Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

đề tuyển sinh vào THPT chuyên Bắc Ninh 2017-2018 Môn Địa

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Thày Nguyễn Văn Thông
Ngày gửi: 14h:11' 27-09-2021
Dung lượng: 46.5 KB
Số lượt tải: 9
Số lượt thích: 0 người
UBND TỈNH BẮC NINH
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO



(Đề thi gồm có 01 trang)
ĐỀ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT CHUYÊN
NĂM HỌC 2017 - 2018
Môn thi: Địa lí (Dành cho thí sinh thi chuyên Địa lí)
Thời gian làm bài: 150 phút (không kể thời gian giao đề)



Câu I (2,0 điểm)
1. Trình bày đặc điểm chung của địa hình nước ta.
2. Cho bảng số liệu:
NHIỆT ĐỘ TRUNG BÌNH THÁNG CỦA HÀ NỘI
(Đơn vị: 0C)
Tháng
I
II
III
IV
V
VI
VII
VIII
IX
X
XI
XII

Hà Nội (21002’B)
16,4
17,0
20,2
23,7
27,3
28,8
28,9
28,2
27,2
24,6
21,4
18,2

 Nhận xét và giải thích về chế độ nhiệt của Hà Nội.
Câu II (2,0 điểm)
1. Giải thích tại sao Đồng bằng sông Hồng là vùng có mật độ dân số cao nhất cả nước.
2. Tại sao nói việc làm đang là vấn đề xã hội gay gắt của nước ta hiện nay?
Câu III (3,0 điểm)
Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 24 và kiến thức đã học, hãy:
1. Trình bày tình hình phát triển của ngành ngoại thương nước ta.
2. Chứng minh vùng Đông Nam Bộ có hoạt động ngoại thương phát triển nhất cả nước?
Câu IV (3,0 điểm)
Cho bảng số liệu:
DÂN SỐ VÀ SẢN LƯỢNG LÚA CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 1990 - 2014
Năm
1990
1995
2000
2005
2014

Dân số (triệu người)
66,0
71,6
77,6
83,1
90,7

Sản lượng lúa (triệu tấn)
19,2
25,0
32,5
35,8
45,0

 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, NXB Thống kê 2016)
1. Tính bình quân sản lượng lúa theo đầu người của nước ta, giai đoạn 1990 – 2014 (Đơn vị: kg/người).
2. Vẽ biểu đồ thích hợp nhất thể hiện tốc độ tăng trưởng dân số, sản lượng lúa và bình quân sản lượng lúa theo đầu người của nước ta trong giai đoạn 1990 - 2014.
3. Nhận xét về tốc độ tăng dân số, sản lượng lúa và bình quân sản lượng lúa theo đầu người trong giai đoạn 1990 - 2014. Giải thích về tốc độ tăng sản lượng lúa và bình quân sản lượng lúa theo đầu người của nước ta trong giai đoạn trên.
-------------Hết-------------
(Lưu ý: Thí sinh được sử dụng Atlat Địa lí Việt Nam, xuất bản sau năm 2009)
 
Gửi ý kiến