Kiểm tra 1 tiết

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hương (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:51' 03-11-2021
Dung lượng: 41.9 KB
Số lượt tải: 2339
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hương (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:51' 03-11-2021
Dung lượng: 41.9 KB
Số lượt tải: 2339
Số lượt thích:
0 người
TRUNG TÂM GDNN-GDTX
HUYỆN LỤC NAM
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2021 - 2022
Môn: Hóa học – Lớp 12
Thời gian làm bài: 45 phút
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7.5 điểm)
Câu 1(NB): Chấtnào sauđâylàeste?
A. CH3COOH. B. CH3COONa. C. C3H5(OH)3. D. CH3COOCH3.
Câu 2(NB): Phát biểu nào sau đây đúng: Phản ứng este hóa là phản ứng của
A. Axit hữu cơ và ancol.
B. Axit vô cơ và ancol.
C. Axit no đơn chức và ancol no đơn chức.
D. Axit (vô cơ hay hữu cơ) và ancol.
Câu 3(NB):Công thức tổng quát của este no đơn chức CnH2n+1COOCmH2m+1. Điều kiện của n, m là
A.n(0, m(1. B. n(1, m(0. C. n(0, m(0. D. n(1, m(1.
Câu 4(NB):Tên gọi của este CH3COOC2H5 là
A. Etyl fomat. B. Etyl axetat. C. Metyl axetat. D. Metyl fomat.
Câu 5(NB): Chấtnàosauđâylàchấtbéo?
A. Glixerol. B. Tripanmitin. C. Etylaxetat. D. Tinhbột.
Câu 6 (NB): Phản ứng hóa học nào sau đây có thể chuyển chất béo lỏng thành chất béo rắn?
A. Phản ứng trùng hợp. B. Phản ứng oxi hóa hữu hạn.
C. Phản ứng cộng H2. D. Phản ứng cộng Br2.
Câu 7 (NB):Số nguyên tử oxi trong phân tử glucozơ là
A. 12. B. 6. C. 5. D. 10
Câu 8 (NB): Phát biểu nào sau đây là đúng khi nhận định về glucozơ?
A. Glucozơ là hợp chất có tính chất của một rượu đa chức.
B. Glucozơ là hợp chất chỉ có tính khử.
C. Glucozơ là hợp chất tạp chức.
D. Glucozơ là hợp chất có tính chất của một anđehit.
Câu 9 (NB): Đồng phân của glucozơ là
A. Fructozơ. B. Saccarozơ. C. Xenlulozơ. D. Mantozơ.
Câu 10 (NB):Số nguyên tử cacbon trong phân tử saccarozơ là
A. 5. B. 12. C. 11. D. 22.
Câu 11 (NB): Cacbohiđrat nào sauđâythuộc loại polisaccarit?
A. Saccarozơ. B. Tinh bột. C. Fructozơ. D. Glucozơ.
Câu 12 (NB): Chấtnào sauđâylà thành phầnchínhcủa bôngnõn?
A. Saccarozo. B. Xenlulozơ. C. Glucozơ. D. Tinhbột.
Câu 13 (NB): Chấtnào sauđây bịthủy phânkhiđunnóng trong môi trường axit?
A. Saccarozơ. B. Glixerol. C. Glucozơ. D. Fructozơ
Câu 14 (NB):Chất nào sau đây là amin?
A. C2H5NH2. B. HCOOH. C. C2H5OH. D. CH3COOC2H5.
Câu 15 (NB): Chấtnàosauđâylà aminbậcba?
A. C2H5NH2. B. CH3NH2. C. CH3NHCH3. D. (CH3)3N.
Câu 16(NB): Chất nào sau đây là amin thơm
A. C6H5-NH2. B. C2H5-NH-CH3. C. C6H5-CH2-NH2. D. CH3-NH2.
Câu 17(NB):Số nhóm cacboxyl (COOH) trong phân tử glyxin là
A. 3. B. 2. C. 1. D. 4.
Câu 18(NB): Công thức cấu tạo của alanin là:
A. H2N-CH2-COOH. B. H2N-CH(CH3) –COOH.
C. . D..
Câu 19 (TH):EsteXđược tạobởiancol etylic và axitaxetic. Công thức của Xlà
A. CH3COOCH3. B. HCOOC2H5. C. HCOOCH3. D. CH3COOC2H5.
Câu 20(TH):X là chất hữu cơ không làm đổi màu quỳ tím, tham gia phản ứng tráng bạc, tác dụng được với NaOH. Công thức cấu tạo của X là:
A. HCHO. B. CH3COOH. C. HCOOCH3. D. HCOOH.
Câu 21 (TH): Thuỷ phân tripanmitin ((C15H31COO)3C3H5) trong dung
HUYỆN LỤC NAM
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2021 - 2022
Môn: Hóa học – Lớp 12
Thời gian làm bài: 45 phút
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7.5 điểm)
Câu 1(NB): Chấtnào sauđâylàeste?
