Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Chuyên đề Toán 10

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thanh Nga
Ngày gửi: 16h:00' 13-09-2021
Dung lượng: 302.9 KB
Số lượt tải: 106
Số lượt thích: 0 người
/
I. LÝ THUYẾT TRỌNG TÂM
I.Địnhnghĩa
a. Tích của véc – tơ với số thực  là một véc – tơ, kí hiệu là , cùng hướng với véc – tơ nếu k > 0, ngược hướng với  nếu k < 0 và có độ dài bằng 
b. Quy ước: 0. = và k. =
II.Tínhchất.
a)  b) 
c) d) 
e) 
III.Điềukiệnđể2véc–tơcùngphương
a) cùng phương với  khi và chỉ khi có số k thỏa
Điều kiện cần và đủ để A,B,C thẳng hàng là có số k sao cho 
/
II. CÁC DẠNG TOÁN THƯỜNG GẶP
DẠNG1.DỰNGVÀTÍNHĐỘDÀIVÉC–TƠ
Sử dụng định nghĩa tích của một véc – tơ với một số và các quy tắc về phép toán véc – tơ để dựng véc – tơ chứa tích một véc – tơ với một số, kết hợp vớ các định lí Pitago và hệ thức lượng giác trong tam giác vuông để tính độ dài của chúng
A. Bài tập tự luận
Cho tam giác ABC cạnh a. Gọi điểm M,N lần lượt là trung điểm của BC,CA. Dựng các véc – tơ sau và tính độ dài của chúng
a)  b) 
c)  d) 
Lờigiải.
a) Theo quy tắc ba điểm ta có

b) Theo quy tắc trừ ta có

c) Gọi F là điểm đối xứng của A qua C, Điểm E là
đỉnh của hình bình hành ABEF,
Theo quy tắc hình bình hành ta có

Gọi I là hình chiếu của E lên .
Vì 

Áp dụng định lí Pitago ta có: 
Suy ra 
d) Lấy Lấy các điểm  sao cho 
Suy ra 
Do đó 
Cho tam giác đều  cạnh . Điểm  là trung điểm . Dựng các véc-tơ sau và tính độ dài của chúng
a) . b)  c) d) 
Lờigiải.
a) Do nên theo quy tắc ba điểm, ta có 
Vậy 
/
b) Vì nên theo quy tắc trừ,
ta có 
Theo định lí Pitago ta có

Vậy
c) Gọi N là trung điểm AB, Q là điểm đối xứng
của A qua C và AQP N là hình bình hành.
Khi đó ta có suy ra theo quy tắc hình bình hành ta có

Gọi L là hình chiếu của A lên P N. Vì MN // AC nên.
Xét tam giác vuông ANL ta có

Ta lại có 
Tam giác ALP có 
Vậy
d) Gọi K là điểm nằm trên đoạn AM sao cho. Gọi H là điểm thuộc tia MB sao cho.
Khi đó 
Ta có 
Tam giác MKH có .
Vậy 
Cho tam giác vuông cân  với . Dựng và tính độ dài các véc-tơ ; .
Lờigiải.
Vẽ diểm C, D sao cho , vẽ hình bình hành  thì

Vẽ điểm  sao cho  thì
và
B. Bài tập trắc nghiệm

/
Khẳng định nào sai?
A. 
B.  và  cùng hướng khi 
C.  và  cùng hướng khi 
D. Hai vectơ  và  cùng phương khi có một số  để 
Lờigiải
ChọnC
(Dựa vào định nghĩa tích của một số với một vectơ)
Trên đường thẳng  lấy điểm  sao cho . Điểm  được xác định đúng trong hình vẽ nào sau đây:
/
A. Hình 3 B. Hình 4 C. Hình 1 D. Hình 2
Lờigiải
ChọnA
 ngược hướng với  và .
Cho ba điểm phân biệt . Nếu  thì đẳng thức nào dưới đây đúng?
A.  B.  C.  D. 
Lờigiải
ChọnD
/
Cho tam giác . Gọi  là trung điểm của .Khẳng định nào sau đây đúng
A.  B.  C.  D. 
Lờigiải
/
ChọnA
Vì  là trung điểm của  nên  và  cùng hướng với  do đó hai vectơ , bằng nhau hay .
Cho tam giác . Gọi  và  lần lượt là trung điểm của  và . Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề sai?
A.  B.  C.  D. 
Lờigiải
ChọnB
Cho  và điểm . Gọi  lần lượt là hai điểm thỏa mãn và . Khi đó:
A.  B.  C.  D. 
Lờigiải
ChọnC
Ta có: .

/
 
Gửi ý kiến