Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Mai Thi Dung
Ngày gửi: 06h:50' 22-10-2023
Dung lượng: 674.0 KB
Số lượt tải: 633
Nguồn:
Người gửi: Mai Thi Dung
Ngày gửi: 06h:50' 22-10-2023
Dung lượng: 674.0 KB
Số lượt tải: 633
Số lượt thích:
0 người
UBND HUYỆN EAH'LEO
TRƯỜNG THCS BẾ VĂN ĐÀN
ĐỀ KIỂM GIỮA TRA KÌ I NĂM HỌC 2023 – 2024
MÔN: TOÁN 9
(Thời gian 90 phút - Không kể thời gian giao đề)
A. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ I
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cấp độ
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
Chủ đề
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TN
TL
TN
TL
1. Khái niệm căn
Biết được ĐK để
bậc hai , căn bậc
xác định là A ≥ 0.
ba, hằng đẳng
- Biết sử dụng HĐT
thức
- Biết thực hiện tính
căn bậc ba dạng đơn
giản.
Số câu
6
Số điểm
1,5đ
Tỉ lệ
15%
2. Các phép tính
- Sử dụng các phép biến - Sử dụng các - Vận dụng rút
và các phép biến
đổi đơn giản để tính căn phép biến đổi để gọn biểu thức
đổi đơn giản về
bậc hai
tính căn bậc hai. chứa căn thức
CBH.
bậc hai. Tìm x
Số câu
5
1
1
1
Số điểm
1,25đ
1
0,25
1
Tỉ lệ
12,5%
10%
2,5%
10%
3. Một số hệ thức - Biết xác định cách - Sử dụng được các hệ
về cạnh và đường phát biểu nào là hệ thức:
cao trong tam giác thức đúng.
b2 = a.b'
1
Cộng
6
1,5đ
15%
8
3,5đ
35%
vuông
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ
4. Tỉ số lượng giác
của góc nhọn.
Số câu
Số điểm
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ
- Đọc hiểu đề bài để
vẽ được hình
3
0,75đ
0,25
7,5%
2,5%
- Biết viết tỉ số lượng
giác của góc nhọn.
- Đọc hiểu đề bài để
vẽ được hình.
4
1
0,25
10%
2,5%
18
5đ
50%
c2 = a.c'
1
1đ
10%
- Sử dụng định nghĩa tỉ - Vận dụng tỉ số
số lượng giác để tính số lượng giác để
đo góc
tính số đo góc
1
0,25
2,5%
4
3,0đ
30%
1
0,75
7,5%
2
1
1đ
10%
0,75
7,5%
4
2,0đ
20%
1
1đ
10%
6
3
30%
24
10đ
100%
UBND HUYỆN EAH'LEO
TRƯỜNG THCS BẾ VĂN ĐÀN
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I NĂM HỌC 2023 – 2024
MÔN: TOÁN - LỚP 9 – TIẾT 17,18
(Thời gian 90 phút - Không kể thời gian giao đề)
B. ĐỀ KIỂM TRA
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (5,0 điểm)
Khoanh vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng. Mỗi câu đúng 0,25đ
Câu 1: Căn thức
có nghĩa khi
A. x ≥ 2.
B. x ≥ - 2.
C. x > 2
D. x
2
Câu 2: Kết quả của phép tính
bằng:
A.
B.
C.
D.
Câu 3: Kết quả của phép tính
là:
A.
B.
C.
D.
Câu 4: Trong một tam giác vuông, bình phương mỗi cạnh góc vuông bằng:
A. Tích của hai hình chiếu.
B. Tích của cạnh huyền và đường cao tương ứng.
C. Tích của cạnh huyền và hình chiếu của cạnh góc vuông đó trên cạnh huyền.
D. Tích của cạnh huyền và hình chiếu của cạnh góc vuông kia trên cạnh huyền
Câu 5: Cho hình vẽ bên. Cách viết nào sau đây là không đúng” B
AC
BC
AC
B. tan B =
AB
A. sin B =
AC
BC
AC
D. tan C =
AB
B. cos C =
Câu 6: Kết quả của phép khai căn
a
c
A
b
C
là:
A.
B.
Câu 7: Công thức nào sau đây không chính xác:
C.
A.
D.
B.
D.
C.
