Đề thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Hiển
Ngày gửi: 19h:55' 20-04-2022
Dung lượng: 1'005.0 KB
Số lượt tải: 1956
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Hiển
Ngày gửi: 19h:55' 20-04-2022
Dung lượng: 1'005.0 KB
Số lượt tải: 1956
PHÒNG GD- ĐT ....
Trường THCS ...
MA TRẬN ĐỀ KHẢO SÁT HỌC KÌ II
Năm học 2020-2021
MÔN: TOÁN – LỚP 8 - THM
Thời gian: 90 phút
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức
- Nhận biết được phương trình bậc nhất một ẩn, phương trình chứa ẩn ở mẫu, phương trình tích, liên hệ giữa thứ tự và phép cộng, phép nhân, bất phương trình bậc nhất một ẩn và tập nghiệm, định lí Ta let và hệ quả, tính chất đường phân giác trong tam giác, tam giác đồng dạng, các hình trong không gian.
2. Kĩ năng
- Giải phương trình, bất phương trình, chứng minh tam giác đồng dạng, tính thể tích, diện tích xung quanh của các hình trong không gian
3. Thái độ
- Nghiêm túc, tự giác, trung thực khi làm bài
4. Năng lực, phẩm chất
* Năng lực chung:
- Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo, năng lực tự quản lý.
* Năng lực chuyên biệt, chuyên môn:
- NL tự nhận thức, tự điều chỉnh, năng lực tư duy logic, năng lực tính toán, năng lực sử dụng ngôn ngữ.
* Phẩm chất: Trung thực, chăm chỉ, có trách nhiệm.
II. MA TRẬN VÀ BẢNG MÔ TẢ
1. Bảng mô tả chung
Chủ đề
Các mức độ nhận thức
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
1.Phương trình bậc nhất 1 ẩn
- HS nắm được định nghĩa và nghiệm của phương trình bậc nhất một ẩn;
- HS Biết tìm ĐKXĐ và thay nghiệm
Giải các pt cơ bản và đưa về dạng bậc nhất a x+b=0
giải được PT chứa ẩn ở mẫu, PT tích;
- HS giải được bài toán bằng cách lập pt
giải được PT chứa ẩn ở mẫu, PT tích bậc 3 bậc 4..
2,Bất pt bậc nhất một ẩn
- HS nhận biết được liên hệ giữa thứ tự và phép cộng, phép nhân.
Biết hình biểu diễn tập nghiệm của BPT và ngược lại.
Giải đượcBPT bậc nhất một ẩn.
Hiểu tập nghiệm và 2 bpt tương đương
Giải đượcBPT bậc nhất một ẩn.
- HS giải được phương trình có chứa dấu giá trị tuyệt đối.
giải được phương trình có chứa dấu giá trị tuyệt đối(có từ 2 trở lên)
3. Tam giác đồng dạng
- HS nhận biết được định lí Ta-let và hệ quả, tính chất đường phân giác của tam giác, các trường hợp đồng dạng của tam giác.
Hiểu và tính toán các yếu tố hình học của ta let và tam giác đồng dạng
vận dụng được định lí Ta-let và hệ quả, tính chất đường phân giác của tam giác, các trường hợp đồng dạng của tam giác để cm hình học.
Sử dụng đồng dạng để cm đẳng thức hình học
4. Hình lăng trụ đứng – Hình chóp đều
- HS nhận biết được đường thẳng song song trong không gian, đường thẳng song song với mặt phẳng, vuông góc với mặt phẳng và các yếu tố của hình không gian.
- HS hiểu và áp dụng được các công thức tính Sxq, V với từng loại hình để tính toán chính xác.
áp dụng được các công thức tính Sxq, V với từng loại hình để tính toán các bài toán thực tế
áp dụng được các công thức tính Sxq, V với từng loại hình trong cuộc sống
2. Bảng trọng số
(Hệ số trình độ = 0,8)
STT
Chủ đề (ND)
Tổng số tiết
Số tiết lí thuyết
Chỉ số
Trọng số
Số câu
Điểm số
LT
VD
LT
VD
LT
VD
LT
VD
1
Pt bậc nhất
14
11
8,8
5.2
19
10
10
5
2
1,2
2
Bất pt bậc nhất
10
8
6,4
3.6
13
8
6
4
1.2
1,0
3
Tam giác
Đồng dạng
18
14
11,2
6.8
24
14
12
7
2.4
1.0
4
Hình không gian
6
5
4
2
8
4
4
2
0.8
0.4
Tổng
48
38
30,4
17.6
64%
36%
32
18
6.4
3.6
3. Ma trận chi tiết
Chủ đề
Các mức độ nhận thức
Nhận biết
Thông
Trường THCS ...
