Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi học kì 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trương Văn Bộ
Ngày gửi: 09h:55' 18-03-2022
Dung lượng: 164.5 KB
Số lượt tải: 1532
Số lượt thích: 0 người

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KỲ II
MÔN: TOÁN LỚP 8


Phần tự luận
Câu 1
Cho phương trình  (x là ẩn)
a) Với giá trị nào của m thì phương trình đã cho là phương trình bậc nhất ẩn x;
b) Với giá trị nào của m thì phương trình đã cho có nghiệm x = 2.
Câu 2 Giải các phương trình sau:
a) ; b) 
c) 
Câu 3
Một ô tô đi từ A đến B với vận tốc trung bình là 50km/h. Khi từ B về A, ô tô đi với vận tốc 40km/h. Biết tổng thời gian cả đi và về là 2 giờ 15 phút. Tính chiều dài quãng đường AB.
Câu 4
Cho tam giác ABC vuông tại A, phân giác AD. Qua D kẻ đường thẳng song song với AB, cắt AC tại E. Gọi K là giao của đường thẳng AD và BE.
a) Chứng minh tam giác AKB đồng dạng với tam giác DKE.
b) Chứng minh .
c) Cho AB = 9cm, AC = 12cm. Tính độ dài các đoạn thẳng BD, DC và diện tích tứ giác ABDE.
Câu 5.
Giải phương trình x2 – 3x + 2 = 0

---------------- HẾT ----------------


HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
MÔN: TOÁN 8

Câu
Nội dung
Điểm

Câu 1
(1,5 điểm)
a) Phương trình đã cho là PT bậc nhất khi m ≠ 0
b) x = 2 là nghiệm của phương trình ( m.2 + 5 = 0
( 
0.5


0.25

0.25

0.25
0.25

Câu 3
(3 điểm)
Giải các phương trình sau:
a) 

( Phương trình vô nghiệm

Phương trình có tập nghiệm 
b) 
- ĐKXĐ:  và 
(1) ( 

( x = 0 hoặc x = 1 (loại, vì không thỏa mãn ĐKXĐ)
Tập nghiệm của phương trình là 





0.25
0.25
0.25

0.25

0.25

0.25


0.25




0.25
0.25
0.25
0.25
0.25

Câu 4
(1,5 điểm)
Một ô tô đi từ A đến B với vận tốc trung bình là 50km/h. Khi từ B về A, ô tô đi với vận tốc 40km/h. Biết tổng thời gian cả đi và về là 2 giờ 15 phút. Tính chiều dài quãng đường AB.
Đổi 2h15` = 2h + 15’ = 2h + 0,25h = 2,25h
Gọi chiều dài quãng đường AB là x (km), x > 0
Thời gian xe máy đi từ A đến B là: 
Thời gian xe máy đi từ B về A là: 
Theo bài ra ta có phương trình:

 (thỏa mãn)
Vậy quãng đường AB dài 50km

0.25

0.25

0.25


0.25

0.25
0.25

Câu 4
(4 điểm)

Cho tam giác ABC vuông tại A, phân giác AD. Qua D kẻ đường thẳng song song với AB, cắt AC tại E. Gọi K là giao của đường thẳng AD và BE.
a) Chứng minh tam giác AKB đồng dạng với tam giác DKE.
b) Chứng minh .
c) Cho AB = 9cm, AC = 12cm. Tính độ dài các đoạn thẳng BD, DC và diện tích tứ giác ABDE.

Vẽ hình đúng




Đặt BD = x thì
DC = 15 -x
a) Xét (AKB và (DKE có
 (đối đỉnh)
 (so le trong, AB//DE)

b)
Theo câu a có 
 (1)
DE // AB (gt)  (Định lí Talet)
Từ (1) và (2) 
c) c) Cho AB = 9cm, AC = 12cm. Tính độ dài các đoạn thẳng BD, DC và diện tích tứ giác ABDE.
 vuông tại A, áp dụng định lí Pitago ta có:


Vì AD là phân giác của (ABC
( .
Đặt BD = x thì DC = 15 -x

( 

(
Theo (2)

 
Gửi ý kiến