Câu 8: Tam giác vuông có hai hình chiếu của hai cạnh góc vuông trên cạnh huyền là
25cm và 36 cm thì đường cao tương ứng với cạnh huyền bằng:
A. 61cm
B. 30cm
C. 900cm
D. 21cm
Câu 9: Giá trị biểu thức
là:
A. 1
B. – 1
C. 5
D. 7
Câu 10: Kết quả phép tính:
với
là:
A.
B.
C.
D.
Câu 11: Khẳng định nào sau đây là đúng:
A.
B.
C.
D.
Câu 12: Kết quả của phép tính
là:
3
A.
B.
C.
D.
Câu 13: Tính
ta được kết quả:
A. 6a
B. -6a
C.
D. Câu 14: Trong một tam giác vuông, đẳng thức nào sau đây đúng:
A. Cot 600 = tan 300
B. Sin 450= tan 450
C. Cos 450= Cot 450
D. Sin 300= Cot 600
Câu 15: Trục căn thức ở mẫu của biểu thức lấy căn
A.
B.
Câu 16: Tam giác MNP vuông tại M. Ta có:
A. cosN =
B. cosN =
được kết quả là:
C.
D.
+1
C. cosP =
D. cosP =
Câu 17: Hệ thức nào thỏa mãn Hình 1:
A. AH2 = BH.HC
B.
D.
C.
a
Hình 1
Câu 18: Một cột điện cao thế cao 20m có bóng trên mặt đất dài 8m . Góc mà tia sáng
Mặt Trời tạo với mặt đất (làm tròn đến độ) là:
D. 900
A. 690
B. 680
C. 220
Câu 19: Cho tam giác ABC vuông tại A. Giá trị của cot C là
A.
AB
AC
B.
AB
BC
C.
AC
AB
AC
D. BC
Câu 20: Kết quả của
là:
A. 9
B. – 9
C. – 729
D. 729
II. TỰ LUẬN: ( 5,0 điểm)
Câu 21: (1,0 điểm) Tính giá trị của các biểu thức sau:
a)
Câu 22: (1,0 điểm) Tính chiều cao của cây trong hình sau (làm tròn đến số thập phân thứ
nhất):
4
Câu 23: (2đ): Cho ABC vuông tại A có đường cao AH chia cạnh huyền BC thành hai
đoạn BH = 4 cm và HC = 6 cm.
a) Tính độ dài các đoạn AB, AC.
b) Gọi M là trung điểm của AC. Tính số đo góc AMB (làm tròn đến phút).
Câu 24: (1đ) Cho biểu thức:
( với x 0; x 1)
a) Rút gọn biểu thức P
b) Xác định x để P = 2
- - - - - - - - - - - - - Hết - - - - - - - - - - - - C. HƯỚNG DẪN CHẤM
I/TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm) mỗi câu đúng cho 0,25 điểm
Câu
1
2
3
4
5
6
7
Đáp án
A
C
D
C
D
A
D
Câu
11
12
13
14
15
16
17
Đáp án
C
B
C
A
A
B
A
II. TỰ LUẬN: (5 điểm)
Câu
Nội dung
21a a)
21b b)
21
(1,0đ)
8
B
18
C
9
B
19
C
10
A
20
B
Điểm
0,5
0,25
0,25
Vẽ hình:
22
(1,0đ)
0,25
22
Xét tam giác ABC vuông tại A
Áp dụng hệ thức giữa cạnh và góc trong tam giác vuông:
(m)
Do đó, chiều cao của cây là:
CH = CA + AH = 21,0 + 1,7 = 22,7 (m)
Vậy chiều cao của cây là 22,7 m
5
0,5
0,25
A
M
23
(2,0đ)
B
4
6
H
0,25
C
23a ABC vuông tại A : Ta có
+) AB2 = BC.HB = 10.4 = 40
+) AC2 = BC. HC = 10.6 = 60
0,5
(cm)
(cm)
23b Vì M là trung điểm của AC, nên ta có:
0,25
0,25
ABM vuông tại A,
0,25
. Vậy
a) Với x 0; x 1 ta có:
24
(1,0đ)
0,25
24a
Vậy
24b
0,5
Để P = 2 thì
Tìm được
0,25
Với x 0; x 1
=2
0,25
( TMĐK)
0,25
Lưu ý: HS làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa.
