Đề thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Minh Đạt
Ngày gửi: 20h:32' 12-08-2021
Dung lượng: 256.0 KB
Số lượt tải: 206
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Minh Đạt
Ngày gửi: 20h:32' 12-08-2021
Dung lượng: 256.0 KB
Số lượt tải: 206
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI NĂM - MÔN TOÁN LỚP 8 - 2020 - 2021
Bài 1: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử
a) x2 – 7x b) x2 + 3y – 3x - y2 c) 49 – 2xy - x2 - y2
d) x2(3x – 2) + 16(2 - 3x) e) 7x2 – 13x – 552 f) 6x2 – 13x – 28
g) a2(b - c) + b2(c - a) + c2(a - b) h) (a + b + c)3 – a3 - b3 - c3 i) x4 + 64
Bài 2: Giải các phương trình
a, 3x - 2 = 2x - 3 e, 11x + 42 - 2x = 100 - 9x - 22
b, 2x + 3 = 5x + 9 f, 2x - (3 - 5x) = 4(x + 3)
c, 5 - 2x = 7 g, x(x + 2) = x(x + 3)
d, 10x + 3 - 5x = 4x + 12 h, 2(x - 3) + 5x(x - 1) = 5x2
Bài 3: Giải các phương trình
a/ c/
b/ d/
Bài 4: Giải các phương trình sau:
a/ 3x - 15 = 2x(x - 5) b/ x2 – x = 0 c/ x2 – 2x = 0
g/ x(3x – 5) – 2(5 – 3x) = 0 h/ x2(2x – 7) + 16(7 - 2x) = 0
Bài 5: Giải các phương trình sau:
a) b)
c) d)
e) f)
g) h)
i) k)
l) m) = 0
n) o) p) q) i)
Bài 6: Giải các phương trình sau:
a b/ c/ = x + 6
d/ = 13 – 2x e/ = x – 12 f/ = 3x + 4
g/ = 6 – x h/ = 8 – x i) = x + 3
k) = – 4x + 7
Bài 7 : Cho a > b
Chứng minh : 9a+ 7 > 9b + 3 b)So sánh : 6a + 2022 và 6b + 2020
Bài 8: Giải các bất phương trình sau và biểu diễn nghiệm trên trục số:
a/ 2x + 2 > 4 b/ 3x + 2 > - 5 c/ 10 - 2x > 2
d/ 1 - 2x < 3 e/ 10x + 3 – 5x 14x + 12 f/ (3x - 1)< 2x + 4
g/ 4x – 8 3(2x - 1) – 2x + 1 h/ x2 – x(x + 2) > 3x – 1 i/ x + 8 ( 3x – 1
j/ 3x - (2x + 5 ) ( (2x – 3 ) k/ (x – 3)(x + 3) < x(x + 2 ) + 3 l/ 2(3x – 1 ) – 2 x < 2x + 1
m/ n/ o/
p/ 1 + q) r)
Giải bài toán bằng cách lập phương trình:
Bài 1: Một số tự nhiên có hai chữ số. Chữ số hàng đơn vị gấp hai lần chữ số hàng chục .Nếu thêm chữ số 1 xen vào giữa hai chữ số ấy thì được một số mới lớn hơn số ban đầu là 370. Tìm số ban đầu.
Bài 2 : Một hình chữ nhật có chu vi là 96 m. Nếu chiều dài tăng 9m và chiều rộng giảm 4m thì diện tích của nó tăng 6m2 . Tính diện tích của hình chữ nhật đó
Bài 3 : Hai thư viện có cả thảy 20000 cuốn sách. Nếu chuyển từ thư viện thứ nhất sang thư viện thứ hai 2000 cuốn sách thì số sách của hai thư viện bằng nhau. Tính số sách lúc đầu ở mỗi thư viện .
Bài 4 : Số lúa ở kho thứ nhất gấp đôi số lúa ở kho thứ hai. Nếu bớt ở kho thứ nhất đi 750 tạ và thêm vào kho thứ hai 350 tạ thì số lúa ở trong hai kho sẽ bằng nhau. Tính xem lúc đầu mỗi kho có bao nhiêu lúa .
