Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi chọn HSG

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thế Nhân
Ngày gửi: 18h:49' 26-07-2021
Dung lượng: 27.2 KB
Số lượt tải: 177
Số lượt thích: 0 người
CHUYÊN ĐỀ 3: ADJECTIVES – ADVERBS ( TÍNH TỪ - TRẠNG TỪ)
PART A: TÍNH TỪ
I.ĐỊNH NGHĨA
Tínhtừ (adj) lànhữngtừbổtrợchodanhtừ hay đạitừ, dùngđểmiêutảđặctínhcủasựvật, hiệntượngmàdanhtừđóđạidiện.
II. PHÂN LOẠI
Theo vịtrí
Theo chứcnăng

1.Tính từđứngtrướcdanhtừ
a beautiful girl
2. Tínhtừđứngmộtmình, khôngcầndanhtừ: aware, afraid, alone, ashamed,…
1.Tính từmiêutả: nice, green, big,….
A colourful painting, a nice boy
2.Tính từchỉmứcđộ: very, so, rather,…
3.Tính từchỉsốđếm( cardinals) vàtínhtừchỉsốthứtự ( ordinals)
4. Cáctừchỉthị, sởhữuvàbấtđịnh


Cáchsắpxếpcáctínhtừmiêutả:
O
Opinion ( quanđiểm)
Beautiful, delicious(ngon), intelligent, good,…

S
Size ( kíchcỡ)
Big,small,little, ….

A
Age ( tuổitác )
New,old,young,…

S
Shape ( hìnhdạng )
Square( vuông), round(tròn), triangle( tam giác)

C
Colour( màusắc )
Green, red,yellow,white,brown,black,grey,…

O
Origin ( nguồngốc )
Italian, Vietnamese, Korean, Chinese,…

M
Material ( nguyênliệu )
Cotton, wood (gỗ), silk( sợi), leather(long),…

P
Purpose ( mụcđích)
Sleeping,sports,…

Vídụ: She is a prettyyoungVietnamese girl.
III.VỊ TRÍ VÀ CHỨC NĂNG CỦA TÍNH TỪ
1.Đứng saudanhtừ
(a/an/the) + adj + N
Jack is a famous singer.

2. Saucácđộngtừ :appear/look/seem/feel/taste/get
She looks tired now.
The exercise appeared difficult.

3. Trongcấutrúc:
make/keep + (sb/st) + adj
The housework keeps me busy all the time.

Trongcáccấutrúcđặcbiệtsau:
4. so + adj + that
=> such + (a/an) + adj + N + that


5. S + be + adj + enough + (for sb/st) + to do sth
6. S + be + too + adj + (for sb/st) + to do sth
-The boy is so handsome that everyone likes him. => It is such a handsome boy that everyone likes him.
-The water was warm enough for the children to swim in.
-The exercise was too difficult for them to do.

7.Dùng trongcâucảmthán
What + (a/an) + adj + N !
How + adj + S + V !
How intelligent she is !
What an intelligent girl !


IV. DẤU HIỆU NHẬN BIẾT TÍNH TỪ
Tínhtừcócácđuôitậncùnglà:
-ful
Helpful (giúpđỡ), useful (hữuích),…

-less
Homeless (vôgiacư), fearless (khôngsợ),…

-ly/-y
Friendly (thânthiện), costly (đắtđỏ), windy (nhiềugió), ….

-ive
Active (năngđộng), informative ( chi tiết ),…

-ous
Famous ( nổitiếng), dangerous (nguyhiểm),…

-able
Charitable ( từthiện), acceptable ( cóthểchấpnhận),…

-ing
Interesting ( thúvị), amazing( tuyệtvời),…

-ed
Bored ( chán), tired (mệt),…


Phânbiệttínhtừđuôi –ingvàtínhtừđuôi –ed
Tínhtừđuôi -ing
Tínhtừđuôi -ed

Diễntảtínhchất, bảnchấtcủamộtngười/vật
She’s the most boring person I’ve met.
This is an interesting book.
Diễntảtìnhcảm, cảmxúctrướcmộtsựviệcbênngoài.
We are very excited about the first day at school.









PART B: TRẠNG TỪ
I.ĐỊNH NGHĨA
Trạngtừlànhữngtừdùngđểbổnghĩachotínhtừ, độngtừ, mộttrạngtừkhác hay chocảcâu.
II.PHÂN LOẠI TRẠNG TỪ
Trạngtừchỉcáchthức
-Diễntảcáchthựchiệnhànhđộngnhưthếnào.
Nam can speak English fluently.

Trạngtừliênhệ
-Diễntảthờigian, địađiểmvàlý do, nốihaimệnhđềvớinhau.
I don’t know the time when it happened.

Trạngtừnghivấn
-Cácwh-questions nhưwhat /who /how /why /when/where/whom/whose/…
What is your favouritefood ?
-Cáctrạngtừkhácnhư: sure (chắcchắn),certainly, perhaps (cólẽ), maybe,…
Maybe it will rain now.

Trạngtừchỉtầnsuất
-Diễntảmứcthườngxuyêncủahànhđộng( trảlờichoHow often )
- Đứngtrướcđộngtừchínhtrongcâu
Carol is never late for school.
She doesn’t always drink coffee.

Trạngtừchỉmứcđộ
-Diễntảmứcđộdiễnracủahànhđộng( thườngđứngtrướccáctínhtừ hay trạngtừkhác ): very,completely,absolutely,quite, extremely,…
The food is very delicious.


III.CÁCH THÀNH LẬP TRẠNG TỪ
Adv(adj + ly


Eg: beautiful ( beautifully, quiet ( quietly,…
Cáctrườnghợpngoạilệcầnlưu ý:
Tínhtừcóđuôi -ly
Costly,friendly,ugly,homely,lonely,…

Trạngtừkhôngcóđuôi -ly
Some,very,often,never,seldom,…

Trạngtừgiốngtínhtừ
Early,fast,hard,low,high,straight,…



IV.CHỨC NĂNG VÀ VỊ TRÍ CỦA TRẠNG TỪ
1.Trước độngtừthường/
 
Gửi ý kiến