Phê duyệt của chuyên môn
Tổ trưởng chuyên môn
Người ra đề
Trần Thị Thu Hằng
Mai Thị Dung
6
UBND HUYỆN EA H'LEO
TRƯỜNG THCS BẾ VĂN ĐÀN
BÀI KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2023 - 2024
MÔN TOÁN HỌC 9
Thời gian làm bài : 90 Phút; (Đề có 24 câu)
(Đề có 3 trang)
Họ tên : ....................................................................... Lớp: 9A ...........
ĐIỂM
LỜI PHÊ CỦA GIÁO VIÊN
ĐỀ BÀI:
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (5,0 điểm)
Khoanh vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng. Mỗi câu đúng được 0,25đ.
Câu 1: Căn thức
có nghĩa khi:
B. x ≥ 2.
B. x ≥ - 2.
C. x > 2
D. x
2
Câu 2: Kết quả của phép tính
bằng:
A.
B.
C.
D.
Câu 3: Kết quả của phép tính
là:
A.
B.
C.
D.
Câu 4: Trong một tam giác vuông, bình phương mỗi cạnh góc vuông bằng:
A. Tích của hai hình chiếu.
B. Tích của cạnh huyền và đường cao tương ứng.
C. Tích của cạnh huyền và hình chiếu của cạnh góc vuông đó trên cạnh huyền.
D. Tích của cạnh huyền và hình chiếu của cạnh góc vuông kia trên cạnh huyền
Câu 5: Cho hình vẽ bên. Cách viết nào sau đây là không đúng”: B
AC
BC
AC
D. tan B =
AB
C. sin B =
AC
BC
AC
D. tan C =
AB
B. cos C =
Câu 6: Kết quả của phép khai căn
a
c
A
b
là:
A.
B.
C.
Câu 7: Công thức nào sau đây không chính xác:
A.
D.
B.
7
C
D.
C.
Câu 8: Tam giác vuông có hai hình chiếu của hai cạnh góc vuông trên cạnh huyền là
25cm và 36 cm thì đường cao tương ứng với cạnh huyền bằng:
A. 61cm
B. 30cm
C. 900cm
D. 21cm
Câu 9: Giá trị biểu thức
là:
A. 1
B. – 1
C. 5
D. 7
Câu 10: Kết quả phép tính:
với
là:
A.
B.
C.
D.
Câu 11: Khẳng định nào sau đây là đúng:
A.
B.
C.
D.
Câu 12: Kết quả của phép tính
A.
là:
B.
C.
D.
Câu 13: Tính
ta được kết quả:
A. 6a
B. -6a
C.
D. Câu 14: Trong một tam giác vuông, đẳng thức nào sau đây đúng:
A. Cot 600 = tan 300
B. Sin 450= tan 450
C. Cos 450= Cot 450
D. Sin 300= Cot 600
Câu 15: Trục căn thức ở mẫu của biểu thức lấy căn
A.
B.
Câu 16: Tam giác MNP vuông tại M. Ta có:
A. cosN =
B. cosN =
được kết quả là:
C.
D.
+1
C. cosP =
D. cosP =
Câu 17: Hệ thức nào thỏa mãn Hình 1:
A. AH2 = BH.HC
B.
D.
C.
H
a
Hình 1
Câu 18: Một cột điện cao thế cao 20m có bóng trên mặt đất dài 8m . Góc mà tia sáng
Mặt Trời tạo với mặt đất (làm tròn đến độ) là:
D. 900
A. 690
B. 680
C. 220
Câu 19: Cho tam giác ABC vuông tại A. Giá trị của cot C là
A.
AB
AC
Câu 20: Kết quả của
A. 9
B.
AB
BC
C.
là:
B. – 9
AC
AB
C. – 729
8
AC
D. BC
D. 729
II. TỰ LUẬN: ( 5,0 điểm)
Câu 21: (1,0 điểm) Tính giá trị của các biểu thức sau:
a)
Câu 22: (1,0 điểm) Tính chiều cao của cây trong hình sau (làm tròn đến số thập phân thứ
nhất):
Câu 23: (2,0đ): Cho ABC vuông tại A có đường cao AH chia cạnh huyền BC thành hai
đoạn BH = 4 cm và HC = 6 cm.
a) Tính độ dài các đoạn AB, AC.
b) Gọi M là trung điểm của AC. Tính số đo góc AMB (làm tròn đến phút).
