Đề cương chương 4_Hóa 10_Chi tiết

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Tâm Lực (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:43' 04-09-2021
Dung lượng: 290.5 KB
Số lượt tải: 396
Nguồn:
Người gửi: Phạm Tâm Lực (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:43' 04-09-2021
Dung lượng: 290.5 KB
Số lượt tải: 396
Số lượt thích:
0 người
CHƯƠNG 4: PHẢN ỨNG OXI HÓA – KHỬ
A. TÓM TẮT LÍ THUYẾT
I. PHẢN ỨNG OXI HÓA – KHỬ
1. Định nghĩa
- Phản ứng oxi hóa – khử là phản ứng trong đó có sự chuyển dịch electron từ nguyên tố này sang nguyên tố khác (có sự biến đổi số oxi hóa của một số nguyên tố).
- Chất khử (chất bị oxi hóa) là có khả năng nhường electron ( số oxi hóa tăng.
- Chất oxi hóa (chất bị khử) là có khả năng nhận electron ( số oxi hóa giảm.
- Sự oxi hóa (quá trình oxi hóa) một chất là quá trình nhường electron của chất đó hay làm tăng số oxi hóa của chất đó.
- Sự khử (quá trình khử) một chất là quá trình nhận electron của chất đó hay làm giảm số oxi hóa của chất đó.
2. Lập phương trình hóa học của phản ứng oxi hóa – khử:
a. Phương pháp: thăng bằng electron.
b. Nguyên tắc: Tổng e do chất khử nhường phải đúng bằng tổng số e mà chất oxi hóa nhận
c. Các bước tiến hành:
Các bước
Cách tiến hành
1
Xác định số oxi hóa của những nguyên tố có soh thay đổi
2
Viết các phương trình:
Khử (cho electron)
Oxi hóa (nhận electron)
3
Cân bằng electron : nhân hệ số để:
Tổng số electron cho = Tổng số electron nhận
(hay tăng = giảm)
4
Đặt hệ số của chất oxi hóa và chất khử vào sơ đồ phản ứng. Sau đó cân bằng các nguyên tố: nói chung theo thứ tự:
Kim loại (ion dương)
Gốc axit (ion âm)
Môi trường (axit, bazơ)
Nước (cân bằng H2O là để cân bằng hidro)
Ví dụ: Lập phương trình hóa học của phản ứng sau: MnO2 + HCl MnCl2 + Cl2 + H2O.
B1:
B2:
B3: 1x
2x
B4: MnO2 + 2HCl MnCl2 + Cl2 + H2O
Sau đó thêm 2 gốc mà số oxi hóa của Cl không thay đổi (có 2 phân tử HCl đóng vai trò môi trường phản ứng).
Cuối cùng ta có: MnO2 + 4HCl MnCl2 + Cl2 + H2O.
II. PHÂN LOẠI PHẢN ỨNG TRONG HÓA HỌC VÔ CƠ
Dựa vào sự thay đổ số oxi hóa, ta có 2 loại phản ứng hóa học:
1. Phản ứng có sự thay đổi số oxi hóa: phản ứng thế, một số phản ứng phân hủy, một số phản ứng hóa hợp.
2. Phản ứng không có sự thay đổi số oxi hóa: phản ứng trao đổi, một số phản ứng phân hủy, một số phản ứng hóa hợp.
*Kiến thức bổ trợ: Dựa vào nhiệt phản ứng, ta có 2 loại phản ứng hóa học
1. Phản ứng thu nhiệt (>0): là phản ứng hóa học hấp thụ năng lượng dưới dạng nhiệt
VD: phân hủy đá vôi, phân hủy KMnO4...
2. Phản ứng tỏa nhiệt (<0): là phản ứng hóa học giải phóng năng lượng dưới dạng nhiệt
VD: các phản ứng đốt cháy
Với (tính bằng kJ) là hiệu ứng nhiệt (hay nhiệt phản ứng). Các phương trình phản ứng có ghi kèm được gọi là phương trình nhiệt hóa học.
B. BÀI TẬP
I. BÀI TẬP TỰ LUẬN
CÁC DẠNG BÀI TẬP
DẠNG 1: VIẾT CÁC QUÁ TRÌNH BIẾN ĐỔI SỐ OXI HÓA
1. 2.
3.
4.
DẠNG 2: CÂN BẰNG CÁC PHẢN ỨNG THEO PHƯƠNG PHÁP THĂNG BẰNG ELECTRON
LOẠI 1: ĐƠN GIẢN
1. 2.
3. 4.
5. 6. H2S + O2 (dư) SO2 + H2O
LOẠI 2: CÓ SỰ THAM GIA CỦA MÔI TRƯỜNG
1. Al + H2SO4 (đ, n) Al2(SO4)3 + SO2 + H2O.
2. Mg + H2SO4 (đ, n) MgSO4 + SO2 + H2O.
3. Ag + H2SO4 (đ, n) Ag2SO4 + SO2 + H2O.
4. MnO2 + HCl MnCl2 + Cl2 + H2O.
5. KMnO4 + HCl KCl + MnCl2 + Cl2 + H2O.
6. HNO3 + HCl NO + Cl2 + H2O.
LOẠI 3: ẨN SỐ
1. Fe + HNO3 Fe(NO3)3 + NxOy + H2O.
2. M + H2SO4 (đ, n) M2(SO4)n + SO2 + H2O.
LOẠI 4: OXI HÓA – KHỬ NỘI PHÂN TỬ
1. KClO3 KCl + O2. 2. Mg(NO3)2 MgO + NO2 + O2.
LOẠI 5: TỰ OXI HÓA
A. TÓM TẮT LÍ THUYẾT
I. PHẢN ỨNG OXI HÓA – KHỬ
1. Định nghĩa
- Phản ứng oxi hóa – khử là phản ứng trong đó có sự chuyển dịch electron từ nguyên tố này sang nguyên tố khác (có sự biến đổi số oxi hóa của một số nguyên tố).
