Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Chuyên đề Toán 10

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thanh Nga
Ngày gửi: 16h:00' 13-09-2021
Dung lượng: 302.9 KB
Số lượt tải: 106
Nguồn:
Người gửi: Trần Thanh Nga
Ngày gửi: 16h:00' 13-09-2021
Dung lượng: 302.9 KB
Số lượt tải: 106
Số lượt thích:
0 người
/
I. LÝ THUYẾT TRỌNG TÂM
I.Địnhnghĩa
a. Tích của véc – tơ với số thực là một véc – tơ, kí hiệu là , cùng hướng với véc – tơ nếu k > 0, ngược hướng với nếu k < 0 và có độ dài bằng
b. Quy ước: 0. = và k. =
II.Tínhchất.
a) b)
c) d)
e)
III.Điềukiệnđể2véc–tơcùngphương
a) cùng phương với khi và chỉ khi có số k thỏa
Điều kiện cần và đủ để A,B,C thẳng hàng là có số k sao cho
/
II. CÁC DẠNG TOÁN THƯỜNG GẶP
DẠNG1.DỰNGVÀTÍNHĐỘDÀIVÉC–TƠ
Sử dụng định nghĩa tích của một véc – tơ với một số và các quy tắc về phép toán véc – tơ để dựng véc – tơ chứa tích một véc – tơ với một số, kết hợp vớ các định lí Pitago và hệ thức lượng giác trong tam giác vuông để tính độ dài của chúng
A. Bài tập tự luận
Cho tam giác ABC cạnh a. Gọi điểm M,N lần lượt là trung điểm của BC,CA. Dựng các véc – tơ sau và tính độ dài của chúng
a) b)
c) d)
Lờigiải.
a) Theo quy tắc ba điểm ta có
b) Theo quy tắc trừ ta có
c) Gọi F là điểm đối xứng của A qua C, Điểm E là
đỉnh của hình bình hành ABEF,
Theo quy tắc hình bình hành ta có
Gọi I là hình chiếu của E lên .
Vì
Áp dụng định lí Pitago ta có:
Suy ra
d) Lấy Lấy các điểm sao cho
Suy ra
Do đó
Cho tam giác đều cạnh . Điểm là trung điểm . Dựng các véc-tơ sau và tính độ dài của chúng
a) . b) c) d)
Lờigiải.
a) Do nên theo quy tắc ba điểm, ta có
Vậy
/
b) Vì nên theo quy tắc trừ,
ta có
Theo định lí Pitago ta có
Vậy
c) Gọi N là trung điểm AB, Q là điểm đối xứng
của A qua C và AQP N là hình bình hành.
Khi đó ta có suy ra theo quy tắc hình bình hành ta có
Gọi L là hình chiếu của A lên P N. Vì MN // AC nên.
Xét tam giác vuông ANL ta có
Ta lại có
Tam giác ALP có
Vậy
d) Gọi K là điểm nằm trên đoạn AM sao cho. Gọi H là điểm thuộc tia MB sao cho.
Khi đó
Ta có
Tam giác MKH có .
Vậy
Cho tam giác vuông cân với . Dựng và tính độ dài các véc-tơ ; .
Lờigiải.
Vẽ diểm C, D sao cho , vẽ hình bình hành thì
Vẽ điểm sao cho thì
và
B. Bài tập trắc nghiệm
/
Khẳng định nào sai?
A.
B. và cùng hướng khi
C. và cùng hướng khi
D. Hai vectơ và cùng phương khi có một số để
Lờigiải
ChọnC
(Dựa vào định nghĩa tích của một số với một vectơ)
Trên đường thẳng lấy điểm sao cho . Điểm được xác định đúng trong hình vẽ nào sau đây:
/
A. Hình 3 B. Hình 4 C. Hình 1 D. Hình 2
Lờigiải
ChọnA
ngược hướng với và .
Cho ba điểm phân biệt . Nếu thì đẳng thức nào dưới đây đúng?
A. B. C. D.
Lờigiải
ChọnD
/
Cho tam giác . Gọi là trung điểm của .Khẳng định nào sau đây đúng
A. B. C. D.
Lờigiải
/
ChọnA
Vì là trung điểm của nên và cùng hướng với do đó hai vectơ , bằng nhau hay .
Cho tam giác . Gọi và lần lượt là trung điểm của và . Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề sai?
