Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Đề thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: HCM
Người gửi: Nguyễn Thị Trường Giang
Ngày gửi: 17h:53' 03-06-2021
Dung lượng: 18.2 KB
Số lượt tải: 5
Nguồn: HCM
Người gửi: Nguyễn Thị Trường Giang
Ngày gửi: 17h:53' 03-06-2021
Dung lượng: 18.2 KB
Số lượt tải: 5
Số lượt thích:
0 người
SỞ GD – ĐT TP.HỒ CHÍ MINH ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
Trường THPT Bình Hưng Hòa NĂM HỌC 2020 – 2021
Môn : TOÁN : LỚP 10
Thời gian làm bài : 90 phút, không kể thời gian phát đề
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề kiểm tra có 1 trang)
Câu 1 (1,0 điểm). Giải bất phương trình < x.
Câu 2 (1,0 điểm). Tìm các giá trị của tham số m để bất phương trình (m -3)x2 + 2(m – 3)x – 1 < 0 nghiệm đúng với mọi x R.
Câu 3 (1,5 điểm). Cho sinα = và < α < . Tính cosα, tanα, sin (– α), cos2α.
Câu 4 (1,0) điểm). Cho tanx = 2. Tính giá trị của biểu thức A =
Câu 5 (1,5 điểm). Chứng minh các đẳng thức sau
a) = 1.
b) (cotx + tan2x)sin2x = tan2x.cotx
Câu 6 (1,0 điểm). Trong mặt phẳng với hệ tọa độ oxy, cho điểm A(1;2) và B(2;5). Viết phương trình đường tròn tâm A và đi qua điểm B.
Câu 7 (1,0 điểm). Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường tròn (C) : (x – 3)2 + (y + 1)2 = 25.
a) Tìm tâm và bán kính của đường tròn (C).
b) Chứng minh điểm D (– 1;2) thuộc đường tròn (C). Viết phương trình đường thẳng biết tiếp xúc với đường tròn (C) tại D.
Câu 8 (1 điểm). Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho điểm M(7;3) và đường thẳng d : x + y – 3=0. Viết phương trình đường tròn đi qua M, có tâm I thuộc d và bán kính đường tròn bằng 5.
Câu 9 (1,0 điểm). Chứng minh đẳng thức
Trường THPT Bình Hưng Hòa NĂM HỌC 2020 – 2021
Môn : TOÁN : LỚP 10
Thời gian làm bài : 90 phút, không kể thời gian phát đề
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề kiểm tra có 1 trang)
Câu 1 (1,0 điểm). Giải bất phương trình < x.
Câu 2 (1,0 điểm). Tìm các giá trị của tham số m để bất phương trình (m -3)x2 + 2(m – 3)x – 1 < 0 nghiệm đúng với mọi x R.
Câu 3 (1,5 điểm). Cho sinα = và < α < . Tính cosα, tanα, sin (– α), cos2α.
Câu 4 (1,0) điểm). Cho tanx = 2. Tính giá trị của biểu thức A =
Câu 5 (1,5 điểm). Chứng minh các đẳng thức sau
a) = 1.
b) (cotx + tan2x)sin2x = tan2x.cotx
Câu 6 (1,0 điểm). Trong mặt phẳng với hệ tọa độ oxy, cho điểm A(1;2) và B(2;5). Viết phương trình đường tròn tâm A và đi qua điểm B.
Câu 7 (1,0 điểm). Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường tròn (C) : (x – 3)2 + (y + 1)2 = 25.
a) Tìm tâm và bán kính của đường tròn (C).
b) Chứng minh điểm D (– 1;2) thuộc đường tròn (C). Viết phương trình đường thẳng biết tiếp xúc với đường tròn (C) tại D.
Câu 8 (1 điểm). Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho điểm M(7;3) và đường thẳng d : x + y – 3=0. Viết phương trình đường tròn đi qua M, có tâm I thuộc d và bán kính đường tròn bằng 5.
Câu 9 (1,0 điểm). Chứng minh đẳng thức
 








Các ý kiến mới nhất