Kiểm tra 1 tiết

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Quỳnh Nga
Ngày gửi: 19h:03' 25-10-2021
Dung lượng: 124.5 KB
Số lượt tải: 158
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Quỳnh Nga
Ngày gửi: 19h:03' 25-10-2021
Dung lượng: 124.5 KB
Số lượt tải: 158
Số lượt thích:
0 người
KIỂM TRA GIỮA KÌ I
Câu 1. Tập hợp các số hữu tỉ được kí hiệu là:
Q B. N C. I D. R
Câu 2. Tập hợp các số vô tỉ được kí hiệu là:
Q B. N C. I D. R
Câu 3. Tập hợp các số thực được kí hiệu là:
Q B. N C. I D. R
Câu 4. Phân số nào biểu diễn được dướidạng số thập phân hữu hạn?
A. B. C. D.
Câu 7. Trong các số sau đây số nào là số vô tỉ ?
A. B. 0, 121212.... C . 0,010010001... D. - 3,12(345)
Câu 8. Cho | x | = thì
A. x = B. x = C.x = hoặc x = - D. x = 0 hoặc x =
Câu 9. Các tỉ số nào sau đây lập thành một tỉ lệ thức?
A. và B. và C. và D. và
Câu 10: Kết quả làm tròn số 0, 7125 đến chữ số thập phân thứ ba là:
A. 0, 712 B.0, 713 C. 0, 710 D. 0, 700
Câu 11: Chođẳng thức ta lập được tỉ lệ thức
A. B. C. D.
Câu 12. Kết quả của phép tính bằng
A.
B.
C.
D.
Câu 13. Cho thì x bằng
A. 2
B.
C.
D.
Câu 14. Với kết luận nào sau đây là đúng ?
A.
B.
C.
D.
Câu 15. Nếu thì x bằng
A.9.
B. -9
C.3.
D.-3.
Câu 16. Làm tròn sốđến chữ số thập phân thứ nhất
A. B. C. D.
Câu 17. Kết quả của phép tính: là:
A. B. C. D.
Câu 18. Giá trị của biểu thức: | - 3,4 | : | +1,7 | - 0,2 là :
A. - 1,8 B.1,8 C. 0 D. - 2,2
Câu 19. Kết quả của phép tính là:
A. B. C. D.
Câu 20: Biết chu vi của hình chữ nhật là 90cm và 2 cạnh tỉ lệ với 6 và 9 Vậy kích thước của hình chữ nhật là bao nhiêu?
A. 18 và 27 cm2. B.18 và 27 cm.
C. 36 và 54 cm. D. 30 và 60 cm2.
Câu 21. Giá trị x thỏa mãn: x +
A x = B. x =
C. x = D. x =
Câu 22. Giá trị của biểu thức bằng :
A. B.
C. D.
Câu 23. Giá trị x thỏa mãn:x :
A. B.
C. D.
Câu 24. Cho 20n : 5n = 4 thì :
A. n = 0 B. n = 1
C. n = 2 D. n = 3
Câu 25.Chỉ ra đáp án sai . Từ tỉ lệ thức ta có tỉ lệ thức sau :
A. B.
C. D.
Câu 26. Cho ; a + b - c = - 8 thì :
A. a = 22 ; b = 30 ; c = 60
B. a = 22 ; b = 30 ; c = 44
C. a = - 22 ; b = - 30 ; c = - 44
D. a = - 22 ; b = - 30 ; c = - 60
Câu 27. Làm tròn số 674 đến hàng chục là :
A. 680 B. 670
Câu 1. Tập hợp các số hữu tỉ được kí hiệu là:
Q B. N C. I D. R
Câu 2. Tập hợp các số vô tỉ được kí hiệu là:
Q B. N C. I D. R
Câu 3. Tập hợp các số thực được kí hiệu là:
Q B. N C. I D. R
Câu 4. Phân số nào biểu diễn được dướidạng số thập phân hữu hạn?
A. B. C. D.
Câu 7. Trong các số sau đây số nào là số vô tỉ ?
A. B. 0, 121212.... C . 0,010010001... D. - 3,12(345)
Câu 8. Cho | x | = thì
A. x = B. x = C.x = hoặc x = - D. x = 0 hoặc x =
Câu 9. Các tỉ số nào sau đây lập thành một tỉ lệ thức?
A. và B. và C. và D. và
Câu 10: Kết quả làm tròn số 0, 7125 đến chữ số thập phân thứ ba là:
A. 0, 712 B.0, 713 C. 0, 710 D. 0, 700
Câu 11: Chođẳng thức ta lập được tỉ lệ thức
A. B. C. D.
Câu 12. Kết quả của phép tính bằng
A.
B.
C.
D.
Câu 13. Cho thì x bằng
A. 2
B.
C.
D.
Câu 14. Với kết luận nào sau đây là đúng ?
A.
B.
C.
D.
Câu 15. Nếu thì x bằng
A.9.
B. -9
C.3.
D.-3.
Câu 16. Làm tròn sốđến chữ số thập phân thứ nhất
A. B. C. D.
Câu 17. Kết quả của phép tính: là:
A. B. C. D.
Câu 18. Giá trị của biểu thức: | - 3,4 | : | +1,7 | - 0,2 là :
A. - 1,8 B.1,8 C. 0 D. - 2,2
Câu 19. Kết quả của phép tính là:
A. B. C. D.
Câu 20: Biết chu vi của hình chữ nhật là 90cm và 2 cạnh tỉ lệ với 6 và 9 Vậy kích thước của hình chữ nhật là bao nhiêu?
A. 18 và 27 cm2. B.18 và 27 cm.
C. 36 và 54 cm. D. 30 và 60 cm2.
Câu 21. Giá trị x thỏa mãn: x +
A x = B. x =
C. x = D. x =
Câu 22. Giá trị của biểu thức bằng :
A. B.
C. D.
Câu 23. Giá trị x thỏa mãn:x :
A. B.
C. D.
Câu 24. Cho 20n : 5n = 4 thì :
A. n = 0 B. n = 1
C. n = 2 D. n = 3
Câu 25.Chỉ ra đáp án sai . Từ tỉ lệ thức ta có tỉ lệ thức sau :
A. B.
C. D.
Câu 26. Cho ; a + b - c = - 8 thì :
A. a = 22 ; b = 30 ; c = 60
B. a = 22 ; b = 30 ; c = 44
C. a = - 22 ; b = - 30 ; c = - 44
D. a = - 22 ; b = - 30 ; c = - 60
Câu 27. Làm tròn số 674 đến hàng chục là :
A. 680 B. 670
 









Các ý kiến mới nhất