Đề khảo sát chất lượng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Quỳnh Nga
Ngày gửi: 12h:56' 05-10-2021
Dung lượng: 45.1 KB
Số lượt tải: 197
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Quỳnh Nga
Ngày gửi: 12h:56' 05-10-2021
Dung lượng: 45.1 KB
Số lượt tải: 197
Số lượt thích:
0 người
Bài tập ở nhà chống dịch Covid 19 Toán lớp 5 – Đợt 2
Đề 1
Bài 1. Viết các phân số hoặc hỗn số sau dưới dạng số thập phân:
a.
b.
c. 2
Bài 2. Chữ số 5 trong mỗi số thập phân sau có giá trị bằng bao nhiêu
a/ 2,35
c/ 1,567
c/ 0,205
Bài 3. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a/ 2m 7cm = ………..cm ;
2,5 km = ………….m
b/ 3 tấn 58 kg = ……..kg ;
3/4 kg =…………..g
c/ 3m2 2 dm2 = ……cm2 ;
1,5 ha = …………..m2
Bài 4. Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a/ 2km 75m =………km;
12m 45cm = ………..m
b/ 13 tạ 24kg = ……..tạ;
2485 g = ………….kg
c/ 4m2 56dm2 = ……m2 ;
356 hm2 = ………km2
Bài 5. Đặt tính rồi tính:
a/ 32 – 12,75
b/ 35,6 x 2,7
c/ 28,8 : 0,45
Bài 6. Tính bằng cách thuận tiện nhất:
a/ 17,5 x 4 x 3 x 25
b/ 25,6 x 7,5 + 25,6 x 2,5
c/ 4,52 x 12,5 – 2,5 x 4,25
d/ 7,7 x 9 + 7,7
Đề 2
Khoanh tròn vào chữ A, B, C, D trước câu trả lời đúng.
Câu 1. Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé: 5,12; 5,21; 5,102; 5,201:
A. 5,201; 5,21; 5,120; 5,102
B. 5,201; 5,21; 5,102; 5,12
C. 5,12; 5,102; 5,21; 5,201
D. 5,21; 5,201; 5,12; 5,102
Câu 2. Chữ số 9 trong số 0,129 có giá trị là:
A.
B.
C.
D. 9
Câu 3. Mua 2 cây kẹo hết 15 000 đồng. Hỏi mua 6 cây kẹo như thế hết bao nhiêu tiền?
A. 45 000 đồng
B. 5 000 đồng
C. 30 000 đồng
D. 15 000 đồng
Câu 4. Chuyển hỗn 5số ta được phân số: ……..
Câu 5. Tỉ số phần trăm của hai số 5,2 và 16 là:
A. 0,325%
B. 3,25%
C. 32,5%
D. 325%
Câu 6. Kết quả của phép tính 508,68 x 0,01 là:
A. 5,0868
B. 50,868
C. 508,68
D. 5086,8
Câu 7. Diện tích của hình tam giác có độ dài đáy 6cm và chiều cao 4,5cm là:
A. 13,5cm
B. 27cm
C. 13,5cm2
D. 27cm2
Câu 8. Số gồm 6 chục, 8 phần trăm được viết thành:
A. 6,08
B. 60,08
C. 6,8
D. 60,8
Câu 9. Số thích hợp để điền vào chỗ trống 5,88 m2 = … dm2 là:
A. 5088
B. 58,8
C. 588
D. 50,88
Câu 10. Chu vi của hình tròn có đường kính 8cm là:
A. 50,24cm
B. 251,2cm
C. 25,12cm
D. 3,14cm
Đề 3
Bài 1. Viết vào ô trống:
Độ dài đáy
2/3 cm
32dm
4,5m
Chiều cao
6/7 cm
24dm
2,5m
Diện tích hình tam giác
Bài 2 Bài 4. Khoanh tròn vào chữ số trước ý đúng.
1. Muốn tính diện tích hình thang ta lấy tổng độ dài hai đáy nhân với chiều cao rồi chia cho 3.
2. Muốn tính diện tích hình thang ta lấy tổng độ dài hai đáy nhân với chiều cao (cùng đơn vị đo) rồi chia cho 2.
Bài 3. Viết vào ô trống:
Đáy lớn
24cm
34dm
40,5m
Đáy nhỏ
18cm
28dm
35,7m
Chiều cao
15cm
25dm
20,5m
Diện tích hình thang
Bài 4. Khoanh tròn vào chữ số trước ý đúng.
