Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Sỹ Hiến
Ngày gửi: 20h:55' 29-08-2021
Dung lượng: 359.5 KB
Số lượt tải: 238
Nguồn:
Người gửi: Lê Sỹ Hiến
Ngày gửi: 20h:55' 29-08-2021
Dung lượng: 359.5 KB
Số lượt tải: 238
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ THAM KHẢO 02
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
NĂM HỌC: …..
Môn thi: VẬT KÝ – LỚP 10
Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian phát đề
Câu 1: Hai vật có cùng khối lượng m, chuyển động với vận tốc có độ lớn bằng nhau (v1 = v2). Động lượng của hệ hai vật này là:
A. B. C. D. Cả A, B và C đúng
Câu 2: Gọi M và m là khối lượng súng và đạn,
vận tốc đạn lúc thoát khỏi nòng súng. Giả sử động lượng được bảo toàn. Vận tốc súng là:
A. B. C. D.
Câu 3: Một viên đạn có khối lượng 3kg đang bay thẳng đứng lên cao với tốc độ 47m/s thì nổ thành hai mảnh. Mảnh lớn có khối lượng 2kg bay theo hướng chếch lên cao hợp với phương thẳng đứng một góc 450với vận tốc 50m/s. Hướng và tốc độ của mảnh còn lại là: (Lấy )
A. Hướng chếch lên hợp với phương thẳng đứng một góc 450 với tốc độ 100m/s
B. Hướng chếch lên hợp với phương thẳng đứng một góc 600 với tốc độ 50m/s
C. Hướng chếch lên hợp với phương thẳng đứng một góc 450 với tốc độ 50m/s
D. Hướng chếch lên hợp với phương thẳng đứng một góc 600 với tốc độ 100m/s
Câu 4: Một khẩu đại bác có bánh xe, khối lượng tổng cộng 5 tấn; nòng súng hợp với phương ngang góc 600. Khi bắn một viên đạn khối lượng 20kg, súng giật lùi theo phương ngang với vận tốc 1m/s. Bỏ qua ma sát. Vận tốc viên đạn lúc rời khỏi nòng súng:
A. 375m/s B. . 500m/s C. 750m/s D. 250m/s
Câu 5: Một quả bóng khối lượng m, chuyển động với vận tốc v đến đập vào tường rồi bật trở lại với cùng vận tốc v, hướng vận tốc của bóng trước và sau va chạm tuân theo quy luật phản xạ gương. Nếu độ biến thiên động lượng của bóng có độ lớn mv thì góc tới có giá trị nào?
A. . 00 B. 300 C. 450 D. 600
Câu 6: Công là đại lượng:
A. Vô hướng, có thể âm hoặc dương
B. Vô hướng, có thể âm, dương hoặc bằng không
C. Véc tơ, có thể âm, dương hoặc bằng không
D. Véc tơ, có thể âm hoặc dương
Câu 7: Một người kéo đều một thùng nước có khối lượng 15kg từ giếng sâu 8m lên trong 20s. Lấy g = 10 m/s2, công và công suất trong khoảng thời gian trên của người ấy lần lượt là:
A. 800J ; 400W B. 1600J ; 800W C. 1200J ; 60W D. 1200J ; 600W
Câu 8: Một động cơ có công suất 5kW kéo một vật có trọng lượng 12kN lên cao 30m theo phương thẳng đứng trong thời gian 90s với vận tốc không đổi. Hiệu suất của động cơ này bằng:
A. 100% B. 80% C. 60% D. 40%
Câu 9: Một trực thăng có khối lượng 5 tấn bay lên nhanh dần đều không vận tốc đầu, lên cao 1250m trong 50s. Lực cản của không khí bằng 0,1 trọng lượng trực thăng. Tính công suất trung bình và công suất cực đại của động cơ trong thời gian trên:
A. . 0,125MW; 0,25 MW B. 0,25 MW; 0,5 MW
C. 0,2 MW; 0,5 MW D. 1,5 MW, 3 MW
Câu 10: Một trực thăng có khối lượng 5 tấn bay lên nhanh dần đều không vận tốc đầu, lên cao 1250m trong 50s. Lực cản của không khí bằng 0,1 trọng lượng trực thăng. Tính công suất trung bình và công suất cực đại của động cơ trong thời gian trên:
A. . 0,125MW; 0,25 MW B. 0,25 MW; 0,5 MW
C. 0,2 MW; 0,5 MW D. 1,5 MW, 3 MW
Câu 11: Công thức nào sau đây thể hiện mối liên hệ giữa động lượng và động năng:
A. B. C. D.
Câu 12: Chọn câu đúng; Động năng của vật sẽ tăng gấp tám lần nếu:
A. m không thay đổi, v tăng gấp đôi. B. v không thay đổi, m tăng gấp đôi.
C. . m giảm ½ lần
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
NĂM HỌC: …..
