Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề cương ôn thi

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: tham khảo
Người gửi: Đặng Thái Sơn
Ngày gửi: 22h:36' 01-09-2021
Dung lượng: 2.4 MB
Số lượt tải: 649
Số lượt thích: 0 người
CHUYÊN ĐỀ 1: THÌ VÀ SỰ HOÀ HỢP THÌ
Phần lý thuyết:
Dạng 1: Chia động từ dựa vào trạng từ nhận biết





Dạng 2: Phối hợp thì trong mệnh đề trạng từ chỉ thời gian

































Thì
Dạng
SIMPLE PRESENT
(Hiện tại đơn)
SIMPLE PAST
(Quá khứ đơn)

Khẳng định
S + V[-s/es]
S + V-ed/V cột 2

Phủ định
S + don’t / doesn’t + V(inf)
S + didn’t + V(inf)

Nghi vấn
Do / Does + S + V(inf) …?
Did + S + V(inf) …?

Bị động
…am / is / are + V-ed/ V cột 3…
…was / were + V-ed/ V cột 3…

Nhận biết
- always, usually, occasionally, often, …
- every : every day, every year…
- once a day , twice…, 3 times…
- yesterday
- last + time: last week, last Sunday…
- time+ ago : two months ago, five years ago…
- in the past


Thì
Dạng
PRESENT CONTINUOUS
(Hiện tại tiếp diễn)
PAST CONTINUOUS
(Quá khứ tiếp diễn)

Khẳng định
S + am / is / are + V-ing
S + was / were + V-ing

Phủ định
S + am not / isn’t / aren’t + V-ing
S + wasn’t / weren’t + V-ing

Nghi vấn
Am / Is / Are + S + V-ing …?
Was / Were + S + V-ing …?

Bị động
…am / is / are + being + V-ed/V cột 3…
…was / were + being + V-ed/V cột 3…

Nhận biết
- now, at present
- at the moment
- Sau câu mệnh lệnh :
Keep silent! The baby is sleeping.
Look! He is running.
- At that moment
- When / As + S + (simple past), S + was/ were Ving
When I came, she was crying.
- While :
A dog crossed the road while I was driving.


Thì
Dạng
PRESENT PERFECT
(Hiện tại hoàn thành)
PAST PERFECT
(Qúa thứ hoàn thành)

Khẳng định
S + has / have + V-ed/V cột 3
S + had + V-ed/V cột 3

Phủ định
S + hasn’t / haven’t + V-ed/ V cột 3
S + hadn’t + V-ed/ V cột 3

Nghi vấn
Has / Have + S + V-ed/ V cột 3 …?
Had + S + V-ed/ V cột 3…?

Bị động
…has / have + been + V-ed/ V cột 3…
…had been + V-ed/ V cột 3…

Nhận biết
- just, already, ever, yet, recently, lately,..
- since, for : since 1995, for 9 years
- so far, up to now
- after + S + had VpII , (simple past)
- before + (simple past), S + had VpII
- By the time + S + V(simple past) , S + had VpII: cho đến lúc........


Thì
Dạng
SIMPLE FUTURE
(Tương lai đơn)
FUTURE PERFECT
(Tương lai hoàn thành)

Khẳng định
S + will + V (inf)
S + will have+ V-ed/ V cột 3

Phủ định
S + won’t + V (inf)
S + won’t have + V-ed/ V cột 3

Nghi vấn
Will + S + V (inf)…?
Will + S + have + V-ed/ V cột 3…?

Bị động
…will be + V-ed/ V cột 3…
…will be + V-ed/ V cột 3…

Nhận biết
- tomorrow
- next + time : next week, next Monday
- in the future
- by the end of this month
- by the time+S+ V (simple present), S + will have VpII

Khi chia động từ cần chú ý sự hòa hợp của chủ ngữ (S) và động từ (V):
* S1 + and + S2 => chia ĐT số nhiều. Ví dụ : Tom and Mary were late yesterday.
* Each, every, no + noun =>
 
Gửi ý kiến