Các bán kính của một hình tròn đều bằng
Đề 1
Bài 1. Viết các phân số hoặc hỗn số sau dưới dạng số thập phân:
a.
b.
c. 2
Bài 2. Chữ số 5 trong mỗi số thập phân sau có giá trị bằng bao nhiêu
a/ 2,35
c/ 1,567
c/ 0,205
Bài 3. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a/ 2m 7cm = ………..cm ;
2,5 km = ………….m
b/ 3 tấn 58 kg = ……..kg ;
3/4 kg =…………..g
c/ 3m2 2 dm2 = ……cm2 ;
1,5 ha = …………..m2
Bài 4. Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a/ 2km 75m =………km;
12m 45cm = ………..m
b/ 13 tạ 24kg = ……..tạ;
2485 g = ………….kg
c/ 4m2 56dm2 = ……m2 ;
356 hm2 = ………km2
Bài 5. Đặt tính rồi tính:
a/ 32 – 12,75
b/ 35,6 x 2,7
c/ 28,8 : 0,45
Bài 6. Tính bằng cách thuận tiện nhất:
a/ 17,5 x 4 x 3 x 25
b/ 25,6 x 7,5 + 25,6 x 2,5
c/ 4,52 x 12,5 – 2,5 x 4,25
d/ 7,7 x 9 + 7,7
Đề 2
Khoanh tròn vào chữ A, B, C, D trước câu trả lời đúng.
Câu 1. Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé: 5,12; 5,21; 5,102; 5,201:
A. 5,201; 5,21; 5,120; 5,102
B. 5,201; 5,21; 5,102; 5,12
C. 5,12; 5,102; 5,21; 5,201
D. 5,21; 5,201; 5,12; 5,102
Câu 2. Chữ số 9 trong số 0,129 có giá trị là:
A.
B.
C.
D. 9
Câu 3. Mua 2 cây kẹo hết 15 000 đồng. Hỏi mua 6 cây kẹo như thế hết bao nhiêu tiền?
A. 45 000 đồng
B. 5 000 đồng
C. 30 000 đồng
D. 15 000 đồng
Câu 4. Chuyển hỗn 5số ta được phân số: ……..
Câu 5. Tỉ số phần trăm của hai số 5,2 và 16 là:
A. 0,325%
B. 3,25%
C. 32,5%
D. 325%
Câu 6. Kết quả của phép tính 508,68 x 0,01 là:
A. 5,0868
B. 50,868
C. 508,68
D. 5086,8
Câu 7. Diện tích của hình tam giác có độ dài đáy 6cm và chiều cao 4,5cm là:
A. 13,5cm
B. 27cm
C. 13,5cm2
D. 27cm2
Câu 8. Số gồm 6 chục, 8 phần trăm được viết thành:
A. 6,08
B. 60,08
C. 6,8
D. 60,8
Câu 9. Số thích hợp để điền vào chỗ trống 5,88 m2 = … dm2 là:
A. 5088
B. 58,8
C. 588
D. 50,88
Câu 10. Chu vi của hình tròn có đường kính 8cm là:
A. 50,24cm
B. 251,2cm
C. 25,12cm
D. 3,14cm
Đề 3
Bài 1. Viết vào ô trống:
Độ dài đáy
2/3 cm
32dm
4,5m
Chiều cao
6/7 cm
24dm
2,5m
Diện tích hình tam giác
Bài 2 Bài 4. Khoanh tròn vào chữ số trước ý đúng.
1. Muốn tính diện tích hình thang ta lấy tổng độ dài hai đáy nhân với chiều cao rồi chia cho 3.
2. Muốn tính diện tích hình thang ta lấy tổng độ dài hai đáy nhân với chiều cao (cùng đơn vị đo) rồi chia cho 2.
Bài 3. Viết vào ô trống:
Đáy lớn
24cm
34dm
40,5m
Đáy nhỏ
18cm
28dm
35,7m
Chiều cao
15cm
25dm
20,5m
Diện tích hình thang
Bài 4. Khoanh tròn vào chữ số trước ý đúng.
Các bán kính của một hình tròn đều bằng
 








Các ý kiến mới nhất