A. B. C. D.
Lờigiải
ChọnB
Cho và điểm . Gọi lần lượt là hai điểm thỏa mãn và . Khi đó:
A. B. C. D.
Lờigiải
ChọnC
Ta có: .
/
I. LÝ THUYẾT TRỌNG TÂM
I.Địnhnghĩa
a. Tích của véc – tơ với số thực là một véc – tơ, kí hiệu là , cùng hướng với véc – tơ nếu k > 0, ngược hướng với nếu k < 0 và có độ dài bằng
b. Quy ước: 0. = và k. =
II.Tínhchất.
a) b)
c) d)
e)
III.Điềukiệnđể2véc–tơcùngphương
a) cùng phương với khi và chỉ khi có số k thỏa
Điều kiện cần và đủ để A,B,C thẳng hàng là có số k sao cho
/
II. CÁC DẠNG TOÁN THƯỜNG GẶP
DẠNG1.DỰNGVÀTÍNHĐỘDÀIVÉC–TƠ
Sử dụng định nghĩa tích của một véc – tơ với một số và các quy tắc về phép toán véc – tơ để dựng véc – tơ chứa tích một véc – tơ với một số, kết hợp vớ các định lí Pitago và hệ thức lượng giác trong tam giác vuông để tính độ dài của chúng
A. Bài tập tự luận
Cho tam giác ABC cạnh a. Gọi điểm M,N lần lượt là trung điểm của BC,CA. Dựng các véc – tơ sau và tính độ dài của chúng
a) b)
c) d)
Lờigiải.
a) Theo quy tắc ba điểm ta có
b) Theo quy tắc trừ ta có
c) Gọi F là điểm đối xứng của A qua C, Điểm E là
đỉnh của hình bình hành ABEF,
Theo quy tắc hình bình hành ta có
Gọi I là hình chiếu của E lên .
Vì
Áp dụng định lí Pitago ta có:
Suy ra
d) Lấy Lấy các điểm sao cho
Suy ra
Do đó
Cho tam giác đều cạnh . Điểm là trung điểm . Dựng các véc-tơ sau và tính độ dài của chúng
a) . b) c) d)
Lờigiải.
a) Do nên theo quy tắc ba điểm, ta có
Vậy
/
b) Vì nên theo quy tắc trừ,
ta có
Theo định lí Pitago ta có
Vậy
c) Gọi N là trung điểm AB, Q là điểm đối xứng
của A qua C và AQP N là hình bình hành.
Khi đó ta có suy ra theo quy tắc hình bình hành ta có
Gọi L là hình chiếu của A lên P N. Vì MN // AC nên.
Xét tam giác vuông ANL ta có
Ta lại có
Tam giác ALP có
Vậy
d) Gọi K là điểm nằm trên đoạn AM sao cho. Gọi H là điểm thuộc tia MB sao cho.
Khi đó
Ta có
Tam giác MKH có .
Vậy
Cho tam giác vuông cân với . Dựng và tính độ dài các véc-tơ ; .
Lờigiải.
Vẽ diểm C, D sao cho , vẽ hình bình hành thì
Vẽ điểm sao cho thì
và
B. Bài tập trắc nghiệm
/
Khẳng định nào sai?
A.
B. và cùng hướng khi
C. và cùng hướng khi
D. Hai vectơ và cùng phương khi có một số để
Lờigiải
ChọnC
(Dựa vào định nghĩa tích của một số với một vectơ)
Trên đường thẳng lấy điểm sao cho . Điểm được xác định đúng trong hình vẽ nào sau đây:
/
A. Hình 3 B. Hình 4 C. Hình 1 D. Hình 2
Lờigiải
ChọnA
ngược hướng với và .
Cho ba điểm phân biệt . Nếu thì đẳng thức nào dưới đây đúng?
A. B. C. D.
Lờigiải
ChọnD
/
Cho tam giác . Gọi là trung điểm của .Khẳng định nào sau đây đúng
A. B. C. D.
Lờigiải
/
ChọnA
Vì là trung điểm của nên và cùng hướng với do đó hai vectơ , bằng nhau hay .
Cho tam giác . Gọi và lần lượt là trung điểm của và . Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề sai?
A. B. C. D.
Lờigiải
ChọnB
Cho và điểm . Gọi lần lượt là hai điểm thỏa mãn và . Khi đó:
A. B. C. D.
Lờigiải
ChọnC
Ta có: .
/
 









Các ý kiến mới nhất