A. CH3COOH. B. CH3COONa. C. C3H5(OH)3. D. CH3COOCH3.
Câu 2(NB): Phát biểu nào sau đây đúng: Phản ứng este hóa là phản ứng của
A. Axit hữu cơ và ancol.
B. Axit vô cơ và ancol.
C. Axit no đơn chức và ancol no đơn chức.
D. Axit (vô cơ hay hữu cơ) và ancol.
Câu 3(NB):Công thức tổng quát của este no đơn chức CnH2n+1COOCmH2m+1. Điều kiện của n, m là
A.n(0, m(1. B. n(1, m(0. C. n(0, m(0. D. n(1, m(1.
Câu 4(NB):Tên gọi của este CH3COOC2H5 là
A. Etyl fomat. B. Etyl axetat. C. Metyl axetat. D. Metyl fomat.
Câu 5(NB): Chấtnàosauđâylàchấtbéo?
A. Glixerol. B. Tripanmitin. C. Etylaxetat. D. Tinhbột.
Câu 6 (NB): Phản ứng hóa học nào sau đây có thể chuyển chất béo lỏng thành chất béo rắn?
A. Phản ứng trùng hợp. B. Phản ứng oxi hóa hữu hạn.
C. Phản ứng cộng H2. D. Phản ứng cộng Br2.
Câu 7 (NB):Số nguyên tử oxi trong phân tử glucozơ là
A. 12. B. 6. C. 5. D. 10
Câu 8 (NB): Phát biểu nào sau đây là đúng khi nhận định về glucozơ?
A. Glucozơ là hợp chất có tính chất của một rượu đa chức.
B. Glucozơ là hợp chất chỉ có tính khử.
C. Glucozơ là hợp chất tạp chức.
D. Glucozơ là hợp chất có tính chất của một anđehit.
Câu 9 (NB): Đồng phân của glucozơ là
A. Fructozơ. B. Saccarozơ. C. Xenlulozơ. D. Mantozơ.
Câu 10 (NB):Số nguyên tử cacbon trong phân tử saccarozơ là
A. 5. B. 12. C. 11. D. 22.
Câu 11 (NB): Cacbohiđrat nào sauđâythuộc loại polisaccarit?
A. Saccarozơ. B. Tinh bột. C. Fructozơ. D. Glucozơ.
Câu 12 (NB): Chấtnào sauđâylà thành phầnchínhcủa bôngnõn?
A. Saccarozo. B. Xenlulozơ. C. Glucozơ. D. Tinhbột.
Câu 13 (NB): Chấtnào sauđây bịthủy phânkhiđunnóng trong môi trường axit?
A. Saccarozơ. B. Glixerol. C. Glucozơ. D. Fructozơ
Câu 14 (NB):Chất nào sau đây là amin?
A. C2H5NH2. B. HCOOH. C. C2H5OH. D. CH3COOC2H5.
Câu 15 (NB): Chấtnàosauđâylà aminbậcba?
A. C2H5NH2. B. CH3NH2. C. CH3NHCH3. D. (CH3)3N.
Câu 16(NB): Chất nào sau đây là amin thơm
A. C6H5-NH2. B. C2H5-NH-CH3. C. C6H5-CH2-NH2. D. CH3-NH2.
Câu 17(NB):Số nhóm cacboxyl (COOH) trong phân tử glyxin là
A. 3. B. 2. C. 1. D. 4.
Câu 18(NB): Công thức cấu tạo của alanin là:
A. H2N-CH2-COOH. B. H2N-CH(CH3) –COOH.
C. . D..
Câu 19 (TH):EsteXđược tạobởiancol etylic và axitaxetic. Công thức của Xlà
A. CH3COOCH3. B. HCOOC2H5. C. HCOOCH3. D. CH3COOC2H5.
Câu 20(TH):X là chất hữu cơ không làm đổi màu quỳ tím, tham gia phản ứng tráng bạc, tác dụng được với NaOH. Công thức cấu tạo của X là:
A. HCHO. B. CH3COOH. C. HCOOCH3. D. HCOOH.
Câu 21 (TH): Thuỷ phân tripanmitin ((C15H31COO)3C3H5) trong dung
 








Các ý kiến mới nhất