Đề cương ôn thi

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đinh Xuân Nghĩa
Ngày gửi: 19h:37' 26-10-2021
Dung lượng: 300.6 KB
Số lượt tải: 202
Nguồn:
Người gửi: Đinh Xuân Nghĩa
Ngày gửi: 19h:37' 26-10-2021
Dung lượng: 300.6 KB
Số lượt tải: 202
Số lượt thích:
0 người
BÀI TẬP CĂN BẬC HAI, CĂN THỨC BẬC HAI
Bài 1: Thực hiện phép tính:
1) 2)
5) 6)
7) 8)
9) / 10) /
11) / 12) / 13) / 14) / 15) / 16) .
17) (. 18) .
19) 20)
21) 22);
23) 24) .
25) 26)
27) 28)
29) 30)
31) 32)
Bài 2 : Thực hiện phép tính:
1) 2)
3) 4)
5) 6)
Bài 3: Thực hiện phép tính:
1) 2)
3) 4)
5) 6) /
7)8)
9) 10)
11) 12)
13) 14)
15) 16)
17) 18)
19) 20)
21) 22)
23) 24)
25) 26)
27) 28)
Bài 4: Thực hiện phép tính:
1) 2)
3) 4)
5) 6)
7)) 8)
9) 10)
11)
Bài 5. Chứng minh các đẳng thức sau:
1);
2);
3)
4)
5)
6)
Bài 6.Tìm x biết:
.
Bài 7 .So sánh
a/ và ;
b/ và ;
c/ và .
B8. Cho biểu thức với a >0 và a
a/ Rút gọn biểu thức M.
b/ So sánh giá trị của M với 1.
B9. Cho biểu thức
a) Tìm điều kiện xác định, rút gọn biểu thức A
b) Với giá trị nào của x thì A >
B10.Cho biểu thức
a) Nêu điều kiện xác định và rút gọn biểu thức P
b) Tìm các giá trị của x để P = -
B11.Cho biểu thức:
a) Tìm ĐKXĐ, rút gọn P
b) Tìm a để P nhận giá trị nguyên.
B12.Cho biểu thức
a) Tìm ĐKXĐ, rút gọp P
b) Tìm giá trị của a để P > 0
B13.Cho , x ( 0 x ( 25.
1) Rút A.
2) Tìm x để A <.
B14. Cho biểu thức:
a) Tìm ĐKXĐ, rút gọn P.
b) Tìm x để P <.
B15. Cho biểu thức
a) Tìm ĐKXĐ và rút gọn A
b) Tìm tất cả các giá trị của x sao cho A < 0
B16. Cho biểu thức: với a > 0 và a1.
a) Rút gọn biểu thức P.
b) Với những giá trị nào của a thì P >.
B17. Rút gọn các biểu thức:
a) A =
b) B = ( với x > 0, x 4 ).
B18. Cho biểu thức A = với a > 0, a 1
a) Rút gọn biểu thức A.
b) Tìm các giá trị của a để A < 0.
B19. Rút gọn biểu thức: A = với .
B20. Rút gọn các biểu thức:
A = B = , với 0 < x < 1
B21. Rút gọn biểu thức: với a ≥ 0 và a ≠ 1.
B22. Rút gọn biểu thức:
1) A = .
2) B = với a ≥ 0, a ≠ 1.
B23. Cho biểu thức: P = với a > 0, a ( 1, a ( 2.
1) Rút gọn P.
2) Tìm giá trị nguyên của a để P có giá trị nguyên.
B24. Cho biểu thức
P = với x ≥ 0, x ≠ 4.
1) Rút gọn P.
Bài 1: Thực hiện phép tính:
1) 2)
5) 6)
7) 8)
9) / 10) /
11) / 12) / 13) / 14) / 15) / 16) .
17) (. 18) .
19) 20)
21) 22);
23) 24) .
25) 26)
27) 28)
29) 30)
31) 32)
Bài 2 : Thực hiện phép tính:
1) 2)
3) 4)
5) 6)
Bài 3: Thực hiện phép tính:
1) 2)
3) 4)
5) 6) /
7)8)
9) 10)
11) 12)
13) 14)
15) 16)
17) 18)
19) 20)
21) 22)
23) 24)
25) 26)
27) 28)
Bài 4: Thực hiện phép tính:
1) 2)
3) 4)
5) 6)
7)) 8)
9) 10)
11)
Bài 5. Chứng minh các đẳng thức sau:
1);
2);
3)
4)
5)
6)
Bài 6.Tìm x biết:
.
Bài 7 .So sánh
a/ và ;
b/ và ;
c/ và .
B8. Cho biểu thức với a >0 và a
a/ Rút gọn biểu thức M.
b/ So sánh giá trị của M với 1.
B9. Cho biểu thức
a) Tìm điều kiện xác định, rút gọn biểu thức A
b) Với giá trị nào của x thì A >
B10.Cho biểu thức
a) Nêu điều kiện xác định và rút gọn biểu thức P
b) Tìm các giá trị của x để P = -
B11.Cho biểu thức:
a) Tìm ĐKXĐ, rút gọn P
b) Tìm a để P nhận giá trị nguyên.
B12.Cho biểu thức
a) Tìm ĐKXĐ, rút gọp P
b) Tìm giá trị của a để P > 0
B13.Cho , x ( 0 x ( 25.
1) Rút A.
2) Tìm x để A <.
B14. Cho biểu thức:
a) Tìm ĐKXĐ, rút gọn P.
b) Tìm x để P <.
B15. Cho biểu thức
a) Tìm ĐKXĐ và rút gọn A
b) Tìm tất cả các giá trị của x sao cho A < 0
B16. Cho biểu thức: với a > 0 và a1.
a) Rút gọn biểu thức P.
b) Với những giá trị nào của a thì P >.
B17. Rút gọn các biểu thức:
a) A =
b) B = ( với x > 0, x 4 ).
B18. Cho biểu thức A = với a > 0, a 1
a) Rút gọn biểu thức A.
b) Tìm các giá trị của a để A < 0.
B19. Rút gọn biểu thức: A = với .
B20. Rút gọn các biểu thức:
A = B = , với 0 < x < 1
B21. Rút gọn biểu thức: với a ≥ 0 và a ≠ 1.
B22. Rút gọn biểu thức:
1) A = .
2) B = với a ≥ 0, a ≠ 1.
B23. Cho biểu thức: P = với a > 0, a ( 1, a ( 2.
1) Rút gọn P.
2) Tìm giá trị nguyên của a để P có giá trị nguyên.
B24. Cho biểu thức
P = với x ≥ 0, x ≠ 4.
1) Rút gọn P.
 








Các ý kiến mới nhất