Câu 24: (1,0đ) Cho biểu thức:
( với x 0; x 1)
c) Rút gọn biểu thức P
d) Xác định x để P = 2
- - - - - - - - - - - - - Hết - - - - - - - - - - - - -
BÀI LÀM
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
9
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
10
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
11
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
12
TRƯỜNG THCS BẾ VĂN ĐÀN
ĐỀ KIỂM GIỮA TRA KÌ I NĂM HỌC 2023 – 2024
MÔN: TOÁN 9
(Thời gian 90 phút - Không kể thời gian giao đề)
A. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ I
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cấp độ
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
Chủ đề
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TN
TL
TN
TL
1. Khái niệm căn
Biết được ĐK để
bậc hai , căn bậc
xác định là A ≥ 0.
ba, hằng đẳng
- Biết sử dụng HĐT
thức
- Biết thực hiện tính
căn bậc ba dạng đơn
giản.
Số câu
6
Số điểm
1,5đ
Tỉ lệ
15%
2. Các phép tính
- Sử dụng các phép biến - Sử dụng các - Vận dụng rút
và các phép biến
đổi đơn giản để tính căn phép biến đổi để gọn biểu thức
đổi đơn giản về
bậc hai
tính căn bậc hai. chứa căn thức
CBH.
bậc hai. Tìm x
Số câu
5
1
1
1
Số điểm
1,25đ
1
0,25
1
Tỉ lệ
12,5%
10%
2,5%
10%
3. Một số hệ thức - Biết xác định cách - Sử dụng được các hệ
về cạnh và đường phát biểu nào là hệ thức:
cao trong tam giác thức đúng.
b2 = a.b'
1
Cộng
6
1,5đ
15%
8
3,5đ
35%
vuông
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ
4. Tỉ số lượng giác
của góc nhọn.
Số câu
Số điểm
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ
- Đọc hiểu đề bài để
vẽ được hình
3
0,75đ
0,25
7,5%
2,5%
- Biết viết tỉ số lượng
giác của góc nhọn.
- Đọc hiểu đề bài để
vẽ được hình.
4
1
0,25
10%
2,5%
18
5đ
50%
c2 = a.c'
1
1đ
10%
- Sử dụng định nghĩa tỉ - Vận dụng tỉ số
số lượng giác để tính số lượng giác để
đo góc
tính số đo góc
1
0,25
2,5%
4
3,0đ
30%
1
0,75
7,5%
2
1
1đ
10%
0,75
7,5%
4
2,0đ
20%
1
1đ
10%
6
3
30%
24
10đ
100%
UBND HUYỆN EAH'LEO
TRƯỜNG THCS BẾ VĂN ĐÀN
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I NĂM HỌC 2023 – 2024
MÔN: TOÁN - LỚP 9 – TIẾT 17,18
(Thời gian 90 phút - Không kể thời gian giao đề)
B. ĐỀ KIỂM TRA
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (5,0 điểm)
Khoanh vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng. Mỗi câu đúng 0,25đ
Câu 1: Căn thức
có nghĩa khi
A. x ≥ 2.
B. x ≥ - 2.
C. x > 2
D. x
2
Câu 2: Kết quả của phép tính
bằng:
A.
B.
C.
D.
Câu 3: Kết quả của phép tính
là:
A.
B.
C.
D.
Câu 4: Trong một tam giác vuông, bình phương mỗi cạnh góc vuông bằng:
A. Tích của hai hình chiếu.
B. Tích của cạnh huyền và đường cao tương ứng.
C. Tích của cạnh huyền và hình chiếu của cạnh góc vuông đó trên cạnh huyền.
D. Tích của cạnh huyền và hình chiếu của cạnh góc vuông kia trên cạnh huyền
Câu 5: Cho hình vẽ bên. Cách viết nào sau đây là không đúng” B
AC
BC
AC
B. tan B =
AB
A. sin B =
AC
BC
AC
D. tan C =
AB
B. cos C =
Câu 6: Kết quả của phép khai căn
a
c
A
b
C
là:
A.
B.
Câu 7: Công thức nào sau đây không chính xác:
C.
A.
D.
B.
D.
C.
Câu 8: Tam giác vuông có hai hình chiếu của hai cạnh góc vuông trên cạnh huyền là
25cm và 36 cm thì đường cao tương ứng với cạnh huyền bằng:
A. 61cm
B. 30cm
C. 900cm
D. 21cm
Câu 9: Giá trị biểu thức
là:
A. 1
B. – 1
C. 5
D. 7
Câu 10: Kết quả phép tính:
với
là:
A.