Môn thi: VẬT KÝ – LỚP 10
Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian phát đề
Câu 1: Hai vật có cùng khối lượng m, chuyển động với vận tốc có độ lớn bằng nhau (v1 = v2). Động lượng của hệ hai vật này là:
A. B. C. D. Cả A, B và C đúng
Câu 2: Gọi M và m là khối lượng súng và đạn,
vận tốc đạn lúc thoát khỏi nòng súng. Giả sử động lượng được bảo toàn. Vận tốc súng là:
A. B. C. D.
Câu 3: Một viên đạn có khối lượng 3kg đang bay thẳng đứng lên cao với tốc độ 47m/s thì nổ thành hai mảnh. Mảnh lớn có khối lượng 2kg bay theo hướng chếch lên cao hợp với phương thẳng đứng một góc 450với vận tốc 50m/s. Hướng và tốc độ của mảnh còn lại là: (Lấy )
A. Hướng chếch lên hợp với phương thẳng đứng một góc 450 với tốc độ 100m/s
B. Hướng chếch lên hợp với phương thẳng đứng một góc 600 với tốc độ 50m/s
C. Hướng chếch lên hợp với phương thẳng đứng một góc 450 với tốc độ 50m/s
D. Hướng chếch lên hợp với phương thẳng đứng một góc 600 với tốc độ 100m/s
Câu 4: Một khẩu đại bác có bánh xe, khối lượng tổng cộng 5 tấn; nòng súng hợp với phương ngang góc 600. Khi bắn một viên đạn khối lượng 20kg, súng giật lùi theo phương ngang với vận tốc 1m/s. Bỏ qua ma sát. Vận tốc viên đạn lúc rời khỏi nòng súng:
A. 375m/s B. . 500m/s C. 750m/s D. 250m/s
Câu 5: Một quả bóng khối lượng m, chuyển động với vận tốc v đến đập vào tường rồi bật trở lại với cùng vận tốc v, hướng vận tốc của bóng trước và sau va chạm tuân theo quy luật phản xạ gương. Nếu độ biến thiên động lượng của bóng có độ lớn mv thì góc tới có giá trị nào?
A. . 00 B. 300 C. 450 D. 600
Câu 6: Công là đại lượng:
A. Vô hướng, có thể âm hoặc dương
B. Vô hướng, có thể âm, dương hoặc bằng không
C. Véc tơ, có thể âm, dương hoặc bằng không
D. Véc tơ, có thể âm hoặc dương
Câu 7: Một người kéo đều một thùng nước có khối lượng 15kg từ giếng sâu 8m lên trong 20s. Lấy g = 10 m/s2, công và công suất trong khoảng thời gian trên của người ấy lần lượt là:
A. 800J ; 400W B. 1600J ; 800W C. 1200J ; 60W D. 1200J ; 600W
Câu 8: Một động cơ có công suất 5kW kéo một vật có trọng lượng 12kN lên cao 30m theo phương thẳng đứng trong thời gian 90s với vận tốc không đổi. Hiệu suất của động cơ này bằng:
A. 100% B. 80% C. 60% D. 40%
Câu 9: Một trực thăng có khối lượng 5 tấn bay lên nhanh dần đều không vận tốc đầu, lên cao 1250m trong 50s. Lực cản của không khí bằng 0,1 trọng lượng trực thăng. Tính công suất trung bình và công suất cực đại của động cơ trong thời gian trên:
A. . 0,125MW; 0,25 MW B. 0,25 MW; 0,5 MW
C. 0,2 MW; 0,5 MW D. 1,5 MW, 3 MW
Câu 10: Một trực thăng có khối lượng 5 tấn bay lên nhanh dần đều không vận tốc đầu, lên cao 1250m trong 50s. Lực cản của không khí bằng 0,1 trọng lượng trực thăng. Tính công suất trung bình và công suất cực đại của động cơ trong thời gian trên:
A. . 0,125MW; 0,25 MW B. 0,25 MW; 0,5 MW
C. 0,2 MW; 0,5 MW D. 1,5 MW, 3 MW
Câu 11: Công thức nào sau đây thể hiện mối liên hệ giữa động lượng và động năng:
A. B. C. D.
Câu 12: Chọn câu đúng; Động năng của vật sẽ tăng gấp tám lần nếu:
A. m không thay đổi, v tăng gấp đôi. B. v không thay đổi, m tăng gấp đôi.
C. . m giảm ½ lần
 








Các ý kiến mới nhất