- Chất khử (chất bị oxi hóa) là có khả năng nhường electron ( số oxi hóa tăng.
- Chất oxi hóa (chất bị khử) là có khả năng nhận electron ( số oxi hóa giảm.
- Sự oxi hóa (quá trình oxi hóa) một chất là quá trình nhường electron của chất đó hay làm tăng số oxi hóa của chất đó.
- Sự khử (quá trình khử) một chất là quá trình nhận electron của chất đó hay làm giảm số oxi hóa của chất đó.
2. Lập phương trình hóa học của phản ứng oxi hóa – khử:
a. Phương pháp: thăng bằng electron.
b. Nguyên tắc: Tổng e do chất khử nhường phải đúng bằng tổng số e mà chất oxi hóa nhận
c. Các bước tiến hành:
Các bước
Cách tiến hành
1
Xác định số oxi hóa của những nguyên tố có soh thay đổi
2
Viết các phương trình:
Khử (cho electron)
Oxi hóa (nhận electron)
3
Cân bằng electron : nhân hệ số để:
Tổng số electron cho = Tổng số electron nhận
(hay tăng = giảm)
4
Đặt hệ số của chất oxi hóa và chất khử vào sơ đồ phản ứng. Sau đó cân bằng các nguyên tố: nói chung theo thứ tự:
Kim loại (ion dương)
Gốc axit (ion âm)
Môi trường (axit, bazơ)
Nước (cân bằng H2O là để cân bằng hidro)
Ví dụ: Lập phương trình hóa học của phản ứng sau: MnO2 + HCl MnCl2 + Cl2 + H2O.
B1:
B2:
B3: 1x
2x
B4: MnO2 + 2HCl MnCl2 + Cl2 + H2O
Sau đó thêm 2 gốc mà số oxi hóa của Cl không thay đổi (có 2 phân tử HCl đóng vai trò môi trường phản ứng).
Cuối cùng ta có: MnO2 + 4HCl MnCl2 + Cl2 + H2O.
II. PHÂN LOẠI PHẢN ỨNG TRONG HÓA HỌC VÔ CƠ
Dựa vào sự thay đổ số oxi hóa, ta có 2 loại phản ứng hóa học:
1. Phản ứng có sự thay đổi số oxi hóa: phản ứng thế, một số phản ứng phân hủy, một số phản ứng hóa hợp.
2. Phản ứng không có sự thay đổi số oxi hóa: phản ứng trao đổi, một số phản ứng phân hủy, một số phản ứng hóa hợp.
*Kiến thức bổ trợ: Dựa vào nhiệt phản ứng, ta có 2 loại phản ứng hóa học
1. Phản ứng thu nhiệt (>0): là phản ứng hóa học hấp thụ năng lượng dưới dạng nhiệt
VD: phân hủy đá vôi, phân hủy KMnO4...
2. Phản ứng tỏa nhiệt (<0): là phản ứng hóa học giải phóng năng lượng dưới dạng nhiệt
VD: các phản ứng đốt cháy
Với (tính bằng kJ) là hiệu ứng nhiệt (hay nhiệt phản ứng). Các phương trình phản ứng có ghi kèm được gọi là phương trình nhiệt hóa học.
B. BÀI TẬP
I. BÀI TẬP TỰ LUẬN
CÁC DẠNG BÀI TẬP
DẠNG 1: VIẾT CÁC QUÁ TRÌNH BIẾN ĐỔI SỐ OXI HÓA
1. 2.
3.
4.
DẠNG 2: CÂN BẰNG CÁC PHẢN ỨNG THEO PHƯƠNG PHÁP THĂNG BẰNG ELECTRON
LOẠI 1: ĐƠN GIẢN
1. 2.
3. 4.
5. 6. H2S + O2 (dư) SO2 + H2O
LOẠI 2: CÓ SỰ THAM GIA CỦA MÔI TRƯỜNG
1. Al + H2SO4 (đ, n) Al2(SO4)3 + SO2 + H2O.
2. Mg + H2SO4 (đ, n) MgSO4 + SO2 + H2O.
3. Ag + H2SO4 (đ, n) Ag2SO4 + SO2 + H2O.
4. MnO2 + HCl MnCl2 + Cl2 + H2O.
5. KMnO4 + HCl KCl + MnCl2 + Cl2 + H2O.
6. HNO3 + HCl NO + Cl2 + H2O.
LOẠI 3: ẨN SỐ
1. Fe + HNO3 Fe(NO3)3 + NxOy + H2O.
2. M + H2SO4 (đ, n) M2(SO4)n + SO2 + H2O.
LOẠI 4: OXI HÓA – KHỬ NỘI PHÂN TỬ
1. KClO3 KCl + O2. 2. Mg(NO3)2 MgO + NO2 + O2.
LOẠI 5: TỰ OXI HÓA
 









Các ý kiến mới nhất