Đề khảo sát chất lượng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Thi Da Quy
Ngày gửi: 14h:25' 28-04-2021
Dung lượng: 82.0 KB
Số lượt tải: 994
Nguồn:
Người gửi: Phan Thi Da Quy
Ngày gửi: 14h:25' 28-04-2021
Dung lượng: 82.0 KB
Số lượt tải: 994
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GD & ĐT EA H’LEO KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CUỐI HỌC KÌ II
TRƯỜNG TH NƠ TRANG LƠNG Năm học 2018 - 2019
Họ và tên : ..................................... Môn : Toán-Thời gian: 40 phút
Lớp : 5... Ngày … tháng .. năm 2019
Đề bài: 1. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng.
Số thập phân có “Năm mươi hai đơn vị, bốn phần mười, chín phần trăm” được viết là:
A. 52,49 B. 52,94 C. 52,409 D. 52,904
2. Xác định các điều nêu dưới đây là đúng hay sai. Khoanh tròn vào “Đúng” hoặc “Sai”.
Thông tin
Trả lời
84 phút = 1,4 giờ
Đúng / Sai
2 tấn 16 kg = 2016 kg
Đúng / Sai
2345m = 23 km 45 m
Đúng / Sai
46,7 m2 = 4670 dm2
Đúng / Sai
3. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng.
Một lớp học có 22 học sinh nam và 18 học sinh nữ. Tỉ số phần trăm của số học sinh nữ và số học sinh cả lớp là:
A. 0,55 % B. 45% C. 450% D. 0. 45%
4. Viết tiếp vào chỗ chấm để được câu trả lời đúng.
Một hình hộp chữ nhật có chiều dài 10 cm, chiều rộng 6 cm, chiều cao bằng chiều dài. Thể tích hình hộp chữ nhật đó là: .................
5. Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
9,82; 8,92; 9,85; 9,28 ; 8,29
………………………………………………………………………………………
6. Đặt tính rồi tính
a. 87,49 + 314,26 b. 89,2 – 43,8
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
7. Tìm x. a) X x 5 = 3,08 + 2,29 b) 36,45 x X = 3,4 – 0,7
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
8. Viết một số thập phân thích hợp vào chỗ chấm, sao cho:
0,7 < ........< 0,8
9. Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 35,8 m, chiều rộng 25,3 m. Giữa mảnh đất, người ta đào một cái ao để nuôi cá, miệng ao là một hình tròn có bán kính 4 m. Phần đất còn lại để trồng lúa. Tính diện tích phần đất trồng lúa.
Bài giải
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
10. Một xe máy đi từ A với vận tốc 40 km/ giờ. Xe máy đi được 1giờ 15 phút thì có một ô tô cũng đi từ A và đuổi theo xe máy. Hỏi sau bao lâu ô tô đuổi kịp xe máy, biết vận tốc của ô tô
là 60 km/ giờ.
Bài giải
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN CUỐI KÌ II NĂM HỌC 2018-2019
Khối 5
Mạch kiến thức, kĩ năng
Số câu,
số điểm
Mức 1
Mức 2
Mức 3
Mức 4
Tổng
Số thập phân, các phép tính về số thập phân
Số câu
1
2
2
5
Câu số
1
5,6
7,8
1,5,6,7,8
Số điểm
1,0
2,0
2,0
5,0
Tỉ số phần trăm và giải toán về tỉ số phần trăm
Số câu
1
1
Câu số
3
3
Số điểm
1,0
1,0
Đại lượng và đo đại lượng
Số câu
1
1
Câu số
2
2
Số điểm
1,0
1,0
Yếu tố hình học: diện tích và thể tích một số hình đã học.
Số câu
1
1
2
Câu số
4
9
4,9
Số điểm
1,0
1,0
2,0
Giải toán về chuyển động đều
Số câu
1
1
Câu số
10
10
Số điểm
1,0
1,0
 









Các ý kiến mới nhất