B.
C.
D.
Câu 11: Khẳng định nào sau đây là đúng:
A.
B.
C.
D.
Câu 12: Kết quả của phép tính
là:
3
A.
B.
C.
D.
Câu 13: Tính
ta được kết quả:
A. 6a
B. -6a
C.
D. Câu 14: Trong một tam giác vuông, đẳng thức nào sau đây đúng:
A. Cot 600 = tan 300
B. Sin 450= tan 450
C. Cos 450= Cot 450
D. Sin 300= Cot 600
Câu 15: Trục căn thức ở mẫu của biểu thức lấy căn
A.
B.
Câu 16: Tam giác MNP vuông tại M. Ta có:
A. cosN =
B. cosN =
được kết quả là:
C.
D.
+1
C. cosP =
D. cosP =
Câu 17: Hệ thức nào thỏa mãn Hình 1:
A. AH2 = BH.HC
B.
D.
C.
a
Hình 1
Câu 18: Một cột điện cao thế cao 20m có bóng trên mặt đất dài 8m . Góc mà tia sáng
Mặt Trời tạo với mặt đất (làm tròn đến độ) là:
D. 900
A. 690
B. 680
C. 220
Câu 19: Cho tam giác ABC vuông tại A. Giá trị của cot C là
A.
AB
AC
B.
AB
BC
C.
AC
AB
AC
D. BC
Câu 20: Kết quả của
là:
A. 9
B. – 9
C. – 729
D. 729
II. TỰ LUẬN: ( 5,0 điểm)
Câu 21: (1,0 điểm) Tính giá trị của các biểu thức sau:
a)
Câu 22: (1,0 điểm) Tính chiều cao của cây trong hình sau (làm tròn đến số thập phân thứ
nhất):
4
Câu 23: (2đ): Cho ABC vuông tại A có đường cao AH chia cạnh huyền BC thành hai
đoạn BH = 4 cm và HC = 6 cm.
a) Tính độ dài các đoạn AB, AC.
b) Gọi M là trung điểm của AC. Tính số đo góc AMB (làm tròn đến phút).
Câu 24: (1đ) Cho biểu thức:
( với x 0; x 1)
a) Rút gọn biểu thức P
b) Xác định x để P = 2
- - - - - - - - - - - - - Hết - - - - - - - - - - - - C. HƯỚNG DẪN CHẤM
I/TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm) mỗi câu đúng cho 0,25 điểm
Câu
1
2
3
4
5
6
7
Đáp án
A
C
D
C
D
A
D
Câu
11
12
13
14
15
16
17
Đáp án
C
B
C
A
A
B
A
II. TỰ LUẬN: (5 điểm)
Câu
Nội dung
21a a)
21b b)
21
(1,0đ)
8
B
18
C
9
B
19
C
10
A
20
B
Điểm
0,5
0,25
0,25
Vẽ hình:
22
(1,0đ)
0,25
22
Xét tam giác ABC vuông tại A
Áp dụng hệ thức giữa cạnh và góc trong tam giác vuông:
(m)
Do đó, chiều cao của cây là:
CH = CA + AH = 21,0 + 1,7 = 22,7 (m)
Vậy chiều cao của cây là 22,7 m
5
0,5
0,25
A
M
23
(2,0đ)
B
4
6
H
0,25
C
23a ABC vuông tại A : Ta có
+) AB2 = BC.HB = 10.4 = 40
+) AC2 = BC. HC = 10.6 = 60
0,5
(cm)
(cm)
23b Vì M là trung điểm của AC, nên ta có:
0,25
0,25
ABM vuông tại A,
0,25
. Vậy
a) Với x 0; x 1 ta có:
24
(1,0đ)
0,25
24a
Vậy
24b
0,5
Để P = 2 thì
Tìm được
0,25
Với x 0; x 1
=2
0,25
( TMĐK)
0,25
Lưu ý: HS làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa.
Phê duyệt của chuyên môn
Tổ trưởng chuyên môn
Người ra đề
Trần Thị Thu Hằng
Mai Thị Dung
6
UBND HUYỆN EA H'LEO
TRƯỜNG THCS BẾ VĂN ĐÀN
BÀI KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2023 - 2024
MÔN TOÁN HỌC 9
Thời gian làm bài : 90 Phút; (Đề có 24 câu)
(Đề có 3 trang)
Họ tên : ....................................................................... Lớp: 9A ...........