Bài 5
Bài 1: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử
a) x2 – 7x b) x2 + 3y – 3x - y2 c) 49 – 2xy - x2 - y2
d) x2(3x – 2) + 16(2 - 3x) e) 7x2 – 13x – 552 f) 6x2 – 13x – 28
g) a2(b - c) + b2(c - a) + c2(a - b) h) (a + b + c)3 – a3 - b3 - c3 i) x4 + 64
Bài 2: Giải các phương trình
a, 3x - 2 = 2x - 3 e, 11x + 42 - 2x = 100 - 9x - 22
b, 2x + 3 = 5x + 9 f, 2x - (3 - 5x) = 4(x + 3)
c, 5 - 2x = 7 g, x(x + 2) = x(x + 3)
d, 10x + 3 - 5x = 4x + 12 h, 2(x - 3) + 5x(x - 1) = 5x2
Bài 3: Giải các phương trình
a/ c/
b/ d/
Bài 4: Giải các phương trình sau:
a/ 3x - 15 = 2x(x - 5) b/ x2 – x = 0 c/ x2 – 2x = 0
g/ x(3x – 5) – 2(5 – 3x) = 0 h/ x2(2x – 7) + 16(7 - 2x) = 0
Bài 5: Giải các phương trình sau:
a) b)
c) d)
e) f)
g) h)
i) k)
l) m) = 0
n) o) p) q) i)
Bài 6: Giải các phương trình sau:
a b/ c/ = x + 6
d/ = 13 – 2x e/ = x – 12 f/ = 3x + 4
g/ = 6 – x h/ = 8 – x i) = x + 3
k) = – 4x + 7
Bài 7 : Cho a > b
Chứng minh : 9a+ 7 > 9b + 3 b)So sánh : 6a + 2022 và 6b + 2020
Bài 8: Giải các bất phương trình sau và biểu diễn nghiệm trên trục số:
a/ 2x + 2 > 4 b/ 3x + 2 > - 5 c/ 10 - 2x > 2
d/ 1 - 2x < 3 e/ 10x + 3 – 5x 14x + 12 f/ (3x - 1)< 2x + 4
g/ 4x – 8 3(2x - 1) – 2x + 1 h/ x2 – x(x + 2) > 3x – 1 i/ x + 8 ( 3x – 1
j/ 3x - (2x + 5 ) ( (2x – 3 ) k/ (x – 3)(x + 3) < x(x + 2 ) + 3 l/ 2(3x – 1 ) – 2 x < 2x + 1
m/ n/ o/
p/ 1 + q) r)
Giải bài toán bằng cách lập phương trình:
Bài 1: Một số tự nhiên có hai chữ số. Chữ số hàng đơn vị gấp hai lần chữ số hàng chục .Nếu thêm chữ số 1 xen vào giữa hai chữ số ấy thì được một số mới lớn hơn số ban đầu là 370. Tìm số ban đầu.
Bài 2 : Một hình chữ nhật có chu vi là 96 m. Nếu chiều dài tăng 9m và chiều rộng giảm 4m thì diện tích của nó tăng 6m2 . Tính diện tích của hình chữ nhật đó
Bài 3 : Hai thư viện có cả thảy 20000 cuốn sách. Nếu chuyển từ thư viện thứ nhất sang thư viện thứ hai 2000 cuốn sách thì số sách của hai thư viện bằng nhau. Tính số sách lúc đầu ở mỗi thư viện .
Bài 4 : Số lúa ở kho thứ nhất gấp đôi số lúa ở kho thứ hai. Nếu bớt ở kho thứ nhất đi 750 tạ và thêm vào kho thứ hai 350 tạ thì số lúa ở trong hai kho sẽ bằng nhau. Tính xem lúc đầu mỗi kho có bao nhiêu lúa .
Bài 5
 








Các ý kiến mới nhất