Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Lý thuyết và bài tập thì hiện tại tiếp diễn

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sưu tầm và chỉnh sửa
Người gửi: Nguyễn Khôi Nguyên
Ngày gửi: 12h:16' 10-09-2021
Dung lượng: 71.0 KB
Số lượt tải: 4893
THE PRESENT CONTINUOUS TENSE
(Thì hiện tại tiếp diễn)
A. CẤU TRÚC.
1. Dạng khẳng định (+)

Ex: My sister is working now.
2. Dạng phủ định (-)

Ex: My sister isn’t working now.
3. Dạng nghi vấn (?)

Ex: Is my sister working now?
*Quy tắc thêm “-ing” sau động từ.
Thông thường ta chỉ cần thêm “-ing” vào sau động từ. Nhưng có một số chú ý như sau:
a) Động từ tận cùng bằng "e" thì bỏ e rồi thêm "ing"
Ex: live – living; come – coming; Riêng tobe – being
b) Động từ tận cùng có 2 chữ “ee”, ta thêm “ing” bình thường không cần bỏ e.
Ex: see – seeing.
b) Động từ 1 âm tiết (hoặc 2 âm tiết trở lên mà có âm nhấn ở cuối) tận cùng bằng 1 phụ âm, có 1 nguyên âm đi trước thì ta nhân đôi phụ âm cuối mới thêm "ing"
Ex: run – running; begin – beginning; cut – cutting; get – getting; …
Nhưng: meet - meeting (không gấp đôi t vì có 2 nguyên âm "e" đi trước)
c) Động từ tận cùng bằng "ie" thì đổi thành "y" rồi thêm "ing"
Ex: lie – lying; die - dying
d) Động từ tận cùng bằng "L" mà trước nó là 1 nguyên âm đơn thì ta cũng nhân đôi "L" rồi thêm "ing"
Ex: travel – travelling; gravel - gravelling
B. CÁCH DÙNG.
1. Diễn tả một hành động đang xảy ra ở thời điểm đang nói. Ex: We are studying Maths now. (Bây giờ chúng tôi đang học toán) 2. Một hành động xảy ra có tính chất tạm thời. Ex: She is working (cô ấy đang làm việc)
3. Diễn tả sự việc đang diễn ra xung quanh thời điểm nói.
Ex: I am looking for a job. (Tôi đang tìm kiếm một công việc.) 4. Một hành động lúc nào cũng xảy ra liên tục. (thường có thêm usually, always... trong câu). Ex: I am usually thinking of you (tôi thường nghĩ về bạn).
5. Diễn tả một sự việc sẽ xảy ra trong tương lai theo một kế hoạch đã được lên lịch cố định.
Ex: I bought the ticket yesterday. I am flying to New York tomorrow.

C. DẤU HIỆU NHẬN BIẾT.
+  Trong câu có các trạng từ chỉ thời gian: Now ; Right now ; At the moment ; At present ; At + giờ cụ thể ; this time.
+ Trong câu có các động từ như: Look! ; Listen! ; Keep silent! ; hurry up! ; pay attention to! ; don`t make noise! = don`t talk in class!; Be quiet!
Những động từ không chia ở HTTD
start/begin
wish
expect
notice
wonder
need
see
hear
have to
hope

understand
keep
fall
know
be
want
consider
feel
prefer
sound

love/ like
smell
agree
seem
fell
look
taste
finish
stop
enjoy

D. BÀI TẬP.
Bài 1. Sắp xếp từ thành câu hoàn chỉnh
Example: 1. doing/ is/ mother /what /your? → What is your mother doing?
2. An/ Hung /are/ what/ doing/ now /and? →…………………………………………………….
3. that /Hanoi/ to/ going /businessman/ is →……………………………………………………...
4. truck/is he/ driving/ his. →……………………………………………………………………...
5. waiting/ is/ who/ he/ for? →…………………………………………………………………….
6. driving/ to /Quang/ is/ Hue. →………………………………………………………………….
7. vegetable/ the /market /to/ taking/ is /he/ the. →……………………………………………….
8. Nha Trang/ the is /train/ to/ going. →………………………………………………………….
9. the garden / the/ are/ children /playing/ in. →………………………………………………….
10. brushing/ teeth/ Mai/ her/ is. →……………………………………………………………….
Bài 2. Chia các câu sau ở thì hiện tại tiếp diễn.
Example: 1. They (go) are going to school.
2. Lan and Hoa (have) ………………………..breakfast.
3. My father (read) ………………………..a book.
4. The students ( do) ………………………..their HW.
5. They (brush) ………………………..their teeth.
6. Mr and Mrs Smith (travel) ………………………..to Hanoi.
7. My sister (not do) ………………………..her homework. She (sleep)
8. His parents (not work) ………………..in the factory. They (do) ……………..the gardening.
9. The girl (not do) ……………………the
 
Gửi ý kiến