ĐIỂM
LỜI PHÊ CỦA GIÁO VIÊN
ĐỀ BÀI:
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (5,0 điểm)
Khoanh vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng. Mỗi câu đúng được 0,25đ.
Câu 1: Căn thức
có nghĩa khi:
B. x ≥ 2.
B. x ≥ - 2.
C. x > 2
D. x
2
Câu 2: Kết quả của phép tính
bằng:
A.
B.
C.
D.
Câu 3: Kết quả của phép tính
là:
A.
B.
C.
D.
Câu 4: Trong một tam giác vuông, bình phương mỗi cạnh góc vuông bằng:
A. Tích của hai hình chiếu.
B. Tích của cạnh huyền và đường cao tương ứng.
C. Tích của cạnh huyền và hình chiếu của cạnh góc vuông đó trên cạnh huyền.
D. Tích của cạnh huyền và hình chiếu của cạnh góc vuông kia trên cạnh huyền
Câu 5: Cho hình vẽ bên. Cách viết nào sau đây là không đúng”: B
AC
BC
AC
D. tan B =
AB
C. sin B =
AC
BC
AC
D. tan C =
AB
B. cos C =
Câu 6: Kết quả của phép khai căn
a
c
A
b
là:
A.
B.
C.
Câu 7: Công thức nào sau đây không chính xác:
A.
D.
B.
7
C
D.
C.
Câu 8: Tam giác vuông có hai hình chiếu của hai cạnh góc vuông trên cạnh huyền là
25cm và 36 cm thì đường cao tương ứng với cạnh huyền bằng:
A. 61cm
B. 30cm
C. 900cm
D. 21cm
Câu 9: Giá trị biểu thức
là:
A. 1
B. – 1
C. 5
D. 7
Câu 10: Kết quả phép tính:
với
là:
A.
B.
C.
D.
Câu 11: Khẳng định nào sau đây là đúng:
A.
B.
C.
D.
Câu 12: Kết quả của phép tính
A.
là:
B.
C.
D.
Câu 13: Tính
ta được kết quả:
A. 6a
B. -6a
C.
D. Câu 14: Trong một tam giác vuông, đẳng thức nào sau đây đúng:
A. Cot 600 = tan 300
B. Sin 450= tan 450
C. Cos 450= Cot 450
D. Sin 300= Cot 600
Câu 15: Trục căn thức ở mẫu của biểu thức lấy căn
A.
B.
Câu 16: Tam giác MNP vuông tại M. Ta có:
A. cosN =
B. cosN =
được kết quả là:
C.
D.
+1
C. cosP =
D. cosP =
Câu 17: Hệ thức nào thỏa mãn Hình 1:
A. AH2 = BH.HC
B.
D.
C.
H
a
Hình 1
Câu 18: Một cột điện cao thế cao 20m có bóng trên mặt đất dài 8m . Góc mà tia sáng
Mặt Trời tạo với mặt đất (làm tròn đến độ) là:
D. 900
A. 690
B. 680
C. 220
Câu 19: Cho tam giác ABC vuông tại A. Giá trị của cot C là
A.
AB
AC
Câu 20: Kết quả của
A. 9
B.
AB
BC
C.
là:
B. – 9
AC
AB
C. – 729
8
AC
D. BC
D. 729
II. TỰ LUẬN: ( 5,0 điểm)
Câu 21: (1,0 điểm) Tính giá trị của các biểu thức sau:
a)
Câu 22: (1,0 điểm) Tính chiều cao của cây trong hình sau (làm tròn đến số thập phân thứ
nhất):
Câu 23: (2,0đ): Cho ABC vuông tại A có đường cao AH chia cạnh huyền BC thành hai
đoạn BH = 4 cm và HC = 6 cm.
a) Tính độ dài các đoạn AB, AC.
b) Gọi M là trung điểm của AC. Tính số đo góc AMB (làm tròn đến phút).
Câu 24: (1,0đ) Cho biểu thức:
( với x 0; x 1)
c) Rút gọn biểu thức P
d) Xác định x để P = 2
- - - - - - - - - - - - - Hết - - - - - - - - - - - - -
BÀI LÀM
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
9
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
10
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
11
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
12
 








Các ý kiến mới nhất