MA TRẬN ĐỀ KHẢO SÁT HỌC KÌ II
Năm học 2020-2021
MÔN: TOÁN – LỚP 8 - THM
Thời gian: 90 phút
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức
- Nhận biết được phương trình bậc nhất một ẩn, phương trình chứa ẩn ở mẫu, phương trình tích, liên hệ giữa thứ tự và phép cộng, phép nhân, bất phương trình bậc nhất một ẩn và tập nghiệm, định lí Ta let và hệ quả, tính chất đường phân giác trong tam giác, tam giác đồng dạng, các hình trong không gian.
2. Kĩ năng
- Giải phương trình, bất phương trình, chứng minh tam giác đồng dạng, tính thể tích, diện tích xung quanh của các hình trong không gian
3. Thái độ
- Nghiêm túc, tự giác, trung thực khi làm bài
4. Năng lực, phẩm chất
* Năng lực chung:
- Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo, năng lực tự quản lý.
* Năng lực chuyên biệt, chuyên môn:
- NL tự nhận thức, tự điều chỉnh, năng lực tư duy logic, năng lực tính toán, năng lực sử dụng ngôn ngữ.
* Phẩm chất: Trung thực, chăm chỉ, có trách nhiệm.
II. MA TRẬN VÀ BẢNG MÔ TẢ
1. Bảng mô tả chung
Chủ đề
Các mức độ nhận thức
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
1.Phương trình bậc nhất 1 ẩn
- HS nắm được định nghĩa và nghiệm của phương trình bậc nhất một ẩn;
- HS Biết tìm ĐKXĐ và thay nghiệm
Giải các pt cơ bản và đưa về dạng bậc nhất a x+b=0
giải được PT chứa ẩn ở mẫu, PT tích;
- HS giải được bài toán bằng cách lập pt
giải được PT chứa ẩn ở mẫu, PT tích bậc 3 bậc 4..
2,Bất pt bậc nhất một ẩn
- HS nhận biết được liên hệ giữa thứ tự và phép cộng, phép nhân.
Biết hình biểu diễn tập nghiệm của BPT và ngược lại.
Giải đượcBPT bậc nhất một ẩn.
Hiểu tập nghiệm và 2 bpt tương đương
Giải đượcBPT bậc nhất một ẩn.
- HS giải được phương trình có chứa dấu giá trị tuyệt đối.
giải được phương trình có chứa dấu giá trị tuyệt đối(có từ 2 trở lên)
3. Tam giác đồng dạng
- HS nhận biết được định lí Ta-let và hệ quả, tính chất đường phân giác của tam giác, các trường hợp đồng dạng của tam giác.
Hiểu và tính toán các yếu tố hình học của ta let và tam giác đồng dạng
vận dụng được định lí Ta-let và hệ quả, tính chất đường phân giác của tam giác, các trường hợp đồng dạng của tam giác để cm hình học.
Sử dụng đồng dạng để cm đẳng thức hình học
4. Hình lăng trụ đứng – Hình chóp đều
- HS nhận biết được đường thẳng song song trong không gian, đường thẳng song song với mặt phẳng, vuông góc với mặt phẳng và các yếu tố của hình không gian.
- HS hiểu và áp dụng được các công thức tính Sxq, V với từng loại hình để tính toán chính xác.
áp dụng được các công thức tính Sxq, V với từng loại hình để tính toán các bài toán thực tế
áp dụng được các công thức tính Sxq, V với từng loại hình trong cuộc sống
2. Bảng trọng số
(Hệ số trình độ = 0,8)
STT
Chủ đề (ND)
Tổng số tiết
Số tiết lí thuyết
Chỉ số
Trọng số
Số câu
Điểm số
LT
VD
LT
VD
LT
VD
LT
VD
1
Pt bậc nhất
14
11
8,8
5.2
19
10
10
5
2
1,2
2
Bất pt bậc nhất
10
8
6,4
3.6
13
8
6
4
1.2
1,0
3
Tam giác
Đồng dạng
18
14
11,2
6.8
24
14
12
7
2.4
1.0
4
Hình không gian
6
5
4
2
8
4
4
2
0.8
0.4
Tổng
48
38
30,4
17.6
64%
36%
32
18
6.4
3.6
3. Ma trận chi tiết
Chủ đề
Các mức độ nhận thức
Nhận biết
Thông
 








Các ý kiến mới nhất