Toán học 10 chuong 1.

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thanh Trân
Ngày gửi: 18h:09' 25-10-2021
Dung lượng: 130.1 KB
Số lượt tải: 21
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thanh Trân
Ngày gửi: 18h:09' 25-10-2021
Dung lượng: 130.1 KB
Số lượt tải: 21
Số lượt thích:
0 người
210-2021
Câu 1: Cho tập hợp C = . Tập hợp được viết dưới dạng tập hợp nào sau đây?
A. B. C. D.
Câu 2: Cho hai tập hợp và ( là tham số). Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số để ?
A. . B. . C. . D. .
Câu 3. Trong một lớp học có học sinh, học sinh chơi bóng đá và học sinh chơi bóng chuyền, học sinh chơi cả hai môn thể thao. Hỏi có bao nhiêu học sinh không chơi môn thể thao nào? (Biết rằng chỉ có hai môn thể thao là bóng đá và bóng chuyền).
A.. B. . C. . D. .
Câu 4: Cho , là các tập khác rỗng và . Khẳng định nào sau đây sai?
A. . B. . C. . D. .
Câu 5: Chomệnh đề:; , với là số thực cho trước. Tìm để mệnh đề đúng.
A. . B. . C. . D. .
Câu 6: Xác định mệnh đề đúng:
A. (x (R, (y(R: x.y>0 B. (x( N : x ≥ - x
C. (x(N, (y( N: x chia hết cho y D. (x(N : x2 +4 x + 3 = 0
Câu 7: Khoanh vào đáp án đúng
Cho tam giác đều ABC cạnh a. Khi đó bằng:
(A) 2a (B) a (C) a (D)
Câu 8: Cho hình vuông ABCD cạnh a, tâm O. Khi đó bằng:
(A) a (B) 2a (C) a (D)
Câu 9: Cho tam giác ABC đều cạnh 2a. Khi đó
A. 2a B. 2a C. 4a D.
Câu 10: Cho ABC vuông tại A và AB = 3, AC = 4. Vectơ +có độ dài là ?
A. 2 B. 2 C. 4 D.
Câu 11: Tập xác định của hàm số là:
A. B. C. D.
Câu 12: Tập xác định của hàm số là:
A. B. C. D.
Câu 13: Tập xác định của hàm số là:
A. B. C. D.
Câu14. Kết quả phép toán A = [–1; 2) U (–2; 3] là
A. [–1; 3] B. (–2; 3) C. [–1; 3) D. (–2; 3]
Câu 15. Nếu [–3; –1] ∩ [–2; 1] = [a; b] thì giá trị của a và b là
A. a = –2 và b = 1 B. a = –2 và b = –1 C. a = –3 và b = –2 D. a = –3 và b = 1
Câu 16. Cho (a; 1) \ (b; 2) = (–3; –1]. Giá trị của a và b là
A. a = –3 và b = –1 B. a = –3 và b = 1 C. a = –1 và b = –3 D. a = 1 và b = –3
Câu 17: Cho hai tập hợp . Tìm khẳng định sai?
A. B. C. D.
Câu 18: Cho đoạn thẳng AB. Tập hợp các điểm M thỏa là:
A. Đường tròn đường kính AB B. Trung điểm của đoạn thẳng AB
C. D. Đường trung trực của đoạn thẳng AB
Câu 19.Hàm số nào sau đây là hàm số lẻ?
A. y = x2 + 1 B. y = 3x4 – 4x2 + 3 C. y = 4x3 – 3x D. y = 2x + 1
Câu 20. Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn?
A. y = B. y= C. y = D. y = x|x|
Câu 21. Hàm số nào sau đây là hàm số lẻ?
A.
Câu 1: Cho tập hợp C = . Tập hợp được viết dưới dạng tập hợp nào sau đây?
A. B. C. D.
Câu 2: Cho hai tập hợp và ( là tham số). Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số để ?
A. . B. . C. . D. .
Câu 3. Trong một lớp học có học sinh, học sinh chơi bóng đá và học sinh chơi bóng chuyền, học sinh chơi cả hai môn thể thao. Hỏi có bao nhiêu học sinh không chơi môn thể thao nào? (Biết rằng chỉ có hai môn thể thao là bóng đá và bóng chuyền).
A.. B. . C. . D. .
Câu 4: Cho , là các tập khác rỗng và . Khẳng định nào sau đây sai?
A. . B. . C. . D. .
Câu 5: Chomệnh đề:; , với là số thực cho trước. Tìm để mệnh đề đúng.
A. . B. . C. . D. .
Câu 6: Xác định mệnh đề đúng:
A. (x (R, (y(R: x.y>0 B. (x( N : x ≥ - x
C. (x(N, (y( N: x chia hết cho y D. (x(N : x2 +4 x + 3 = 0
Câu 7: Khoanh vào đáp án đúng
Cho tam giác đều ABC cạnh a. Khi đó bằng:
(A) 2a (B) a (C) a (D)
Câu 8: Cho hình vuông ABCD cạnh a, tâm O. Khi đó bằng:
(A) a (B) 2a (C) a (D)
Câu 9: Cho tam giác ABC đều cạnh 2a. Khi đó
A. 2a B. 2a C. 4a D.
Câu 10: Cho ABC vuông tại A và AB = 3, AC = 4. Vectơ +có độ dài là ?
A. 2 B. 2 C. 4 D.
Câu 11: Tập xác định của hàm số là:
A. B. C. D.
Câu 12: Tập xác định của hàm số là:
A. B. C. D.
Câu 13: Tập xác định của hàm số là:
A. B. C. D.
Câu14. Kết quả phép toán A = [–1; 2) U (–2; 3] là
A. [–1; 3] B. (–2; 3) C. [–1; 3) D. (–2; 3]
Câu 15. Nếu [–3; –1] ∩ [–2; 1] = [a; b] thì giá trị của a và b là
A. a = –2 và b = 1 B. a = –2 và b = –1 C. a = –3 và b = –2 D. a = –3 và b = 1
Câu 16. Cho (a; 1) \ (b; 2) = (–3; –1]. Giá trị của a và b là
A. a = –3 và b = –1 B. a = –3 và b = 1 C. a = –1 và b = –3 D. a = 1 và b = –3
Câu 17: Cho hai tập hợp . Tìm khẳng định sai?
A. B. C. D.
Câu 18: Cho đoạn thẳng AB. Tập hợp các điểm M thỏa là:
A. Đường tròn đường kính AB B. Trung điểm của đoạn thẳng AB
C. D. Đường trung trực của đoạn thẳng AB
Câu 19.Hàm số nào sau đây là hàm số lẻ?
A. y = x2 + 1 B. y = 3x4 – 4x2 + 3 C. y = 4x3 – 3x D. y = 2x + 1
Câu 20. Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn?
A. y = B. y= C. y = D. y = x|x|
Câu 21. Hàm số nào sau đây là hàm số lẻ?
A.
 








Các ý kiến mới nhất