Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Toán học 10 chuong 1.

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thanh Trân
Ngày gửi: 18h:09' 25-10-2021
Dung lượng: 130.1 KB
Số lượt tải: 21
Số lượt thích: 0 người
210-2021

Câu 1: Cho tập hợp C = . Tập hợp  được viết dưới dạng tập hợp nào sau đây?
A. B.  C.  D. 
Câu 2: Cho hai tập hợp  và  ( là tham số). Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số  để ?
A. . B. . C. . D. .
Câu 3. Trong một lớp học có học sinh,  học sinh chơi bóng đá và  học sinh chơi bóng chuyền,  học sinh chơi cả hai môn thể thao. Hỏi có bao nhiêu học sinh không chơi môn thể thao nào? (Biết rằng chỉ có hai môn thể thao là bóng đá và bóng chuyền).
A.. B. . C. . D. .
Câu 4: Cho ,  là các tập khác rỗng và . Khẳng định nào sau đây sai?
A. . B. . C. . D. .
Câu 5: Chomệnh đề:; , với  là số thực cho trước. Tìm  để mệnh đề đúng.
A. . B. . C. . D. .
Câu 6: Xác định mệnh đề đúng:
A. (x (R, (y(R: x.y>0 B. (x( N : x ≥ - x
C. (x(N, (y( N: x chia hết cho y D. (x(N : x2 +4 x + 3 = 0
Câu 7: Khoanh vào đáp án đúng
Cho tam giác đều ABC cạnh a. Khi đó  bằng:
(A) 2a (B) a (C) a (D) 
Câu 8: Cho hình vuông ABCD cạnh a, tâm O. Khi đó  bằng:
(A) a (B) 2a (C) a (D) 
Câu 9: Cho tam giác ABC đều cạnh 2a. Khi đó 
A. 2a B. 2a C. 4a D. 
Câu 10: Cho ABC vuông tại A và AB = 3, AC = 4. Vectơ +có độ dài là ?
A. 2 B. 2 C. 4 D. 

Câu 11: Tập xác định của hàm số  là:
A.  B.  C.  D. 
Câu 12: Tập xác định của hàm số  là:
A.  B.  C.  D. 
Câu 13: Tập xác định của hàm số  là:
A.  B.  C.  D. 
Câu14. Kết quả phép toán A = [–1; 2) U (–2; 3] là
A. [–1; 3] B. (–2; 3) C. [–1; 3) D. (–2; 3]

Câu 15. Nếu [–3; –1] ∩ [–2; 1] = [a; b] thì giá trị của a và b là
A. a = –2 và b = 1 B. a = –2 và b = –1 C. a = –3 và b = –2 D. a = –3 và b = 1

Câu 16. Cho (a; 1) \ (b; 2) = (–3; –1]. Giá trị của a và b là
A. a = –3 và b = –1 B. a = –3 và b = 1 C. a = –1 và b = –3 D. a = 1 và b = –3

Câu 17: Cho hai tập hợp . Tìm khẳng định sai?
A.  B.  C.  D. 

Câu 18: Cho đoạn thẳng AB. Tập hợp các điểm M thỏa  là:
A. Đường tròn đường kính AB B. Trung điểm của đoạn thẳng AB
C.  D. Đường trung trực của đoạn thẳng AB
Câu 19.Hàm số nào sau đây là hàm số lẻ?
A. y = x2 + 1 B. y = 3x4 – 4x2 + 3 C. y = 4x3 – 3x D. y = 2x + 1
Câu 20. Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn?
A. y =  B. y=  C. y =  D. y = x|x|
Câu 21. Hàm số nào sau đây là hàm số lẻ?
A.
 
Gửi ý kiến