Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Đề cương ôn thi

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trương Công Hùng
Ngày gửi: 00h:14' 07-08-2021
Dung lượng: 1.8 MB
Số lượt tải: 69
Nguồn:
Người gửi: Trương Công Hùng
Ngày gửi: 00h:14' 07-08-2021
Dung lượng: 1.8 MB
Số lượt tải: 69
Số lượt thích:
0 người
Phần 1: GIẢI TÍCH
ÔN TẬP
I. CÔNG THỨC VỀ ĐẠO HÀM:
1.
2.
3. (k: hằng số)
4.
5. (c: hằng số)
6.
7.
8.
9. , ,
, ,
10.
11.
12.
13. (sin)’= cos
(sinu)’= u’cosu (sin)’= kcosk
14. (cos)’= – sin
(cosu)’ = – u’sinu (cos)’ = – k’sink
15. (tan)’= = 1 + tan2
(tanu)’= = u’(1 + tan2u)
16. (cot)’= = –(1 + cot2)
(cotu)’ = = – u’(1 + cot2u)
17.
18.
19.
20.
II. MỘT SỐ CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC THƯỜNG GẶP:
1. Các hệ thức cơ bản:
,
,
2. Công thức nhân đôi:
,
,
3. Công thức hạ bậc:
,
,
4. Công thức biến đổi tích thành tổng:
,
5. Công thức biến đổi tổng thành tích:
,
,
6. Công thức khác:
,
III. VIẾT PTTT CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ y = f(x):
* Dạng pttt: y = f’(x0) (x – x0) + y0
Tìm x0: hoành độ; y0 = f(x0) : tung độ; f’(x0) = y’(x0) : hệ số góc của tiếp tuyến.
* Dạng 1: Cho x0: thay x0 vào y tìm y0; thay x0 vào y’ tìm f’(x0)
* Dạng 2: Cho y0: thay y0 vào y tìm x0; thay x0 vào y’ tìm f’(x0)
* Dạng 3: cho f’(x0): thay f’(x0) vào y’ tìm x0; thay x0 vào y tìm y0
* Chú ý:
+ Tiếp tuyến song song với đường thẳng y = ax + b f’(x0) = a
+ Tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng y = ax + b f’(x0) = –1/a
+ Trục hoành Ox có pt: y = 0
+ Trục tung Oy có pt: x = 0
BÀI TẬP
Bài 1: Giải các phương trình:
1/ Bậc 1: ax + b = 0 : nhập phương trình, shift slove = =
2/ Bậc 2: : mode 5 3. Kết quả:
+ Có chữ i: pt vô nghiệm.
+ Có 1 chữ x: pt có nghiệm kép:
+ Có 2 chữ x: pt có 2 nghiệm phân biệt:
3/ Bậc 3: : mode 5 4.
4/ Bậc 4 dạng: : mode 5 3, nghiệm là:
Bài 2: Xét dấu 1 biểu thức:
+ Vô nghiệm: cùng dấu a.
+ Có nghiệm: khoảng cuối cùng dấu a, qua nghiệm đổi dấu, qua nghiệm kép và không xác định không đổi dấu.
Bài 3: Cho hàm số:. Tính giá trị của hàm số (tính y) biết
Nhập biểu thức chứa x, CALC lần lượt từng giá trị x ta được giá trị y.
Bài 4: Tính đạo hàm các hàm số:
1/
2/
3/
4/
5/
6/
7/
8/
9/
10/
11/
12/
13/
14/
15/
16/
17/
18/
19/
20/Bài 5: Thực hiện phép chia:
1/ 2/ 3/
4/ 5/ 6/
7/ 8/ 9/
Bài 6: Tínhhoặc
1/ 2/
3/ 4/
Chương I: ỨNG DỤNG ĐẠO HÀM ĐỂ KHẢO SÁT VÀ VẼ ĐỒ THỊ HÀM SỐ
§1 SỰ ĐỒNG BIẾN, NGHỊCH BIẾN CỦA HÀM SỐ
I. TÍNH
ÔN TẬP
I. CÔNG THỨC VỀ ĐẠO HÀM:
1.
2.
3. (k: hằng số)
4.
5. (c: hằng số)
6.
7.
8.
9. , ,
, ,
10.
11.
12.
13. (sin)’= cos
(sinu)’= u’cosu (sin)’= kcosk
14. (cos)’= – sin
(cosu)’ = – u’sinu (cos)’ = – k’sink
15. (tan)’= = 1 + tan2
(tanu)’= = u’(1 + tan2u)
16. (cot)’= = –(1 + cot2)
(cotu)’ = = – u’(1 + cot2u)
17.
18.
19.
20.
II. MỘT SỐ CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC THƯỜNG GẶP:
1. Các hệ thức cơ bản:
,
,
2. Công thức nhân đôi:
,
,
3. Công thức hạ bậc:
,
,
4. Công thức biến đổi tích thành tổng:
,
5. Công thức biến đổi tổng thành tích:
,
,
6. Công thức khác:
,
III. VIẾT PTTT CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ y = f(x):
* Dạng pttt: y = f’(x0) (x – x0) + y0
Tìm x0: hoành độ; y0 = f(x0) : tung độ; f’(x0) = y’(x0) : hệ số góc của tiếp tuyến.
* Dạng 1: Cho x0: thay x0 vào y tìm y0; thay x0 vào y’ tìm f’(x0)
* Dạng 2: Cho y0: thay y0 vào y tìm x0; thay x0 vào y’ tìm f’(x0)
* Dạng 3: cho f’(x0): thay f’(x0) vào y’ tìm x0; thay x0 vào y tìm y0
* Chú ý:
+ Tiếp tuyến song song với đường thẳng y = ax + b f’(x0) = a
+ Tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng y = ax + b f’(x0) = –1/a
+ Trục hoành Ox có pt: y = 0
+ Trục tung Oy có pt: x = 0
BÀI TẬP
Bài 1: Giải các phương trình:
1/ Bậc 1: ax + b = 0 : nhập phương trình, shift slove = =
2/ Bậc 2: : mode 5 3. Kết quả:
+ Có chữ i: pt vô nghiệm.
+ Có 1 chữ x: pt có nghiệm kép:
+ Có 2 chữ x: pt có 2 nghiệm phân biệt:
3/ Bậc 3: : mode 5 4.
4/ Bậc 4 dạng: : mode 5 3, nghiệm là:
Bài 2: Xét dấu 1 biểu thức:
+ Vô nghiệm: cùng dấu a.
+ Có nghiệm: khoảng cuối cùng dấu a, qua nghiệm đổi dấu, qua nghiệm kép và không xác định không đổi dấu.
Bài 3: Cho hàm số:. Tính giá trị của hàm số (tính y) biết
Nhập biểu thức chứa x, CALC lần lượt từng giá trị x ta được giá trị y.
Bài 4: Tính đạo hàm các hàm số:
1/
2/
3/
4/
5/
6/
7/
8/
9/
10/
11/
12/
13/
14/
15/
16/
17/
18/
19/
20/Bài 5: Thực hiện phép chia:
1/ 2/ 3/
4/ 5/ 6/
7/ 8/ 9/
Bài 6: Tínhhoặc
1/ 2/
3/ 4/
Chương I: ỨNG DỤNG ĐẠO HÀM ĐỂ KHẢO SÁT VÀ VẼ ĐỒ THỊ HÀM SỐ
§1 SỰ ĐỒNG BIẾN, NGHỊCH BIẾN CỦA HÀM SỐ
I. TÍNH
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓









Các ý kiến mới nhất