Các đề luyện thi

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Tuấn
Ngày gửi: 20h:47' 10-06-2021
Dung lượng: 2.6 MB
Số lượt tải: 174
Nguồn:
Người gửi: Trần Tuấn
Ngày gửi: 20h:47' 10-06-2021
Dung lượng: 2.6 MB
Số lượt tải: 174
Số lượt thích:
0 người
Truy cập website: hoc360.net để tải tài liệu đề thi miễn phí
Chương I : Căn bậc hai.Căn bậc ba
A./ Kiến thức cơ bản:
1. Căn bậc hai
a. Định nghĩa: Căn bậc hai của số thực a là số x sao cho x2 = a - Chú ý:
Mỗi số thực a > 0, có đúng 2 căn bậc hai là 2 số đối nhau: số dương: a , số âm:
a
b. Căn bậc hai số học
- Định nghĩa: Với a 0 thì số x a được gọi là căn bậc hai số học của a. Số 0 cũng được gọi là căn bậc hai số học của 0
- Định lý: Với a, b > 0, ta có:
+ Nếu a < b a b
Nếu a b a < b
2. Căn thức bậc hai
a.Định nghĩa : Cho A là 1 biểu thức thì biểu thức A được gọi là căn thức bậc hai của A ; A được gọi là biểu thức lấy căn hay biểu thức dưới dấu căn
- A có nghĩa (hay xác định hay tồn tại) A 0
b. Hằng đẳng thức A 2
A
- Định lý : Với mọi số thực a, ta có :
a 2
a
A nêu A 0
- Tổng quát : Với A là biểu thức, ta có :
A2
A
-A nêu A<0
Khai phương một tích. Khai phương một thương
a) Định lý : a ; b 0, ta có: a.b =a .b
- Mở rộng : a ;b ;c ≥ 0 ,ta có √ . . . √ . √
Định lý : a 0,b 0 ta có: a = a .
b b
Group: https://www.facebook.com/groups/tailieutieuhocvathcs/
Truy cập website: hoc360.net để tải tài liệu đề thi miễn phí
4.Các phép biến đổi đơn giản
a. Đưa thừa số ra ngoài dấu căn
A B ( A 0; B 0)
A 2 B A B
A B ( A 0; B 0)
b. Đưa thừa số vào trong dấu căn
A 0; B 0 : AB A 2 B
A 0; B 0 : AB A 2 B
c. Khử mẫu của biểu thức lấy căn : A.B 0; B 0 : A A.B
B B
d. Trục căn thức ở mẫu
a) B 0 :
A
A
B
B
C
B
B
b) A 0; A B2 :
C
A
A B2
A B
C
c) A, B 0; A B :
C
A
B
A B
A
B
5.Căn bậc ba:
+ Căn bậc ba của một số a là số x sao cho =a.
Mỗi số a đều có duy nhất một căn bậc ba +Kí hiệu
Chương I : Căn bậc hai.Căn bậc ba
A./ Kiến thức cơ bản:
1. Căn bậc hai
a. Định nghĩa: Căn bậc hai của số thực a là số x sao cho x2 = a - Chú ý:
Mỗi số thực a > 0, có đúng 2 căn bậc hai là 2 số đối nhau: số dương: a , số âm:
a
b. Căn bậc hai số học
- Định nghĩa: Với a 0 thì số x a được gọi là căn bậc hai số học của a. Số 0 cũng được gọi là căn bậc hai số học của 0
- Định lý: Với a, b > 0, ta có:
+ Nếu a < b a b
Nếu a b a < b
2. Căn thức bậc hai
a.Định nghĩa : Cho A là 1 biểu thức thì biểu thức A được gọi là căn thức bậc hai của A ; A được gọi là biểu thức lấy căn hay biểu thức dưới dấu căn
- A có nghĩa (hay xác định hay tồn tại) A 0
b. Hằng đẳng thức A 2
A
- Định lý : Với mọi số thực a, ta có :
a 2
a
A nêu A 0
- Tổng quát : Với A là biểu thức, ta có :
A2
A
-A nêu A<0
Khai phương một tích. Khai phương một thương
a) Định lý : a ; b 0, ta có: a.b =a .b
- Mở rộng : a ;b ;c ≥ 0 ,ta có √ . . . √ . √
Định lý : a 0,b 0 ta có: a = a .
b b
Group: https://www.facebook.com/groups/tailieutieuhocvathcs/
Truy cập website: hoc360.net để tải tài liệu đề thi miễn phí
4.Các phép biến đổi đơn giản
a. Đưa thừa số ra ngoài dấu căn
A B ( A 0; B 0)
A 2 B A B
A B ( A 0; B 0)
b. Đưa thừa số vào trong dấu căn
A 0; B 0 : AB A 2 B
A 0; B 0 : AB A 2 B
c. Khử mẫu của biểu thức lấy căn : A.B 0; B 0 : A A.B
B B
d. Trục căn thức ở mẫu
a) B 0 :
A
A
B
B
C
B
B
b) A 0; A B2 :
C
A
A B2
A B
C
c) A, B 0; A B :
C
A
B
A B
A
B
5.Căn bậc ba:
+ Căn bậc ba của một số a là số x sao cho =a.
Mỗi số a đều có duy nhất một căn bậc ba +Kí hiệu
 








Các ý kiến mới nhất