phép tính sau (tính hợp lý nếu có thể):
a) b) c) d)
Bài 3.(1,0 điểm) Tìm x, biết:
a) x + 8 = -21 b)
Bài 4.(2,0 điểm)Lớp 6A có 40 học sinh gồm 3 loại: Giỏi, Khá và Trung bình. Biết số học sinh khá bằng 60% số học sinh cả lớp, số học sinh giỏi bằng số học sinh còn lại. Tính số học sinh trung bình của lớp 6A?
Bài 5.(3,0 điểm)Trên cùng một nửa mặt phẳng có bờ chứa tia Ox, vẽ hai tia Oy và Oz sao cho= 40o, góc = 80o.
a) Tính số đo của ?
b) Tia Oy cóphảilàtiaphângiáccủakhông?Vìsao?
c) Vẽ Om là tia phân giác của . Tính?
Bài 6.(1,0 điểm)Tìm các giá trị nguyên của n để phân số A = có giá trị là số nguyên.
---Hết---
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
Bài
Đáp án
Điểm
Bài 1
(1,0 điểm)
a. Số nghịch đảo của 9 là
Số nghịch đảo của là
0,25 điểm
0,25 điểm
b. ;
0,5 điểm
Bài 2
(2,0 điểm)
a)
b)
c)
d)
= = = =
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
Bài 3
(1,0 điểm)
a) x + 8 = -21 => x = (-21) – 8 => x = -29
b) =>=>=>=>
0,5 điểm
Bài 4
(2,0 điểm)
Số học sinh khá của lớp 6A là: 40.60% = 24 (học sinh)
Số học sinh còn lại là: 40 – 24 = 16 (học sinh)
Số học
 








Các ý kiến mới nhất