Đề thi chọn HSG

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Xuân Trường
Ngày gửi: 08h:36' 20-10-2021
Dung lượng: 269.0 KB
Số lượt tải: 295
Nguồn:
Người gửi: Lê Xuân Trường
Ngày gửi: 08h:36' 20-10-2021
Dung lượng: 269.0 KB
Số lượt tải: 295
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ ÔN TẬP THI HỌC SINH GIỎI HUYỆN NĂM HỌC 2020-2021
Môn:Toán 9
Thời gian: 150 phút
Bài 1 (4đ):
a) Chứng minh: chia hết cho 3 với mọi số tự nhiên n
b) Tìm n để là số chính phương
Bài 2 (2đ):
Cho biểu thức P =
Rút gọn biểu thức P
Tính giá trị biểu thức P khi
Bài 3 (3đ):
Cho x, y, z > 0
Chứng minh rằng
Tìm giá trị nhỏ nhất của A=
Bài 4 (3đ):
a ) Giải phương trình
b)Cho x,y,z 0 thỏa mãn x +y +z = 2019 và .
Chứng minh rằng trong ba số x, y, z phải có ít nhất một số bằng 2019.
Bài 5(2đ) :
Cho tam giác ABC có BC = a, các trung tuyến BD, CE. Lấy các điểm M, N trên BC sao cho
BM = MN = NC. Gọi I là giao điểm của AM và BD , K là giao điểm của AN và CE .
Tính độ dài IK.
Bài 6 (4đ):
Cho hình vuông ABCD. M là một điểm tùy ý trên đường chéo BD. Kẻ ME vuông góc AB, MF vuông góc AD. C/m:
a) DE = CF và DE CF.
b) Ba đường thẳng DE, BF, CM đồng quy.
c) Xác định vị trí của M trên BD để diện tích tứ giác AEMF lớn nhất.
Bài 7 (2đ): Cho hình chữ nhật ABCD có AB= 2BC. Trên cạnh BC lấy điểm E. Tia AE cắt đường thẳng CD tại F. Chứng minh rằng .
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM ĐỀ ÔN TẬP THI HỌC SINH GIỎI HUYỆN
NĂM HỌC:2020-2021
Môn:Toán 9
NỘI DUNG
BIỂU ĐIỂM
Bài 1 (4đ):
a) Chứng minh: chia hết cho 3 với mọi số tự nhiên n
Vì
Nên
b) Tìm n để là số chính phương
Ta có =k2
Giải phương trình ta được n=-12, n=-3, n=13, n=4
Bài 2 (2đ):
a) Rút gọn biểu thức P
Điều kiện
P=
=
=
=
b) Tính giá trị biểu thức P khi
=
Bài 3 (3đ):
a) Chứng minh rằng
Áp dụng BĐT Côsi ta có
Cộng vế theo vế ta được
Dấu = xảy ra khi x=y=z
b)Tìm giá trị nhỏ nhất của A=
A=
=
=
Dấu “=” xảy ra khi
Vậy GTNN của A là 4 khi x=7; y=1
Bài 4(3đ)
a) Giải phương trình
Cho x,y,z 0 thỏa mãn x +y +z = 2019 và .
Chứng minh rằng trong ba số x, y, z phải có ít nhất một số bằng 2019.
b)
Vậy trong 3 số x, y, z có ít nhất một số bằng 2019
Bài 5(2đ)
Cho tam giác ABC có BC = a, các trung tuyến BD, CE. Lấy các điểm M, N trên BC sao cho BM = MN = NC. Gọi I là giao điểm của AM và BD , K là giao điểm của AN và CE . Tính độ dài IK.
Giải :
Xét AMC có DN là trung bình DN // AM
BND có MB = MN và MI // ND
I là trung điểm của BD
Tương tự : K là trung điểm của CE
Tứ giác BCDE là hình thang có I, K là trung điểm hai đường chéo
Nên : IK = =
Bài 6: Cho hình vuông ABCD. M là một điểm tùy ý trên đường chéo BD. Kẻ ME vuông góc AB, MF vuông góc AD. C/m:
a) DE = CF và DE CF.
b) Ba đường thẳng DE, BF, CM đồng quy.
c) Xác định vị trí của M trên BD để diện tích tứ giác AEMF lớn nhất.
