Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Đoan Trang
Ngày gửi: 13h:28' 16-10-2021
Dung lượng: 173.5 KB
Số lượt tải: 1829
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Đoan Trang
Ngày gửi: 13h:28' 16-10-2021
Dung lượng: 173.5 KB
Số lượt tải: 1829
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ – HỌC KỲ I
Năm học: 2020 – 2021
Môn: TOÁN – Lớp 9
Thời gian: 60 phút (không kể thời gian giao đề)
----------------------------------------------------------------------------------------------------
Bài 1. (3,0 điểm) Tính giá trị các biểu thức sau:
a/ b/
c/ d/
Bài 2. (2,0 điểm)
a/ Tìm x để có nghĩa.
b/ Trục căn thức ở mẫu:
c/ Tính giá trị của biểu thức:
Bài 3. (2,0 điểm) Tìm x, biết:
a/ ( x > –1)
b/
Bài 4. (3,0 điểm)
1/ Cho (ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết BH = 9 cm; CH = 25 cm.
a/ Tính AB, AH.
b/ Tính số đo (làm tròn đến độ)
2/ Cho (ABC vuông tại A. Chứng minh: AC.sinB + AB.sinC = BC
-------------------------------------------------------- HẾT ----------------------------------------------------
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ - HỌC KỲ I
Năm học: 2020 – 2021
Môn: TOÁN – Lớp 9
Bài
Nội dung
Điểm
1
(3,0 đ)
a/ = + – +
= –
0,5
0,25
b/ =
= – – +
= – – +
= 14 – – 7 + = 7
0,25
0,25
0,25
c/ = 3 – 4 + 7 – 2
= 10 – 6
0,5
0,25
d/ = 2 +
= 2 + 2 –
= + 2
0,25
0,25
0,25
2
(2,0đ)
a/ có nghĩa khi: – 2x + 3 0
x
0,25
0,25
b/ =
=
=
= 2
0,25
0,25
0,25
c/ =
=
= 3 + 5 – 4 = 4
0,25
0,25
0,25
3
(2,0đ)
a/
( 4 = 16
( = 4
( x + 1 = 16
( x = 15
0,25
0,25
0,25
0,25
b/
(
(
( 2x – 1 = 3 hoặc 2x – 1 = – 3
( x = 2 hoặc x = – 1
0,25
0,25
0,25
0,25
4
(3,0đ)
1/a.
* BC = BH + CH = 9 + 25 = 34 cm
* AB2 = BC.BH = 34.9
AB = cm
* AH2 = BH.CH = 9.25 = 225
AH = = 15 cm
1/b. (AHC vuông tại H:
( tan =
( ( 590
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,5
0,25
2/ AC.sinB + AB.sinC = AC. + AB.
= =
= = BC
0,25.2
0,25
0,25
Năm học: 2020 – 2021
Môn: TOÁN – Lớp 9
Thời gian: 60 phút (không kể thời gian giao đề)
----------------------------------------------------------------------------------------------------
Bài 1. (3,0 điểm) Tính giá trị các biểu thức sau:
a/ b/
c/ d/
Bài 2. (2,0 điểm)
a/ Tìm x để có nghĩa.
b/ Trục căn thức ở mẫu:
c/ Tính giá trị của biểu thức:
Bài 3. (2,0 điểm) Tìm x, biết:
a/ ( x > –1)
b/
Bài 4. (3,0 điểm)
1/ Cho (ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết BH = 9 cm; CH = 25 cm.
a/ Tính AB, AH.
b/ Tính số đo (làm tròn đến độ)
2/ Cho (ABC vuông tại A. Chứng minh: AC.sinB + AB.sinC = BC
-------------------------------------------------------- HẾT ----------------------------------------------------
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ - HỌC KỲ I
Năm học: 2020 – 2021
Môn: TOÁN – Lớp 9
Bài
Nội dung
Điểm
1
(3,0 đ)
a/ = + – +
= –
0,5
0,25
b/ =
= – – +
= – – +
= 14 – – 7 + = 7
0,25
0,25
0,25
c/ = 3 – 4 + 7 – 2
= 10 – 6
0,5
0,25
d/ = 2 +
= 2 + 2 –
= + 2
0,25
0,25
0,25
2
(2,0đ)
a/ có nghĩa khi: – 2x + 3 0
x
0,25
0,25
b/ =
=
=
= 2
0,25
0,25
0,25
c/ =
=
= 3 + 5 – 4 = 4
0,25
0,25
0,25
3
(2,0đ)
a/
( 4 = 16
( = 4
( x + 1 = 16
( x = 15
0,25
0,25
0,25
0,25
b/
(
(
( 2x – 1 = 3 hoặc 2x – 1 = – 3
( x = 2 hoặc x = – 1
0,25
0,25
0,25
0,25
4
(3,0đ)
1/a.
* BC = BH + CH = 9 + 25 = 34 cm
* AB2 = BC.BH = 34.9
AB = cm
* AH2 = BH.CH = 9.25 = 225
AH = = 15 cm
1/b. (AHC vuông tại H:
( tan =
( ( 590
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,5
0,25
2/ AC.sinB + AB.sinC = AC. + AB.
= =
= = BC
0,25.2
0,25
0,25
 








Các ý kiến mới nhất