Giải:
a/ Tứ giác AEMF là hình chữ nhật AE = MF
Tam giác MDF vuông cân ở F MF = FD AE = FD
Môn:Toán 9
Thời gian: 150 phút
Bài 1 (4đ):
a) Chứng minh: chia hết cho 3 với mọi số tự nhiên n
b) Tìm n để là số chính phương
Bài 2 (2đ):
Cho biểu thức P =
Rút gọn biểu thức P
Tính giá trị biểu thức P khi
Bài 3 (3đ):
Cho x, y, z > 0
Chứng minh rằng
Tìm giá trị nhỏ nhất của A=
Bài 4 (3đ):
a ) Giải phương trình
b)Cho x,y,z 0 thỏa mãn x +y +z = 2019 và .
Chứng minh rằng trong ba số x, y, z phải có ít nhất một số bằng 2019.
Bài 5(2đ) :
Cho tam giác ABC có BC = a, các trung tuyến BD, CE. Lấy các điểm M, N trên BC sao cho
BM = MN = NC. Gọi I là giao điểm của AM và BD , K là giao điểm của AN và CE .
Tính độ dài IK.
Bài 6 (4đ):
Cho hình vuông ABCD. M là một điểm tùy ý trên đường chéo BD. Kẻ ME vuông góc AB, MF vuông góc AD. C/m:
a) DE = CF và DE CF.
b) Ba đường thẳng DE, BF, CM đồng quy.
c) Xác định vị trí của M trên BD để diện tích tứ giác AEMF lớn nhất.
Bài 7 (2đ): Cho hình chữ nhật ABCD có AB= 2BC. Trên cạnh BC lấy điểm E. Tia AE cắt đường thẳng CD tại F. Chứng minh rằng .
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM ĐỀ ÔN TẬP THI HỌC SINH GIỎI HUYỆN
NĂM HỌC:2020-2021
Môn:Toán 9
NỘI DUNG
BIỂU ĐIỂM
Bài 1 (4đ):
a) Chứng minh: chia hết cho 3 với mọi số tự nhiên n
Vì
Nên
b) Tìm n để là số chính phương
Ta có =k2
Giải phương trình ta được n=-12, n=-3, n=13, n=4
Bài 2 (2đ):
a) Rút gọn biểu thức P
Điều kiện
P=
=
=
=
b) Tính giá trị biểu thức P khi
=
Bài 3 (3đ):
a) Chứng minh rằng
Áp dụng BĐT Côsi ta có
Cộng vế theo vế ta được
Dấu = xảy ra khi x=y=z
b)Tìm giá trị nhỏ nhất của A=
A=
=
=
Dấu “=” xảy ra khi
Vậy GTNN của A là 4 khi x=7; y=1
Bài 4(3đ)
a) Giải phương trình
Cho x,y,z 0 thỏa mãn x +y +z = 2019 và .
Chứng minh rằng trong ba số x, y, z phải có ít nhất một số bằng 2019.
b)
Vậy trong 3 số x, y, z có ít nhất một số bằng 2019
Bài 5(2đ)
Cho tam giác ABC có BC = a, các trung tuyến BD, CE. Lấy các điểm M, N trên BC sao cho BM = MN = NC. Gọi I là giao điểm của AM và BD , K là giao điểm của AN và CE . Tính độ dài IK.
Giải :
Xét AMC có DN là trung bình DN // AM
BND có MB = MN và MI // ND
I là trung điểm của BD
Tương tự : K là trung điểm của CE
Tứ giác BCDE là hình thang có I, K là trung điểm hai đường chéo
Nên : IK = =
Bài 6: Cho hình vuông ABCD. M là một điểm tùy ý trên đường chéo BD. Kẻ ME vuông góc AB, MF vuông góc AD. C/m:
a) DE = CF và DE CF.
b) Ba đường thẳng DE, BF, CM đồng quy.
c) Xác định vị trí của M trên BD để diện tích tứ giác AEMF lớn nhất.
Giải:
a/ Tứ giác AEMF là hình chữ nhật AE = MF
Tam giác MDF vuông cân ở F MF = FD AE = FD
 








Các ý kiến mới nhất